Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 23 - TV TIẾT 3 - viết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:45' 09-02-2026
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:45' 09-02-2026
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 23
1
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Khi mở bài tả người lao động đang làm việc, cần giới thiệu những nội
dung gì?
A. Họ tên, địa chỉ nhà của người đó.
B. Tên và một ấn tượng nổi bật về người đó.
C. Công việc hàng ngày của người đó.
D. Ngoại hình chi tiết của người đó.
Câu 2. Trong phần thân bài, có mấy cách để miêu tả người lao động đang làm
việc? Đó là những cách nào?
A. 4 cách.
B. 3 cách.
C. 2 cách.
D. 1 cách.
Câu 3: Cách thứ nhất trong phần thân bài miêu tả người lao động bằng cách
nào?
A. Tả ngoại hình, hoạt động, tính tình thể hiện qua công việc.
B. Tả một vài hoạt động tiêu biểu của người đó.
C. Kể về một ngày làm việc bình thường của người đó.
D. Tả trang phục và dụng cụ lao động của người đó.
Câu 4: Trong cách 1, khi miêu tả ngoại hình của người lao động, cần chú ý đến
những đặc điểm nào?
A. Khuôn mặt, đôi mắt, vầng trán,...
B. Đôi tay, trang phục, tư thế đứng,...
C. Công cụ lao động, địa điểm làm việc,...
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5. Khi miêu tả hoạt động làm việc của nhân vật trong cách 1, cần chú ý điều
gì?
A. Những việc làm cụ thể.
B. Thái độ khi làm việc và kết quả công việc.
C. Cách ứng xử với đồng nghiệp và những người khác.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6: Cách 2 trong phần thân bài miêu tả người lao động bằng cách nào?
A. Tả một vài hoạt động tiêu biểu, qua đó làm nổi bật đặc điểm ngoại hình, tính cách.
TUẦN 23
B. Kể về một ngày làm việc điển hình của người đó.
C. Tả khung cảnh xung quanh nơi làm việc của nhân vật.
D. Tập trung miêu tả ngoại hình và trang phục của người đó.
Câu 7: Khi miêu tả hoạt động làm việc trong cách 2, cần quan sát những yếu tố
nào?
A. Công cụ lao động, quần áo lao động,...
B. Chỉ miêu tả những việc làm nổi bật của nhân vật.
C. Việc làm quen thuộc, đặc điểm ngoại hình nổi bật, thái độ với công việc và với mọi
người,…
D. Không cần chú ý đến ngoại hình, chỉ cần tả công việc.
Câu 8: Phần kết bài của bài văn miêu tả người lao động cần nêu những nội dung
nào?
A. Cảm xúc, tình cảm của em đối với người lao động đó.
B. Những điều em học được từ người đó.
C. Câu A và câu B đúng.
D. Câu A và câu B sai.
Câu 9: Khi tả người lao động đang làm việc, điều quan trọng nhất là gì?
A. Tả chi tiết ngoại hình của người lao động.
B. Thể hiện được sự chăm chỉ, thái độ làm việc và tinh thần của người đó.
C. Chỉ tập trung vào công cụ lao động và môi trường làm việc.
D. Kể về cuộc sống cá nhân của người lao động.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Lập dàn ý tả một người lao động mà em biết.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2
TUẦN 23
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3
TUẦN 23
4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: B. Tên và một ấn tượng nổi bật về người đó.
Câu 2. C. 2 cách.
Câu 3: A. Tả ngoại hình, hoạt động, tính tình thể hiện qua công việc.
Câu 4: D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6: A. Tả một vài hoạt động tiêu biểu, qua đó làm nổi bật đặc điểm ngoại hình,
tính cách.
Câu 7: C. Việc làm quen thuộc, đặc điểm ngoại hình nổi bật, thái độ với công việc và
với mọi người,…
Câu 8: Phần kết bài của bài văn miêu tả người lao động cần nêu những nội dung
nào? C. Câu A và câu B đúng.
Câu 9: B. Thể hiện được sự chăm chỉ, thái độ làm việc và tinh thần của người đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dàn ý bài văn tả người giao hàng
1. Mở bài: Giới thiệu chung về nhân vật:
Người giao hàng mà em thường gặp.
Cảm giác khi nhìn thấy họ (thân thiện, chăm chỉ, tận tụy).
Tầm quan trọng của nghề giao hàng trong cuộc sống hàng ngày.
2. Thân bài
a. Ngoại hình của người giao hàng
Đôi mắt:
Nhanh nhẹn, tinh anh, lúc nào cũng chăm chú quan sát đường đi và hàng hóa.
Có lúc ánh lên sự sáng ngời, nhưng đôi khi lộ vẻ lo âu khi trời mưa hoặc tắc
đường.
Nét mặt:
Hiền lành, tươi cười khi gặp khách hàng.
Đôi khi có chút mệt mỏi nhưng vẫn thân thiện và nhẫn nại.
Mái tóc:
Gọn gàng, cắt ngắn hoặc giấu trong mũ bảo hiểm.
Đôi khi rối bù sau một ngày làm việc vất vả.
Dáng vẻ:
Nhanh nhẹn, khỏe khoắn, luôn di chuyển liên tục.
Vội vã trên đường, nhưng khi giao hàng luôn giữ sự kiên nhẫn.
Trang phục:
TUẦN 23
Đồng phục công ty (áo màu xanh hoặc vàng cam phản quang).
Áo khoác chống nắng, quần jeans, giày thể thao tiện dụng.
b. Công việc và thái độ khi làm việc
Nhận hàng:
Kiểm tra cẩn thận từng gói hàng để tránh nhầm lẫn.
Làm việc nhanh gọn, chu đáo, không để mất thời gian.
Đi giao hàng:
Luôn đúng giờ, bận rộn với lịch trình dày đặc.
Linh hoạt di chuyển qua nhiều con đường, bất kể nắng hay mưa.
Thể hiện sự chịu khó và tập trung cao độ trong công việc.
Khi giao hàng:
Cúi đầu cảm ơn khách hàng sau khi giao hàng thành công.
Giải thích nhẹ nhàng khi khách có thắc mắc hoặc nhầm lẫn.
Hỗ trợ tận tình, sẵn sàng kiên trì chờ đợi nếu khách hàng chưa sẵn sàng nhận
hàng.
c. Thái độ với khách hàng và công việc
Thái độ với khách hàng:
Lịch sự, niềm nở, vui vẻ, ân cần khi trò chuyện.
Luôn tôn trọng, hòa nhã và giữ bình tĩnh dù gặp khó khăn (ví dụ: khách hàng
khó tính).
Thái độ với công việc:
Làm việc trách nhiệm, siêng năng, yêu nghề.
Cầu tiến và không ngại khó khăn, thể hiện sự kiên trì và chịu khó.
3. Kết bài
Cảm nghĩ về người giao hàng:
Ngưỡng mộ sự tận tụy và chăm chỉ của họ.
Nghề giao hàng mang lại niềm vui và sự tiện lợi cho mọi người.
Nhắn nhủ: Trân trọng và cảm thông với những vất vả của họ.
5
1
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Khi mở bài tả người lao động đang làm việc, cần giới thiệu những nội
dung gì?
A. Họ tên, địa chỉ nhà của người đó.
B. Tên và một ấn tượng nổi bật về người đó.
C. Công việc hàng ngày của người đó.
D. Ngoại hình chi tiết của người đó.
Câu 2. Trong phần thân bài, có mấy cách để miêu tả người lao động đang làm
việc? Đó là những cách nào?
A. 4 cách.
B. 3 cách.
C. 2 cách.
D. 1 cách.
Câu 3: Cách thứ nhất trong phần thân bài miêu tả người lao động bằng cách
nào?
A. Tả ngoại hình, hoạt động, tính tình thể hiện qua công việc.
B. Tả một vài hoạt động tiêu biểu của người đó.
C. Kể về một ngày làm việc bình thường của người đó.
D. Tả trang phục và dụng cụ lao động của người đó.
Câu 4: Trong cách 1, khi miêu tả ngoại hình của người lao động, cần chú ý đến
những đặc điểm nào?
A. Khuôn mặt, đôi mắt, vầng trán,...
B. Đôi tay, trang phục, tư thế đứng,...
C. Công cụ lao động, địa điểm làm việc,...
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5. Khi miêu tả hoạt động làm việc của nhân vật trong cách 1, cần chú ý điều
gì?
A. Những việc làm cụ thể.
B. Thái độ khi làm việc và kết quả công việc.
C. Cách ứng xử với đồng nghiệp và những người khác.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6: Cách 2 trong phần thân bài miêu tả người lao động bằng cách nào?
A. Tả một vài hoạt động tiêu biểu, qua đó làm nổi bật đặc điểm ngoại hình, tính cách.
TUẦN 23
B. Kể về một ngày làm việc điển hình của người đó.
C. Tả khung cảnh xung quanh nơi làm việc của nhân vật.
D. Tập trung miêu tả ngoại hình và trang phục của người đó.
Câu 7: Khi miêu tả hoạt động làm việc trong cách 2, cần quan sát những yếu tố
nào?
A. Công cụ lao động, quần áo lao động,...
B. Chỉ miêu tả những việc làm nổi bật của nhân vật.
C. Việc làm quen thuộc, đặc điểm ngoại hình nổi bật, thái độ với công việc và với mọi
người,…
D. Không cần chú ý đến ngoại hình, chỉ cần tả công việc.
Câu 8: Phần kết bài của bài văn miêu tả người lao động cần nêu những nội dung
nào?
A. Cảm xúc, tình cảm của em đối với người lao động đó.
B. Những điều em học được từ người đó.
C. Câu A và câu B đúng.
D. Câu A và câu B sai.
Câu 9: Khi tả người lao động đang làm việc, điều quan trọng nhất là gì?
A. Tả chi tiết ngoại hình của người lao động.
B. Thể hiện được sự chăm chỉ, thái độ làm việc và tinh thần của người đó.
C. Chỉ tập trung vào công cụ lao động và môi trường làm việc.
D. Kể về cuộc sống cá nhân của người lao động.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Lập dàn ý tả một người lao động mà em biết.
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2
TUẦN 23
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3
TUẦN 23
4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: B. Tên và một ấn tượng nổi bật về người đó.
Câu 2. C. 2 cách.
Câu 3: A. Tả ngoại hình, hoạt động, tính tình thể hiện qua công việc.
Câu 4: D. Cả A và B đều đúng.
Câu 5. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 6: A. Tả một vài hoạt động tiêu biểu, qua đó làm nổi bật đặc điểm ngoại hình,
tính cách.
Câu 7: C. Việc làm quen thuộc, đặc điểm ngoại hình nổi bật, thái độ với công việc và
với mọi người,…
Câu 8: Phần kết bài của bài văn miêu tả người lao động cần nêu những nội dung
nào? C. Câu A và câu B đúng.
Câu 9: B. Thể hiện được sự chăm chỉ, thái độ làm việc và tinh thần của người đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Dàn ý bài văn tả người giao hàng
1. Mở bài: Giới thiệu chung về nhân vật:
Người giao hàng mà em thường gặp.
Cảm giác khi nhìn thấy họ (thân thiện, chăm chỉ, tận tụy).
Tầm quan trọng của nghề giao hàng trong cuộc sống hàng ngày.
2. Thân bài
a. Ngoại hình của người giao hàng
Đôi mắt:
Nhanh nhẹn, tinh anh, lúc nào cũng chăm chú quan sát đường đi và hàng hóa.
Có lúc ánh lên sự sáng ngời, nhưng đôi khi lộ vẻ lo âu khi trời mưa hoặc tắc
đường.
Nét mặt:
Hiền lành, tươi cười khi gặp khách hàng.
Đôi khi có chút mệt mỏi nhưng vẫn thân thiện và nhẫn nại.
Mái tóc:
Gọn gàng, cắt ngắn hoặc giấu trong mũ bảo hiểm.
Đôi khi rối bù sau một ngày làm việc vất vả.
Dáng vẻ:
Nhanh nhẹn, khỏe khoắn, luôn di chuyển liên tục.
Vội vã trên đường, nhưng khi giao hàng luôn giữ sự kiên nhẫn.
Trang phục:
TUẦN 23
Đồng phục công ty (áo màu xanh hoặc vàng cam phản quang).
Áo khoác chống nắng, quần jeans, giày thể thao tiện dụng.
b. Công việc và thái độ khi làm việc
Nhận hàng:
Kiểm tra cẩn thận từng gói hàng để tránh nhầm lẫn.
Làm việc nhanh gọn, chu đáo, không để mất thời gian.
Đi giao hàng:
Luôn đúng giờ, bận rộn với lịch trình dày đặc.
Linh hoạt di chuyển qua nhiều con đường, bất kể nắng hay mưa.
Thể hiện sự chịu khó và tập trung cao độ trong công việc.
Khi giao hàng:
Cúi đầu cảm ơn khách hàng sau khi giao hàng thành công.
Giải thích nhẹ nhàng khi khách có thắc mắc hoặc nhầm lẫn.
Hỗ trợ tận tình, sẵn sàng kiên trì chờ đợi nếu khách hàng chưa sẵn sàng nhận
hàng.
c. Thái độ với khách hàng và công việc
Thái độ với khách hàng:
Lịch sự, niềm nở, vui vẻ, ân cần khi trò chuyện.
Luôn tôn trọng, hòa nhã và giữ bình tĩnh dù gặp khó khăn (ví dụ: khách hàng
khó tính).
Thái độ với công việc:
Làm việc trách nhiệm, siêng năng, yêu nghề.
Cầu tiến và không ngại khó khăn, thể hiện sự kiên trì và chịu khó.
3. Kết bài
Cảm nghĩ về người giao hàng:
Ngưỡng mộ sự tận tụy và chăm chỉ của họ.
Nghề giao hàng mang lại niềm vui và sự tiện lợi cho mọi người.
Nhắn nhủ: Trân trọng và cảm thông với những vất vả của họ.
5
 









Các ý kiến mới nhất