Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Unit 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Nguyên Nhật
Ngày gửi: 10h:17' 26-11-2020
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
GRAMMAR REVIEW
I. SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN)
a. Với động từ "to be": 
(+) S + was/ were + O
(-) S + wasn`t/ weren`t + O
(?) Was/ were (not) + S + O? 
b. Với động từ “to do”: 
(+) S + Ved + O
(-) S + didn`t + V + O
(?) Did (not) + S + V + O? 
c. Uses (Cách sử dụng) 
• Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
Ex: I saw a movie yesterday. 
Last year, I traveled to Japan. 
• Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
Ex: I finished worked walked to the beach and found a nice place to swim. 
Did you add flour, pour the milk and then add the eggs? 
d. Advs (Trạng ngữ nhận biết)
- Yesterday, ago, upon a time, in 1945 (in a specific year in the past....), last... 
e. Một số lưu ý đối với thì quá khứ đơn:
* Quy tắc thêm “ed” với động từ thường:
- Hầu hết động từ được thêm “ed” để biến thành động từ dạng quá khứ 
Ex: work - worked, visit - visited
- Một vài động từ kết thúc bằng phụ âm “y” thì đổi "y” thành “i” rồi thêm “ed” để biến thành dạng động từ quá khứ 
Ex: study - studied, carry - carried 
- Một vài động từ có dạng (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “ed” 
Ex: plan - planned, fit - fitted 
* Cách phát âm đối với động từ có đuôi “ed”:
Đúng nhất: Theo phiên âm quốc tế, khi -ED đứng sau các âm sau sẽ được phát âm như sau: 
Phát âm của -ED
Các âm trước -ED

/ɪd/
/t/
/d/

/t/
/k/
/f/
/p/
/ʃ/
/tʃ/
/s/
/t/
/θ/

/d/
Các nguyên âm và phụ âm còn lại

Ex:
/ɪd/
wanted, needed, demanded, suggested, mended, hated, visited, …

/t/
walked, liked, stopped, raped, washed, watched, laughed, sentenced, rated, breathed, stated, looked, cooked, sniffed, missed, mixed....

/d/
played, studied, changed, matched, decreed, .... 

Note:
• Khi *th phát âm là /θ/ thì -ed mới phát âm là /t/ như breathed, ... 
• Khi *th phát âm là /ð/ thì -ed có phát âm là /d/ như bathed, ... 
• Khi *gh phát âm là /f/ thi -ed phát âm là /t/ như laughed, coughed, .... 
• Khi *gh là âm câm thi -ed phát âm là /d/ như ploughed, ... 
• Nguyên âm + S + ED thì -ed thường được phát âm là /d/ như praised, chased, raised.... 
Ngoại lệ:
- Một số tỉnh từ sau có cách phát âm của -ed là /ɪd/: naked /`neɪkɪd/, learned /`lə:nɪd/, aged /eɪdʒɪd/, beloved /bɪ`lʌvɪd/, blessed /`blesɪd/, crooked /`krʊkɪd/, ragged /`ræɡɪd/, sacred /`seɪkrɪd/, wretched /`retʃɪd/,...
- Phần ngoại lệ: Có một chữ có -ed tận cùng được phát âm là /əd/. Chữ đó là hundred /`hʌndrəd/ 
2. PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH) 
a. Form: 
(+) S+ had + Vp2/ed + O
(-) S + hadn`t + Vp2/ed + O
(?) Had (not) + S+ Vp2/ed + O? 
b. Uses 
• Diễn tả một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ). 
Ex: I had never seen such a beautiful beach before I went to Kauai. 
• Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ. 
Ex: I had worked as a librarian before 2010. (Trước năm 2010, tôi là một quản thư). 
c. Advs (Trạng ngữ nhận biết): When, before, after 
PRACTICE
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A approved B. answered C. passed  D. uttered
2. A. doubted B. wedded C. connected D. passed
3. A
 
Gửi ý kiến