Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

vật lí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Doãn Duận (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:11' 16-03-2009
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra 1 tiết
Môn: Vật lý 6 - Bài số 01

Họ và tên : ……………………………… Lớp: ………

Điểm
Lời nhận xét của giáo viên






I-Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
Câu 1: Đơn vị chính để đo khối lượng là
A/ Mét (m) C/ Mét khối (m3)
B/ Mét vuông (m2) D/ Kilôgam (kg)
Câu 2: Một vật có khối lượng 100g sẽ có trọng lượng là:
A/ 100 (N) C/ 10 (N)
B/ 1 (N) D/ 0,1 (N)
Câu 3: Một vật có trọng lượng 10 N thì có khối lượng là:
A/ 1 gam (g) C/ 100 kg
B/ 1 kilôgam (kg) D/ 20 kg
Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích:
A/ Niu tơn (N) C/ Lít (l)
B/ Kilôgam (kg) D/ Mét (m)
Câu 5: Một quyển sách nằm yên trên bàn, quyển sách đó chịu tác dụng của lực:
A/ Lực hút của quả đất vào nó
B/ Lực đỡ của mặt bàn vào nó
C/ Lực hút của quả đất và lực đỡ của mặt bàn vào nó.
D/ Không có lưc nào tác dụng.
II-Hãy dúng cụm từ, từ, các số thích hợp điền vào các chỗ trống trong ácc câu sau:
1/ Khối lượng của một vật …………………………. chứa trong vật.
2/ Hai lực cân bằng là: …………………, cùng……………… nhưng …………………..
3/ Trái đất tác dụng lực …………………lên vật, lực này gọi là : ……………………….. hay ………………….
4/ 1 tấn = ………………. tạ =………………………kg =……………………… gam
5/ 1 m 3 = ……………….dm3=…………………….lít=……………………………ml
6/ 1 dm3 =……………… l = ……………………… ml = ………………………… cc
7/ 1 tạ = …………………kg ……………………… g






Đề kiểm tra 1 tiết Đề số: 01
Môn: Vật lý 8 - Bài số 01

Họ và tên : ……………………………… Lớp: ………

Điểm
Lời nhận xét của giáo viên






I-Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:
Câu 1: Trong các câu phát biểu sau đây câu nào là không đúng?
A/ Chuyển động hay đứng yên mang tính tương đối .
B/ Tính tương đối của chuyển động tùy thuộc vào vật được chọn làm mốc.
C/ Một vật có thể chuyển động so với vật này thì luôn chuyển động so với vật khác.
D/ Một vật có thể chuyển động so với vật này lại có thể đứng yên so với vật khác.
Câu 2: Cho biết độ lớn vận tốc của xe ô tô, xe máy và tàu hỏa lần lượt là 36km/h, 15 m/s và 920 m/phút. Vận tốc của vận chuyển nào lớn nhất, nhỏ nhất. Hãy chọn đúng sự sắp xếp tăng dần sau đây.
A/ Ô tô-xe máy-tầu hỏa C/ Tàu hỏa-xe máy-ô tô
B/ Ô tô-tàu hỏa-xe máy D/ Tàu hỏa-ô tô-xe máy
Câu 3: Một chiếc xe lăn đang chuyển động trên rảnh từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng xuống, chuyển động của trục bánh xe như như thế nào? Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
A/ Chuyển động thẳng C/ Chuyển động chậm dần
B/ Chuyển động tăng
 
Gửi ý kiến