Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

violympich toán 4 vòng 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn khánh
Ngày gửi: 19h:20' 03-11-2020
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập toán 4
Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 4 phút 15 giây ….. 250 giây.
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 1 tuần ….. 8 ngày.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 15 yến = ….. kg.
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1/5tạ 5kg = ….. kg.
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1 thế kỉ = ….. năm.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7 tuần 3 ngày = ….. ngày.
Câu 7: Chọn đáp án đúng: 5kg 8dag = ….. g ;
Câu 8: Giá trị của chữ số 5 trong số 67534 là: …...
Câu 9: Tìm giá trị của x, biết: 150 : 3 – (17 – x) = 36. Vậy x = …..
Câu 10: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
a/ 8579; 8597; 8759; 8975 ; b/ 8975; 8759; 8597; 8579 ;
c/ 8579; 8759; 8597; 8975 ; d/ 8975; 8759; 8579; 8597.
Câu 1: So sánh: 42589 x 2 ….. 2 x 42598.
Câu 11: so sánh : 3247 + 5082 + 6183 …………..6183 + 5082 + 3274.
Câu 12: Tính: 2413 + 1039 + 3587 + 2961 =…………..
Câu 13: Tính 3205 + 1257 + 1795 + 1743 = ………
Câu 14: Tính: 24571 – 20000 + 5429 = ………...
Câu 15: Tính: 4159 + 3672 – 159 – 672 =…………..
Câu 16: Tính: 4357 + 7591 + 643 – 591 = ………
Câu 17: 24705 + 2016 <….. + 24705 < 24705 + 2016 + 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 9: Chọn đáp án đúng:
Câu 18: Số gồm 15 chục và 7 đơn vị là: …
Câu 19: Số gồm 8 vạn, 8 chục, 7 đơn vị được viết là: …
Câu 20: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 dơn vị là …..: …
Câu 21: Số 608804 được viết thành tổng là: …
a/ 600000+8000+80+4 ; b/ 600000+8000+800+4 ;
c/ 60000+8000+800+4 ; d/ 600000+80000+800+4.
Câu 22: Số gồm 82 nghìn, 7 chục, 32 trăm và 7 đơn vị được viết thành tổng là: …
a/ 8200+70+3200+7 ; b/ 8200+70+32+7 ;
c/ 80000+2000+70+320+7 ; d/ 80000+5000+200+70+7.
Câu 23: Nếu số có 9 chữ số thì hàng cao nhất là: …..
a/ Hàng triệu ; b/ Hàng trăm nghìn ; c/ Hàng trăm triệu ; d/ Hàng nghìn.
Câu 24: Trong số 876 940 chữ số thuộc hàng trăm nghìn là chữ số …..: …
Câu 25: Giá trị của chữ số 5 trong lớp nghìn của số 856 507 là: ………..
Câu 26: Chữ số 8 trong lớp triệu của số 84 072 604 có giá trị lớn gấp chữ số 4 trong lớp đơn vị
của số đó là: …
a/ 20 lần ; b/ 2 lần ; c/ 79999996 ; d/ 20000000 lần.
Câu 27: Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số: 3; 6; 8; 1; 0 là: …….
Câu 28: Số lớn nhất gồm 5 chữ số chẵn khác nhau là …..: …
Câu 29: Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau và tận cùng là chữ số 0 là: ….. .
Câu 30: Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: …
Câu 31: Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau mà có hàng chục nghìn bằng 1 là: ………….
Câu 24: Tìm số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau với chữ số 1 ở hàng nghìn và chữ số 5 ở hàng
chục.
a/ 981857 ; b/ 981958 ; c/ 981756 ; d/ 991959.
Câu 25: Các số: 683; 836; 863; 638 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: …
a/ 863; 683; 836; 638 ; b/ 863; 836; 683; 638 ; c/ 836; 863; 683; 638 ; d/ 863; 836; 638; 683.
/

 
Gửi ý kiến