Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Vocabulary Unit 3 Becoming Independent

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tienganh123
Người gửi: Lê Hoàng Minh
Ngày gửi: 19h:05' 21-09-2017
Dung lượng: 922.0 KB
Số lượt tải: 700
Số lượt thích: 0 người
BECOMING INDEPENDENT
/
admire /ədˈmaɪə(rv.) ngưỡng mộ
What she did makes me admire her greatly. 
Những gì cô ấy làm khiến tôi rất ngưỡng mộ cô ấy.
/
admiration /ˌædməˈreɪʃnn.) sự ngưỡng mộ
I had great admiration for him as an actor. 
Tôi có sự ngưỡng mộ lớn dành cho anh ấy với vai trò là một diễn viên.
/
assign /əˈsaɪnv.) phân công
In my family, I am assigned to take out the garbage. 
Trong gia đình tôi, tôi được phân công đổ rác.
/
assignment /əˈsaɪnməntn.) bài tập
I have a lot of assignments to complete before the end of ​term. 
Tôi có rất nhiều bài tập cần hoàn thành trước khi kết thúc học kì.
/
decision /dɪˈsɪʒənn.) quyết định
It is time for me to make a very important decision which can change my life. 
Đã đến lúc để tôi đưa ra một quyết định quan trọng có thể thay đổi cả cuộc sống của tôi.
/
decisive /dɪˈsaɪsɪvadj.) kiên quyết, dứt khoát
You need to be more decisive if you want to be a winner. 
Nếu bạn muốn là người chiến thắng, bạn cần phải kiên quyết hơn.
/
decisiveness /dɪˈsaɪsɪvnəsn.) tính kiên quyết, sự kiên quyết
All his decisiveness disappeared when he met Alice. 
Mọi sự kiên quyết của anh ta đều biến mất khi anh ta gặp Alice.
/
decisively /dɪˈsaɪsɪvliadv.) kiên định, dứt khoát
He answered her question decisively. 
Anh ấy trả lời câu hỏi của cô một cách dứt khoát.
/
determined /dɪˈtɜːmɪndadj.) quyết tâm
I`m determined to get this degree this year. 
Tôi đã quyết tâm phải nhận được tấm bằng này trong năm nay.
/
determination /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃnn.) sự quyết tâm
I admire her determination to get the best result in every exam. 
Tôi ngưỡng mộ sự quyết tâm của cô ấy để đạt được kết quả tốt nhất trong mọi kỳ thi.
/
independent /ˌɪndɪˈpendəntadj.) độc lập
Sometimes, I want to become independent from my parents. 
Thỉnh thoảng tôi muốn độc lập khỏi bố mẹ.
/
reliability /rɪˌlaɪəˈbɪlətin.) sự đáng tin cậy
In this part, we must guarantee the reliability of the company`s product. 
Trong phần này, chúng ta phải đảm bảo sự đáng tin cậy của sản phẩm công ty.
/
reliable /rɪˈlaɪəbəladj.) đáng tin cậy
He is the most reliable man I have ever met. 
Ông là người đáng tin cậy nhất mà tôi từng gặp.
/
reliably /rɪˈlaɪəbliadv.) chắc chắn, xác thực
I was reliably informed that they had had their first date. 
Tôi được cho biết chắc chắn là họ đã có buổi hẹn hò đầu tiên.
/
rely on /rɪˈlaɪ ɒnphr. v.) phụ thuộc vào
The success relies greatly on your attitudes. 
Thành công phụ thuộc rất nhiều vào thái độ của bạn.
/
remind /rɪˈmaɪndv.) nhắc nhở
He is so hard-working that he has never been reminded of homework. 
Anh ấy chăm chỉ đến nỗi anh ấy không bao giờ bị nhắc nhở về việc làm bài tập về nhà.
/
self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪnn.) tinh thần tự giác
You need a lot of self-discipline when living on your own. 
Khi sống một mình bạn cần phải có tinh thần tự giác cao.
/
self-esteem /ˌself ɪˈstiːmn.) tự trọng, tự tôn
I am trying to build up my daughter`s confidence and self-esteem. 
Tôi đang cố gắng xây dựng sự tự tin và sự tự trọng cho con gái tôi.
/
self-reliant /ˌself rɪˈlɑɪəntadj.) tự lực, độc lập
He is very self-reliant as he always makes great effort to solve problems by himself. 
Cậu ấy rất độc lập vì luôn nỗ lực tự giải quyết vấn đề.
/
well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmdadj.) thạo tin, hiểu biết
She is very well-informed with the latest information. 
Cô ấy hiểu rất rõ về những thông tin mới  nhất.
 
Gửi ý kiến