Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Word Forms English 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Tuyết
Ngày gửi: 16h:33' 19-09-2013
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 4768
Số lượt thích: 10 người (Nguyễn Đăng Khoa, Nguyễn Thị Ngọc Hà, Phan Gia Han, ...)
WORD FORMS – ENGLISH 9

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL friend (n): người bạn
friendly (adj): thân thiện, thân mật
unfriendly (adj): không thân thiện
friendliness (n): sự thân thiện
unfriendliness (n): sự không thân thiện
friendship (n): tình bạn, tình hữu nghị
friendless (adj): không có bạn bè

impress (v): gây ấn tượng, tạo ấn tượng
impression (n): ấn tượng
impressive (adj): ấn tượng
impressively (adv): ấn tượng
make a deep/strong/good impression on sb: tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh/tốt đối với ai

beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp
beautiful (adj): xinh đẹp
beautifully (adv): hay
beautify (v): tô điểm, làm đẹp

correspond (v): trao đổi thư từ
correspondence (n): việc trao đổi thư từ, thư tín
correspondant (n): phóng viên
corresponding (adj): tương ứng

visit (v): thăm viếng, tham quan
visit (n): chuyến viếng thăm
pay a visit to…: thăm viếng
pay sb a visit: thăm ai
visitor (n): khách tham quan

enjoy (v): tận hưởng, thích
enjoyable (adj): thú vị
enjoyment (n)

peace (n): hòa bình, thanh bình
peaceful (adj): thanh bình, yên bình
peacefully (adv)

difficult (adj): khó, khó khăn
difficultly (adv): một cách khó khăn
difficulty (n): sự khó khăn
have difficulty (in) doing something: gặp khó khăn trong việc gì
have no difficulty doing sth: không gặp khó khăn trong việc gì

depend (on) (v): lệ thuộc, phụ thuộc
dependent (on) (adj)
dependently (adv)
dependant (n): người sống lệ thuộc người khác
dependence (n): sự lệ thuộc
independent (of) (adj): độc lập, tự lập
independently (adv)
independence (n): nền độc lập

religion (n): tôn giáo
religious (adj): thuộc về tôn giáo

region (n): vùng, miền
regional (adj): theo vùng, miền

nation (n): quốc gia
national (adj): thuộc quốc gia
nationally (adv) = nationwide: khắp quốc gia
international (adj): quốc tế
internationally (adv) = worldwide: khắp thế giới, quốc tế

tropics (n): vùng nhiệt đới
tropical (adj): nhiệt đới

compulsion (n): sự bắt buộc
compulsory (adj): bắt buộc ≠ optional: tự chọn

interest (n,v): sự quan tâm, quan tâm đến
interesting (adj): thú vị
uninteresting (adj): không thú vị
interested (in) (adj): thích, quan tâm

office (n): văn phòng
official (adj): chính thức
officially (adv): một cách chính thức

UNIT 2: CLOTHING
fame (n): danh tiếng
famous (for) (adj): nổi tiếng

ease (v): làm dễ chịu
easy (adj): dễ
easily (adv): một cách dễ dàng
music (n): âm nhạc
musical (adj): thuộc về âm nhạc
musician (n): nhạc sĩ

tradition (n): truyền thống
traditional (adj): thuộc truyền thống
traditionally (adv): theo truyền thống

convenience (n): sự tiện lợi
inconvenience (n): sự bất tiện
convenient (adj): tiện nghi, tiện lợi
inconvenient (adj): bất tiện, bất lợi
conveniently (adv): tiện nghi
inconveniently (adv): bất tiện

modern (adj): hiện đại
modernize (v): cách tân, hiện đại hóa
modernization (n): hiện đại hóa

special (adj): đặc biệt
especially (adv): đặc biệt là
specialty (n): đặc sản, chuyên môn

design (n,v): thiết kế, mẫu thiết kế
designer (n): nhà thiết kế

economy (n): nền kinh tế
economic (adj): thuộc về kinh tế
economize (v): tiết kiệm
economical (adj): tiết kiệm
uneconomical (adj): không tiết kiệm
economically (adv): một cách tiết kiệm
uneconomically (adv): không tiết kiệm
uneconomic (adj): không mang lại lợi nhuận

courage (n): lòng can đảm, dũng cảm
courageous (adj): dũng cảm
courageously (adv): một cách dũng cảm
encourage (v): khuyến khích, động viên
encouragement (n): sự động viên
discourage (v): phản đối, làm thất vọng
discouragement (n): sự chán nản, sự ngăn chặn

fashion (n): thời trang
fashionable (adj): hợp thời trang
unfashionable (adj): không hợp thời trang
fashionably (adv
No_avatar

Thanks for sharing! Good luck!

No_avatar

Thanks

 

No_avatarf

thank you very much

 
Gửi ý kiến