Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
YP2 chọn lớp CLC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:14' 23-05-2024
Dung lượng: 655.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:14' 23-05-2024
Dung lượng: 655.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Đề có 02 trang)
KỲ THI TUYỂN CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO
Năm học 2024 - 2025
MÔN THI: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh : …………………………………………………………. Số báo danh : ………………….
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Hàm số y 2 cos x 1 có giá trị lớn nhất bằng
A. 1.
B. 3.
C. 2.
Câu 2. Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì là
A. T .
B. T 2 .
Câu 3. Công thức nào sau đây đúng?
A. sin x y sin x cos y cos x sin y.
C. T
D. 1.
.
2
D. T
.
4
B. sin x y cos x cos y sin x sin y.
C. cos x y cos x cos y sin x sin y.
D. cos x y sin x sin y cos x cos y.
A. P(AB ) 0, 68.
C. P(AB) 0,12.
Câu 4. Cho hai biến cố độc lập A , B có P(A) 0, 28 và P(B) 0,4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
B. P (AB ) 0, 7.
D. P(AB) 0,112.
Câu 5. Cho cấp số cộng un có u1 3 , u2 9 . Công sai của số cộng này bằng
A. 3.
B. 12.
C. 27.
D. 6.
Câu 6. Ba số 2 , 6 , 4x 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Giá trị của x là
A. x 4.
B. x 18.
C. x 2.
D. x 16.
4n 1
bằng
n 2 n
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 4.
3x 1 2
khi x 1
y
. Nếu hàm số liên tục tại điểm x0 1 thì
x 1
Câu 8. Cho hàm số
mx 4
khi x 1
A. m 3, 75.
B. m 4.
C. m 0, 75.
D. m 3, 25.
Câu 7. Giới hạn lim
2
Câu 9. Tiếp tuyến với parabol (P ) : y x tại điểm A(2; 4) có hệ số góc bằng
A. 2.
B. 4.
C. 4.
D. 2.
Câu 10. Cho hình lăng trụ ABC .A B C . Một cạnh đáy của hình lăng trụ đã cho là
A. AA.
B. AB .
C. A B .
D. CC .
Câu 11. Cho hình chóp S .ABC có M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC . Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. (MNP ) / /(ABC ).
B. (MNP ) / /(SAB).
C. (MNP ) / /(SBC ).
D. (MNP ) / /(SAC ).
Trang 1/2
Câu 12. Hàm số y 2x x 1
2
các hằng số. Tổng a b c bằng
A. 46.
B. 23.
3x 1 có đạo hàm là y
ax 2 bx c
3x 1
C. 510.
D. 22.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây.
a) cos 3x sin x 0.
b) log2 2x 1 log2 3 log4 81.
, trong đó a , b , c là
c)
3
4
x
27
3
3
3x
.
Câu 14. (1,0 điểm)
1) Điểm kiểm tra của một nhóm 25 học sinh được thống kê trong bảng ghép nhóm sau đây.
0;2
2; 4
4;6
6; 8
8;10
Điểm kiểm tra
Số học sinh
1
1
6
9
8
Tính số trung bình của mẫu số liệu đã cho.
2) Một hộp có chứa 11 quả cầu màu xanh và 12 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 9 quả cầu từ
hộp đó. Tính xác suất để lấy được 9 quả cầu gồm cả màu xanh và màu đỏ.
Câu 15. (1,5 điểm)
1) Tính đạo hàm của các hàm số sau đây.
a) y
3 2x
.
x 4
b) y x 3 e sin x .
x
. Tính S f (1) f (2) f (3) ... f (9998) f (9999).
1x
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a ,
2) Cho hàm số f (x ) log
AD 3 a , SA 2a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC .
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp S.ABCD là những tam giác vuông và tính thể
tích khối chóp S.ABCD .
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SB và AC .
c) Cho điểm M là trung điểm của cạnh bên SC . Một mặt phẳng () thay đổi và luôn chứa
AM , đồng thời cắt các đoạn thẳng SB , SD tương ứng tại B , D khác S . Tìm giá trị nhỏ nhất
của tích SB SD .
Câu 17. (0,5 điểm) Giải bất phương trình 2x 2 6x 3 (2x 3) x 2 3x 1 .
====== HẾT ======
Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2/2
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
ĐÁP ÁN THI CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(HDC có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Với mỗi câu: Trả lời đúng được 0,25 điểm, trả lời sai 0 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
A
C
D
D
A
7
C
8
D
9
B
10
C
11
A
12
B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13. (1,5 điểm)
Lời giải sơ lược
Điểm
a) cos 3x sin x 0 cos 3x cos x x k hoặc x k k .
2
4
8
2
b) log2 2x 1 log 2 3 log 4 81 log2 2x 1 log2 27 x 14.
c)
3
4
x
27
3
3
3x
x
4
3 3x 3
14. (1,0 điểm)
1) x
15. (1,5 điểm)
5
.
(x 4)2
2) f (x )
0,5
0,5
2) n C 239 817190, n A C 119 C 129 275 , P A
1. a) y
0,5
x
x 3 x 4.
4
1
1 1 1 3 6 5 9 7 8 9 6, 76.
25
0,5
14853
5
.
, P(A)
14858
14858
b) y 3x 2 e sin x x 3 cos x e sin x .
1 1 1 1 1 1
1
1
9999
1 1
1
, S
.
...
ln10 1 2 2 3 3
9999 10000 10000 ln10
ln 10 x x 1
0,5
1,0
0,5
16. (2,5 điểm)
S
N
M
B'
0,25
D'
G
D
A
O
C
B
a) Vì SA (ABC ) nên SA AB, SA AD, suy ra các tam giác vuông SAB, SAD tại A.
Ta có SA BC (do SA (ABC )) và AB BC (do ABCD là hình chữ nhật). Dẫn tới
BC (SAB). Từ đó suy ra BC SB. Chứng tỏ tam giác SBC vuông tại C . Chứng minh tương
tự, ta có tam giác SCD vuông tại D.
Trang 1/2
0,75
1
2 3 3
SA SABCD
a .
3
3
b) Gọi N là trung điểm của SD và O AC BD. Vì SB (ANC ),ON (ANC ), SB / /ON
nên SB / /(ANC ). Ta có d(SB, AC ) d(SB,(ANC )) d(S ,(ANC )) d(D,(ANC )) h.
Ta có SABCD AB AD 3 a 2 và VS .ABCD
1
2
Ta tính được AN SD
7
11
19
1
3 3
a, CN
a, AC 2a, SANC
a, VNACD VS .ABCD
a .
2
2
4
4
6
Vậy d(SB, AC ) h 3 VNACD : SANC
2 57
a.
19
c) Gọi G AM SO, khi đó B ,G, D thẳng hàng và
SB
SD
SO
Ta chứng minh được
2
3.
SB SD
SG
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 3
SO
3
.
SG
2
song song với đường thẳng BD. Vậy min SB SD
17. (0,5 điểm)
giải
2
bất
phương
trình
(2),
0,25
4 35 2
a .
9
Điều kiện xác định của bất phương trình 2x2 6x 3 (2x 3) x2 3x 1 (2) là x
Để
0,25
SB
SD
SB SD
2
SB SD
SB SD
4
4
4 35 2
SB SD 5a 7a
a (1).
9
9
9
SB
SD
3
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi
, khi đó là mặt phẳng chứa đường thẳng AM và
SB SD
2
3 5
.
2
0,25
0,25
SB SD
x
0,5
trước
tiên
ta
sẽ
giải
3 5
hoặc
2
phương
trình
0,25
2
2x 6x 3 (2x 3) x 3x 1 (3). Bình phương hai vế của phương trình (3) và rút gọn ta thu được
phương trình hệ quả x 2 3x 0. Phương trình bậc hai này có hai nghiệm phân biệt x 0, x 3.
Thử lại các giá trị này vào phương trình (3) ta thấy chỉ có x 3 thỏa mãn. Chứng tỏ (3) x 3.
Tiếp theo, ta xét hàm số f (x) 2x 2 6x 3 (2x 3) x 2 3x 1 xác định và liên tục trên từng nửa
3 5 3 5
,
; . Rõ ràng phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 3 (4).
khoảng ;
2
2
Kiểm tra thấy f (0) 6 0. Nếu có giá trị x0 ;
3 5
sao cho f (x0 ) 0 thì nhờ tính liên tục của
2
f (x) suy ra tồn tại số c nằm giữa 0 và x0 (hoặc trùng với x0 ) sao cho f (c) 0, điều này mâu thuẫn
3 5
.
2
3 5
;3 và f (x) 0, x 3; .
Lập luận tương tự, ta chỉ ra được f (x) 0, x
2
với khẳng định (4) ở trên. Chứng tỏ f (x) 0, x ;
x 3 5
3 5 3 5
2
;3.
Ta có f (x ) 0
. Vậy bất phương trình (2) có tập nghiệm S ;
3 5
2 2
2 x 3
Trang 2/2
0,25
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Đề có 02 trang)
KỲ THI TUYỂN CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO
Năm học 2024 - 2025
MÔN THI: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh : …………………………………………………………. Số báo danh : ………………….
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Hàm số y 2 cos x 1 có giá trị lớn nhất bằng
A. 1.
B. 3.
C. 2.
Câu 2. Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì là
A. T .
B. T 2 .
Câu 3. Công thức nào sau đây đúng?
A. sin x y sin x cos y cos x sin y.
C. T
D. 1.
.
2
D. T
.
4
B. sin x y cos x cos y sin x sin y.
C. cos x y cos x cos y sin x sin y.
D. cos x y sin x sin y cos x cos y.
A. P(AB ) 0, 68.
C. P(AB) 0,12.
Câu 4. Cho hai biến cố độc lập A , B có P(A) 0, 28 và P(B) 0,4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
B. P (AB ) 0, 7.
D. P(AB) 0,112.
Câu 5. Cho cấp số cộng un có u1 3 , u2 9 . Công sai của số cộng này bằng
A. 3.
B. 12.
C. 27.
D. 6.
Câu 6. Ba số 2 , 6 , 4x 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Giá trị của x là
A. x 4.
B. x 18.
C. x 2.
D. x 16.
4n 1
bằng
n 2 n
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 4.
3x 1 2
khi x 1
y
. Nếu hàm số liên tục tại điểm x0 1 thì
x 1
Câu 8. Cho hàm số
mx 4
khi x 1
A. m 3, 75.
B. m 4.
C. m 0, 75.
D. m 3, 25.
Câu 7. Giới hạn lim
2
Câu 9. Tiếp tuyến với parabol (P ) : y x tại điểm A(2; 4) có hệ số góc bằng
A. 2.
B. 4.
C. 4.
D. 2.
Câu 10. Cho hình lăng trụ ABC .A B C . Một cạnh đáy của hình lăng trụ đã cho là
A. AA.
B. AB .
C. A B .
D. CC .
Câu 11. Cho hình chóp S .ABC có M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC . Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. (MNP ) / /(ABC ).
B. (MNP ) / /(SAB).
C. (MNP ) / /(SBC ).
D. (MNP ) / /(SAC ).
Trang 1/2
Câu 12. Hàm số y 2x x 1
2
các hằng số. Tổng a b c bằng
A. 46.
B. 23.
3x 1 có đạo hàm là y
ax 2 bx c
3x 1
C. 510.
D. 22.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau đây.
a) cos 3x sin x 0.
b) log2 2x 1 log2 3 log4 81.
, trong đó a , b , c là
c)
3
4
x
27
3
3
3x
.
Câu 14. (1,0 điểm)
1) Điểm kiểm tra của một nhóm 25 học sinh được thống kê trong bảng ghép nhóm sau đây.
0;2
2; 4
4;6
6; 8
8;10
Điểm kiểm tra
Số học sinh
1
1
6
9
8
Tính số trung bình của mẫu số liệu đã cho.
2) Một hộp có chứa 11 quả cầu màu xanh và 12 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 9 quả cầu từ
hộp đó. Tính xác suất để lấy được 9 quả cầu gồm cả màu xanh và màu đỏ.
Câu 15. (1,5 điểm)
1) Tính đạo hàm của các hàm số sau đây.
a) y
3 2x
.
x 4
b) y x 3 e sin x .
x
. Tính S f (1) f (2) f (3) ... f (9998) f (9999).
1x
Câu 16. (2,5 điểm) Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a ,
2) Cho hàm số f (x ) log
AD 3 a , SA 2a và SA vuông góc với mặt phẳng ABC .
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp S.ABCD là những tam giác vuông và tính thể
tích khối chóp S.ABCD .
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SB và AC .
c) Cho điểm M là trung điểm của cạnh bên SC . Một mặt phẳng () thay đổi và luôn chứa
AM , đồng thời cắt các đoạn thẳng SB , SD tương ứng tại B , D khác S . Tìm giá trị nhỏ nhất
của tích SB SD .
Câu 17. (0,5 điểm) Giải bất phương trình 2x 2 6x 3 (2x 3) x 2 3x 1 .
====== HẾT ======
Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2/2
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
ĐÁP ÁN THI CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(HDC có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Với mỗi câu: Trả lời đúng được 0,25 điểm, trả lời sai 0 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
A
C
D
D
A
7
C
8
D
9
B
10
C
11
A
12
B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
13. (1,5 điểm)
Lời giải sơ lược
Điểm
a) cos 3x sin x 0 cos 3x cos x x k hoặc x k k .
2
4
8
2
b) log2 2x 1 log 2 3 log 4 81 log2 2x 1 log2 27 x 14.
c)
3
4
x
27
3
3
3x
x
4
3 3x 3
14. (1,0 điểm)
1) x
15. (1,5 điểm)
5
.
(x 4)2
2) f (x )
0,5
0,5
2) n C 239 817190, n A C 119 C 129 275 , P A
1. a) y
0,5
x
x 3 x 4.
4
1
1 1 1 3 6 5 9 7 8 9 6, 76.
25
0,5
14853
5
.
, P(A)
14858
14858
b) y 3x 2 e sin x x 3 cos x e sin x .
1 1 1 1 1 1
1
1
9999
1 1
1
, S
.
...
ln10 1 2 2 3 3
9999 10000 10000 ln10
ln 10 x x 1
0,5
1,0
0,5
16. (2,5 điểm)
S
N
M
B'
0,25
D'
G
D
A
O
C
B
a) Vì SA (ABC ) nên SA AB, SA AD, suy ra các tam giác vuông SAB, SAD tại A.
Ta có SA BC (do SA (ABC )) và AB BC (do ABCD là hình chữ nhật). Dẫn tới
BC (SAB). Từ đó suy ra BC SB. Chứng tỏ tam giác SBC vuông tại C . Chứng minh tương
tự, ta có tam giác SCD vuông tại D.
Trang 1/2
0,75
1
2 3 3
SA SABCD
a .
3
3
b) Gọi N là trung điểm của SD và O AC BD. Vì SB (ANC ),ON (ANC ), SB / /ON
nên SB / /(ANC ). Ta có d(SB, AC ) d(SB,(ANC )) d(S ,(ANC )) d(D,(ANC )) h.
Ta có SABCD AB AD 3 a 2 và VS .ABCD
1
2
Ta tính được AN SD
7
11
19
1
3 3
a, CN
a, AC 2a, SANC
a, VNACD VS .ABCD
a .
2
2
4
4
6
Vậy d(SB, AC ) h 3 VNACD : SANC
2 57
a.
19
c) Gọi G AM SO, khi đó B ,G, D thẳng hàng và
SB
SD
SO
Ta chứng minh được
2
3.
SB SD
SG
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 3
SO
3
.
SG
2
song song với đường thẳng BD. Vậy min SB SD
17. (0,5 điểm)
giải
2
bất
phương
trình
(2),
0,25
4 35 2
a .
9
Điều kiện xác định của bất phương trình 2x2 6x 3 (2x 3) x2 3x 1 (2) là x
Để
0,25
SB
SD
SB SD
2
SB SD
SB SD
4
4
4 35 2
SB SD 5a 7a
a (1).
9
9
9
SB
SD
3
Dấu “=” ở (1) xảy ra khi
, khi đó là mặt phẳng chứa đường thẳng AM và
SB SD
2
3 5
.
2
0,25
0,25
SB SD
x
0,5
trước
tiên
ta
sẽ
giải
3 5
hoặc
2
phương
trình
0,25
2
2x 6x 3 (2x 3) x 3x 1 (3). Bình phương hai vế của phương trình (3) và rút gọn ta thu được
phương trình hệ quả x 2 3x 0. Phương trình bậc hai này có hai nghiệm phân biệt x 0, x 3.
Thử lại các giá trị này vào phương trình (3) ta thấy chỉ có x 3 thỏa mãn. Chứng tỏ (3) x 3.
Tiếp theo, ta xét hàm số f (x) 2x 2 6x 3 (2x 3) x 2 3x 1 xác định và liên tục trên từng nửa
3 5 3 5
,
; . Rõ ràng phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 3 (4).
khoảng ;
2
2
Kiểm tra thấy f (0) 6 0. Nếu có giá trị x0 ;
3 5
sao cho f (x0 ) 0 thì nhờ tính liên tục của
2
f (x) suy ra tồn tại số c nằm giữa 0 và x0 (hoặc trùng với x0 ) sao cho f (c) 0, điều này mâu thuẫn
3 5
.
2
3 5
;3 và f (x) 0, x 3; .
Lập luận tương tự, ta chỉ ra được f (x) 0, x
2
với khẳng định (4) ở trên. Chứng tỏ f (x) 0, x ;
x 3 5
3 5 3 5
2
;3.
Ta có f (x ) 0
. Vậy bất phương trình (2) có tập nghiệm S ;
3 5
2 2
2 x 3
Trang 2/2
0,25
 









Các ý kiến mới nhất