Đề thi học kì 2, Toán, T việt, Địa, sử, Khoa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Vui
Ngày gửi: 15h:01' 07-03-2021
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 539
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Vui
Ngày gửi: 15h:01' 07-03-2021
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 539
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHƯ SÊ MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, câu số, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học: Nhận biết khái niệm ban đầu về PS, tính chất cơ bản của phân số, PS bằng nhau, Rút gọn phân số; so sánh phân số. Phân số và các phép tính với phân số ;các phép tính giữa số tự nhiên và phân số; Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính.
Số câu
2
1
1
1
1
Câu số
1,2
7a,7b
4
6
9
Số điểm
2.0
1.0
1.0
1.0
1.0
Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi, thực hiện phép tính với số đo khối lượng, diện tích, thời gian
Số câu
1
Câu số
3
Số điểm
1.0
Hình học: Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của nó; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1.0
Giải toán có lời văn: Tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
2.0
Tổng
Số câu
3
1
1
1
2
1
Số điểm
3.0
1.0
1.0
2.0
2.0
1.0
40%
30%
20%
10%
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Họ và tên:………………………… ...........
Lớp: 4……… Ngày thi .... tháng ... năm 2020
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2019 - 2020
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
Phần thứ nhất. Trắc nghiệm (6 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:
A. B. C . D.
2. Phân số lớn hơn 1 là:
A. B. C . D.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm của 18 m2 9 dm2 = .......... dm2 là:
A. 189 B. 1890 C. 1809 D.18900
4. Phân số rút gọn được phân số:
A. B. C. D.
5. Hình bình hành có độ dài đáy và chiều cao là 7cm và 4cm. Diện tích của nó là:
A. 12 cm B. 12 cm2 C. 22 cm2 D. 28 cm2
6. Một cửa hàng có 63 chiếc xe đạp điện và Trong đó số xe loại một là 9 chiếc. Hỏi số xe loại một chiếm bao nhiêu phần số xe của cửa hàng?
A. B. C. D.
Phần thứ hai. Tự luận (4 điểm)
7. Tính
a) .............................................................................................................
b) .................................................................................................................
8. Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
9. Tìm x
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG MÔN TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, câu số, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học: Nhận biết khái niệm ban đầu về PS, tính chất cơ bản của phân số, PS bằng nhau, Rút gọn phân số; so sánh phân số. Phân số và các phép tính với phân số ;các phép tính giữa số tự nhiên và phân số; Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính.
Số câu
2
1
1
1
1
Câu số
1,2
7a,7b
4
6
9
Số điểm
2.0
1.0
1.0
1.0
1.0
Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi, thực hiện phép tính với số đo khối lượng, diện tích, thời gian
Số câu
1
Câu số
3
Số điểm
1.0
Hình học: Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số đặc điểm của nó; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1.0
Giải toán có lời văn: Tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai số đó
Số câu
1
Câu số
8
Số điểm
2.0
Tổng
Số câu
3
1
1
1
2
1
Số điểm
3.0
1.0
1.0
2.0
2.0
1.0
40%
30%
20%
10%
TRƯỜNG TH NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Họ và tên:………………………… ...........
Lớp: 4……… Ngày thi .... tháng ... năm 2020
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2019 - 2020
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
Phần thứ nhất. Trắc nghiệm (6 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:
A. B. C . D.
2. Phân số lớn hơn 1 là:
A. B. C . D.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm của 18 m2 9 dm2 = .......... dm2 là:
A. 189 B. 1890 C. 1809 D.18900
4. Phân số rút gọn được phân số:
A. B. C. D.
5. Hình bình hành có độ dài đáy và chiều cao là 7cm và 4cm. Diện tích của nó là:
A. 12 cm B. 12 cm2 C. 22 cm2 D. 28 cm2
6. Một cửa hàng có 63 chiếc xe đạp điện và Trong đó số xe loại một là 9 chiếc. Hỏi số xe loại một chiếm bao nhiêu phần số xe của cửa hàng?
A. B. C. D.
Phần thứ hai. Tự luận (4 điểm)
7. Tính
a) .............................................................................................................
b) .................................................................................................................
8. Một lớp học có 32 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
9. Tìm x
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất