Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Thành
Ngày gửi: 10h:25' 11-03-2021
Dung lượng: 108.6 KB
Số lượt tải: 842
Số lượt thích: 0 người
GRADE 6
REVISION FOR THE 2ND SEMESTER
( ( (
ÔN THI HỌC KỲ 2
I. The Present Simple Tense: Thì Hiện Tại Đơn
1. With Ordinary Verbs: Với Động Từ thường.
S+V/Vs/es


*Thêm “ES” đối với những Động Từ tận cùng là: O, S, CH, X, SH, Z.
“Ông Sáu Chôm Xe Sh Zồi”
Ex: Kiệt (watch) watches TV every day.
Nếu trước “y” là phụ âm (ngoại trừ 5 nguyên âm UE OAI) thì ta đổi ”y” thành “i” rồi thêm “es”( y => ies).
Ex: Kiệt (study) studies English every night.

* Key Words: Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn
- always: luôn luôn, bao giờ cũng.
- usually: thường, thường xuyên.
- often: thường, hay.
- sometimes: thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc.
- never: không bao giờ.
- every day/morning/week/month/year…: mỗi ngày/sang/tuần/tháng/năm….
- seldom:
hiếm khi, ít khi.
- rarely:
- after school: sau giờ học.
-……….
-……….
* Cách dùng: Thì Hiện Tại Đơn diễn tả một thói quen ở hiện tại, một chân lý hay một sự thật hiển nhiên…
a). Affirmative form: Thể khẳng định

I/ You/ We/ They/ Tí and Tèo + V (Nguyên mẫu không “to”)
He/ She/ It/ Tom + Vs/es

Ex: I (play) play soccer after school.
He (eat) eats rice every day.
She (go) goes to school every morning.
b). Negative form: Thể phủ định

I/ You/ We/ They/ Tí and Tèo + don`t
+ V(Nguyên mẫu không “to”)
He/ She/ It/ Tom + doesn`t

Ex: I (not play) don’t play soccer after school.
He (not eat) doesn’t eat rice every day.
She (not go) doesn’t go to school every morning.
c). Yes/No questions: Câu hỏi Yes/No

Do + I/ you/ we/ they/ Tí and Tèo =>Trả lời - Yes, S + do. / No, S + don`t.
+ V(Nguyên mẫu không “to”)?
Does + he/ she/ it/ Tom =>Trả lời - Yes, S + does. / No, S + doesn`t.

Ex: - You (read) books every day ?
=> Do you read books every day?
=> Yes, I do. / No, I don`t .
- Kiệt (watch) TV every night?
=> Does Kiệt watch TV every night ?
=>Yes, he does. / No, he doesn`t.

2. With "Tobe": Với “Tobe”
*ToBe (Is/Are?Am): Thì, là, ở.
a). Affimative form: Thể khẳng định

I + am
You/ We/ They/ Tí and Tèo + are
He/ She/ It/ Tom + is

Ex: - I (be) am an English teacher. - They (be) are doctors. - Kiệt (be) is a student.

b). Negative form: Thể phủ định

I + am
You/ We/ They/ Tí and Tèo + are + not
He/ She/ It/ Tom + is

Ex: - I (not be) am not an English teacher. - They (not be) aren’t doctors. - Kiệt (not be) isn’t a student.

c). Yes/ No questions: Câu hỏi Yes/No

Am + I
Are + you/ we/ they/ Tí and Tèo + ?
Is + he/ she/ it/ Tom

Ex: - You (be) a student ?
=> Are you a student? => Yes, I am / No, I`m not.
- Mr. Thành (be) a teacher ?
=> Is Mr. Thành a teacher ? => Yes, he is / No, he isn`t.




* Note: Lưu ý
Question words: Các từ để hỏi như: what, who, where, when, which, why, how...

is + he / she / it /Tom
Question word + + ?
are + you / we / they/ Tí and Tèo

Ex: - What (be) your name?
=> What is your name? => My name is Kiệt.
- Where (work) Ms. Hoa ?
=> Where does
 
Gửi ý kiến