Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:25' 19-03-2021
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 833
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:25' 19-03-2021
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 833
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: …..
Ngày kiểm tra:………
TIẾT 27 : KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Chủ đề
(chương/bài)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí
-Nhận biết được sự nở vì nhiệt của chất rắn
-Biết cách sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít.
- Hiểu được khi chất lỏng được nung nóng thì thể tích sẽ tăng
- Hiểu được các chất khí khác nhau giãn nở vì nhiệt như nhau
Giải thích được hiện tượng khi đun nước không nên đổ nước đầy ấm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1đ
10%
1
1đ
10%
5
3đ
30%
2.Nhiệt kế-Nhiệt giai
Nhận biết được nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế.
-Hiểu được hoạt động của nhiệt kế. Kể tên được một số loại nhiệt kế và nêu được công dụng của nhiệt kế đó
Đổi được 0C sang 0F
Đổi được 0F sang 0C
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
½
1,5đ
15%
½
1,5đ
15%
3
5,5đ
55%
3. Sự nóng chảy và sự đông đặc
Nhận biết được trong thời gian đông đặc và nóng chảy nhiệt độ của phần lớn các chất không thay đổi
Nêu được các quá trình chuyển thể trong việc đúc đồng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
1,5đ
15%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
2
1đ
10%
1
1,5đ
15%
5/2
3,5đ
35%
½
2đ
20%
10
10đ
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng nhất trả lời cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi.
B. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra.
D. Chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Thể tích của chất lỏng tăng B. Khối lượng, trọng lượng và thế tích đều tăng.
C. Trọng lượng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng của chất lỏng tăng.
Câu 3: Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí oxi, hiđrô và cacbonic thì:
A. Hiđrô giãn nở vì nhiệt nhiều nhất . B. Oxi giãn nở vì nhiệt ít nhất.
C. Cacbonic giãn nở vì nhiệt như hiđrô. D. Cả ba chất giãn nở vì nhiệt như nhau.
Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào đúng
A.Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, , khí ,lỏng .
C. Khí ,lỏng ,rắn. D. Khí,rắn ,lỏng
Câu 5 : Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là :
A.1000C B. 420C
C. 370C D. O0C
Câu 6: Trong thời gian đông đặc và nóng chảy nhiệt độ của phần lớn các chất?
A.Đều không ngừng tăng
B. Đều không ngừng giảm
C. Không ngừng tăng khi nóng chảy, không ngừng giảm khi đông đặc
D. Đều không đổi.
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm):Nhiệt kế thường dùng hoạt động được dựa trên hiện tượng gì? Kể tên một số loại nhiệt kế thường dùng và nêu công dụng của mỗi loại nhiệt kế đó?
Câu 8 (1 điểm): Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?
Câu 9: (1 điểm) Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
Câu 10: (3 điểm) Tính:
Ngày kiểm tra:………
TIẾT 27 : KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Chủ đề
(chương/bài)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí
-Nhận biết được sự nở vì nhiệt của chất rắn
-Biết cách sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít.
- Hiểu được khi chất lỏng được nung nóng thì thể tích sẽ tăng
- Hiểu được các chất khí khác nhau giãn nở vì nhiệt như nhau
Giải thích được hiện tượng khi đun nước không nên đổ nước đầy ấm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1đ
10%
1
1đ
10%
5
3đ
30%
2.Nhiệt kế-Nhiệt giai
Nhận biết được nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế.
-Hiểu được hoạt động của nhiệt kế. Kể tên được một số loại nhiệt kế và nêu được công dụng của nhiệt kế đó
Đổi được 0C sang 0F
Đổi được 0F sang 0C
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
2đ
20%
½
1,5đ
15%
½
1,5đ
15%
3
5,5đ
55%
3. Sự nóng chảy và sự đông đặc
Nhận biết được trong thời gian đông đặc và nóng chảy nhiệt độ của phần lớn các chất không thay đổi
Nêu được các quá trình chuyển thể trong việc đúc đồng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ
5%
1
1đ
10%
1
1,5đ
15%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
2
1đ
10%
1
1,5đ
15%
5/2
3,5đ
35%
½
2đ
20%
10
10đ
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Thời gian : 45 phút
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng nhất trả lời cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi.
B. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
C. Khi nhiệt độ tăng hay giảm chất rắn đều nở ra.
D. Chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Thể tích của chất lỏng tăng B. Khối lượng, trọng lượng và thế tích đều tăng.
C. Trọng lượng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng của chất lỏng tăng.
Câu 3: Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí oxi, hiđrô và cacbonic thì:
A. Hiđrô giãn nở vì nhiệt nhiều nhất . B. Oxi giãn nở vì nhiệt ít nhất.
C. Cacbonic giãn nở vì nhiệt như hiđrô. D. Cả ba chất giãn nở vì nhiệt như nhau.
Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào đúng
A.Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, , khí ,lỏng .
C. Khí ,lỏng ,rắn. D. Khí,rắn ,lỏng
Câu 5 : Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là :
A.1000C B. 420C
C. 370C D. O0C
Câu 6: Trong thời gian đông đặc và nóng chảy nhiệt độ của phần lớn các chất?
A.Đều không ngừng tăng
B. Đều không ngừng giảm
C. Không ngừng tăng khi nóng chảy, không ngừng giảm khi đông đặc
D. Đều không đổi.
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm):Nhiệt kế thường dùng hoạt động được dựa trên hiện tượng gì? Kể tên một số loại nhiệt kế thường dùng và nêu công dụng của mỗi loại nhiệt kế đó?
Câu 8 (1 điểm): Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm?
Câu 9: (1 điểm) Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
Câu 10: (3 điểm) Tính:
 








Các ý kiến mới nhất