Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ MA TRẬN, ĐÁP ÁN VÀ LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHƯƠNG 4 LỚP 10
Người gửi: Trương Văn Huy
Ngày gửi: 07h:26' 05-04-2021
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 1220
Nguồn: ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ MA TRẬN, ĐÁP ÁN VÀ LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC CHƯƠNG 4 LỚP 10
Người gửi: Trương Văn Huy
Ngày gửi: 07h:26' 05-04-2021
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 1220
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2020-2021
TRƯỜNG THPT NAM LÝ
Môn: Vật lý - lớp 10
(Đề gồm 4 trang)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh:………………
Câu 1: Một vật có khối lượng 100g được thả rơi tự do từ độ cao 100m so với mặt đất, giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật là bao nhiêu nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản?
A. 50J B. 5000J C. 100J D. 100000J
Câu 2: Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì vật có độ cao là
A. 7,5m B. 2,5m C. 6,67m D. 3,33m
Câu 3: Động lượng của hệ được bảo toàn khi:
A. hệ chỉ chịu tác dụng của ngoại lực.
B. hệ chịu tác dụng của lực ma sát.
C. hệ chịu tác dụng của trọng lực.
D. hệ không chịu tác dụng của ngoại lực.
Câu 4: Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động với vận tốc 4m/s thì động năng của vật là
A. 0,25J B. 8J C. 2J D. 4J
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đúng của thế năng?
A. thế năng là đại lượng luôn dương.
B. thế năng là đại lượng có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. thế năng là đại lượng luôn âm
D. thế năng đàn hồi thì có thể âm hoặc dương còn thế năng trọng trường luôn luôn dương
Câu 6: Công thức tính công của lực được tính bằng công thức:
A. B. C. D.
Câu 7: Một vật được đặt trong trọng trường thì cơ năng của vật được tính theo công thức
A. B.
C. D.
Câu 8: Một vật có khối lượng 500g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Khi động năng bằng thế năng thì vật có vận tốc gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 28,5m/s B. 7,1m/s C. 14,1m/s D. 11,2m/s
Câu 9: Một viên đạn có khối lượng 200g đang chuyển động thẳng đứng lên trên với vận tốc 400m/s thì nổ làm hai mảnh, mảnh 1 có khối lượng 100g, chuyển động với vận tốc 600m/s theo phương ngang, coi hệ đạn nổ là hệ kín, khối lượng thuốc nổ không đáng kể. Góc hợp bởi Hướng chuyển động của mảnh 1 với phương chuyển động của mảnh 2 gần giá trị nào nhất?
A. 1270 B. 370. C. 900 D. 530
Câu 10: Một vật có khối lượng 1kg, được kéo theo phương ngang bằng 1 lực có độ lớn 2N. Biết lực hợp với phương ngang một góc 600 vật chuyển động trên một đoạn đường 2m. Công của lực khi đó là:
A. 4J B. 1J C. 2J D. 3,8J
Câu 11: Một vật có khối lượng 1kg chuyển động lên một dốc nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc 300, vận tốc của vật tại chân đốc là 20m/s, độ cao vật đạt được là bao nhiêu so với chân dốc, nếu bỏ qua mọi lực cản và lấy g=10m/s2?
A. 20m B. 80m C. 40m D. 60m
Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc 15m/s, vật có khối lượng 2kg, động lượng của vật là:
A. 15kgm/s B. 2kgm/s C. 30kgm/s D. 7,5kgm/s
Câu 13: Công thức tính thế năng đàn hồi là:
A. B. C. D.
Câu 14: Hai vật khối lượng lần lượt là m1=m, m2=2m (m>0), được thả tại cùng điểm A trên một dốc nghiêng một góc α so với phương ngang. Biết rằng điểm A có độ cao là h so với chân dốc, vận
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2020-2021
TRƯỜNG THPT NAM LÝ
Môn: Vật lý - lớp 10
(Đề gồm 4 trang)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh:…………………………………….Số báo danh:………………
Câu 1: Một vật có khối lượng 100g được thả rơi tự do từ độ cao 100m so với mặt đất, giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật là bao nhiêu nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản?
A. 50J B. 5000J C. 100J D. 100000J
Câu 2: Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì vật có độ cao là
A. 7,5m B. 2,5m C. 6,67m D. 3,33m
Câu 3: Động lượng của hệ được bảo toàn khi:
A. hệ chỉ chịu tác dụng của ngoại lực.
B. hệ chịu tác dụng của lực ma sát.
C. hệ chịu tác dụng của trọng lực.
D. hệ không chịu tác dụng của ngoại lực.
Câu 4: Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động với vận tốc 4m/s thì động năng của vật là
A. 0,25J B. 8J C. 2J D. 4J
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đúng của thế năng?
A. thế năng là đại lượng luôn dương.
B. thế năng là đại lượng có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. thế năng là đại lượng luôn âm
D. thế năng đàn hồi thì có thể âm hoặc dương còn thế năng trọng trường luôn luôn dương
Câu 6: Công thức tính công của lực được tính bằng công thức:
A. B. C. D.
Câu 7: Một vật được đặt trong trọng trường thì cơ năng của vật được tính theo công thức
A. B.
C. D.
Câu 8: Một vật có khối lượng 500g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất giả sử vận tốc ban đầu bằng không và lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua mọi lực cản. Khi động năng bằng thế năng thì vật có vận tốc gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 28,5m/s B. 7,1m/s C. 14,1m/s D. 11,2m/s
Câu 9: Một viên đạn có khối lượng 200g đang chuyển động thẳng đứng lên trên với vận tốc 400m/s thì nổ làm hai mảnh, mảnh 1 có khối lượng 100g, chuyển động với vận tốc 600m/s theo phương ngang, coi hệ đạn nổ là hệ kín, khối lượng thuốc nổ không đáng kể. Góc hợp bởi Hướng chuyển động của mảnh 1 với phương chuyển động của mảnh 2 gần giá trị nào nhất?
A. 1270 B. 370. C. 900 D. 530
Câu 10: Một vật có khối lượng 1kg, được kéo theo phương ngang bằng 1 lực có độ lớn 2N. Biết lực hợp với phương ngang một góc 600 vật chuyển động trên một đoạn đường 2m. Công của lực khi đó là:
A. 4J B. 1J C. 2J D. 3,8J
Câu 11: Một vật có khối lượng 1kg chuyển động lên một dốc nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc 300, vận tốc của vật tại chân đốc là 20m/s, độ cao vật đạt được là bao nhiêu so với chân dốc, nếu bỏ qua mọi lực cản và lấy g=10m/s2?
A. 20m B. 80m C. 40m D. 60m
Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc 15m/s, vật có khối lượng 2kg, động lượng của vật là:
A. 15kgm/s B. 2kgm/s C. 30kgm/s D. 7,5kgm/s
Câu 13: Công thức tính thế năng đàn hồi là:
A. B. C. D.
Câu 14: Hai vật khối lượng lần lượt là m1=m, m2=2m (m>0), được thả tại cùng điểm A trên một dốc nghiêng một góc α so với phương ngang. Biết rằng điểm A có độ cao là h so với chân dốc, vận
 








Các ý kiến mới nhất