Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 18h:50' 05-04-2021
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người

BẢNG CHỮ CÁI

A B C D E F G H I J K L M N

O P Q R S T U V W X Y Z

PHÁT ÂM CÁC TỪ
(Consonants –Phụ âm ( 24 phụ âm) 1. p - đọc như chữ p của tiếng Việt + pen, copy, happen 2 . b - đọc như chữ b của tiếng Việt + back, bubble, job 3. t - đọc như chữ t của tiếng Việt + tea, tight, button 4. d - đọc như chữ đ của tiếng Việt + day, ladder, odd 5. K - đọc như chữ C của tiếng Việt + Key /ki:/, cock, school /sku:l/ 6. g - đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost 7. ʧ - đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature 8. ʤ - phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age //, soldier 9. f - đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics 10. v - đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move 11.θ - đọc như chữ th của tiếng Việt +thing //, author, path 12. ð - đọc như chữ đ của tiếng Việt +this //, other, smooth 13. s - đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister 14. z - đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz 15. ʃ - đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔr)/, station 16. ʒ - đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /(r), vision 17. h - đọc như h của t.V hot, whole, behind 18. m - đọc như m của t.V more, hammer, sum 19. n - đọc như n của t.V nice, know, funny, sun 20. ŋ - Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung 21. l - đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel 22. r - đọc như chữ r của tiếng Việt right, sorry, arrange 23. j - đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc ( use /ju:z/, beauty) 24. w – đọc như chữ wờ ( wet, one //, when, queen )
(Vowels – Nguyên âm –gồm 12 e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/ ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love // ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put // i: – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /si u: – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/blu ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /ːðə(r)/ ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law / ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t. V nurse /ːs/, stir i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/ ə – đọc như ơ trong t.V about // u – đọc như u trong t.V influence /’influəns
(Diphthongs : ( Nhị chủng âm) gồm 8 – đọc như vần ây trong t.V face, day //, steak – đọc như âm ai trong t.V price, high, try // ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy //
– đọc như âm ua trong t.V poor /(r), jury – đọc như âm âu trong t.V goat, show //, no – đọc như âm ao trong t.V mouth//, now – đọc như âm ia trong t.V near /(r)/, here eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair

3. MỘT VÀI TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT : MỘT CHỮ CÁI CÓ NHIỀU CÁCH PHÁT ÃM
a : /a/ afternoon / ei/ :name / a: / : classroom / כ / :small
 
Gửi ý kiến