Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 18h:53' 05-04-2021
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người

I. GRAMMAR
1.WISH SENTENES: CÂU ƯỚC

were/weren’t

S + V2/ed didn’t V1

would/could V1 ( nếu ước ở tương lai)

Ex: - Ben isn’t here .
( I wish he were here / If only Ben were here

( Chú ý : Động từ Wish = If only =I would rather….( ao ước)

WRITE WISH SENTENSES
1.It is very hot .We wish………………………………………………….
2.They don’t have Tv set. They wish……………………………………
3.Lan can’t swim.Lan wishes……………………………………………
4.It’s a pity I am not free . I wish……………………………………
5.I ‘m sorry I don’t call you. If only I………………………………………

2 .PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG


1. V1/s/es
2. V 2/ed
Passive : S + 3. have/has -V3/ed + O
4. modal-V1
5. Tobe-V.ing





Active: S 1.am/is/are –V3/ed
2.was/were-V3/ed
3.Have/has –been-V3/ed + by O
4.modal-de-V3/ed
5.tobe-being-V3/ed
(Chú ý: 1- Model:will/can/shall/must/could/be going to/have to/may/might..
2 -I (by me/ he-him/she-her/we-us/they-them( có thể không ghi)
3 -Tên riêng( by Tên riêng
4 -Khi viết chuyển sang câu Passive,nếu Active không có ghi by….,thì ta mượn They/People làm chủ ngữ

CHANGE INTO PASSIVE OR ACTIVE
1.They speak english all over the world
(English……………………………………..
2.He must do this plan tonight
(Plan………………………………………..
3.He has grown rice in his field
(Rice……………………………………….


4,I didn’t buy this car yesterday
(This car……………………………………
5.He will be called by me tomorrow.
(I………………………………………….
6.This letter have been written since 2000
(People…………………………………….
7.He gave me a book yesterday.
(A book…………………………………..

3 .CONDITIONAL SENTENSE: Câu điều kiện
♣-Loại 1: hành động có thể xảy ra
am/is/are
If –S1 +V V1/s/es …….,S2 –Will. V1……
♣-Loai 2: hành động trái với thực tế

were
If –S1 +V V2/ed……., S2 –would V1……

(Chú ý: Unless = If ….not
If you don’t work hard, you can’t earn enough money for your living
(Unless you work hard , you can’t earn enough money for your living
CHOOSE THE BEST ONE
1.If he (is /was/were ) a pilot,he would fly everywhere
2.She will come if she (have/has/had) enough time
3.If I studied hard ,I (get/will get/would get) good marks.

4 .REPORTED SPEECH:Câu tường thuật

▲-Câu khẳng định:
S1 said –S2 –Vlùi thì
▲Câu hỏi Yes/No:
S1 asked…If/Whether-S2- Vlùi thì
▲Câu hỏi với từ để hỏi:
S1 asked…Từ để hỏi -S2- Vlùi thì
▲Câu mệnh lệnh:
S1 asked….to V1/not to V1………..
Note:
Trực tiếp (Direct speech)
Gián tiếp (Reported speech)

is/are/ am
was/were

 is/are/am + V- ing
was/were + V- ing

Will
 Would

Can
Could / be able to

Shall
Should

Must
Had to / would have to

Have to
Had to

Will

would

now
then

ago
before


today


That day

tonight
that day

tomorrow
the next day/ following day

yesterday
the day before

last week/month/year
the previous week/month/year

next week/month/year
the following week/month/year

.
Trực tiếp (Direct speech)
Gián tiếp (Reported speech)

here
there

this
that

these
those


WRITE THE REPORTED SPEECH
1.Lan said: “ I am a poor girl”
(Lan said………………………………
2.Mr.long
 
Gửi ý kiến