Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì Tiếng Anh lớp 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khánh Vy
Ngày gửi: 17h:13' 18-04-2021
Dung lượng: 101.3 MB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD VÀ ĐT THẠCH THẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG NGẢI
Họ và tên : …………………………..
Lớp :..…………

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 3
NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 40 phút

Marks:

Listening
Reading and writing
Speaking
Total


Q. 1
Q. 2
Q. 3
Q. 4
Q. 5
Q. 6
Q. 7
Q. 8
Q. 9
Q.10

















PART 1. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and number (1 pt)

A.. 
 B. 


 C. 
D. 

 Question 2. Listen and write T (True) or F (False) (1pt)

1. There is a living room




2. There are two books on the table.



3. I like trucks.



4. I’ve got four cats.










Question 3. Listen and draw the line. (1 pt)
   








Question 4. Listen and tick. (1 pt)
1. Laura: What is the weather like ?
Jimmy: ………………………


A. 
B. 




C.

2. Lilly: What are they doing ?
John: ………………………..

 .
A.





B.




C.

3. Mary: What pets do you have?
Peter :……………………






A.



B.



C.

4. Jane: What toys do you like?
Tom: ……………………..




A. 




B.




C.




Question 5. Listen and complete. (1pt)
My name is Quan.Today my family (1) ________at home.We are in the living room. My father is (2) __________TV. My mother is (3)________ the piano. My brother is
(4) ________to music and I am singing.


PART II. READING AND WRITING (15 minutes)
Question 6. Look and read. Put a tick ( ) or cross (X) in the box. (1pt).


1. They are reading book .









2. She is cleaning the floor.




3. It is windy


 

4. This is my house .



Question 7. Look and read. Write Yes or No (1pt).

1. This is a fish.







2. It’s windy today.






3. He’s playing badminton.







4. I’ve got three ships






Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words (1 pt)



1. usnyn


_ _ _ _ _ _ _




2. tebla


_ _ _ _ _ _ _



3. parotr


_ _ _ _ _ _ _



4. ingsing


_ _ _ _ _ _ _


Question 9: Choose the word from the box and write as example (1 point)

this
friend
name
is
Nam

Nam: Hi. My name’s Nam. What is your (0) name ?
Mai: Hello, (1) . My name’s Mai.
Nam: Who’s (2) ?
Mai: She is Linda. She is my (3) .
Nam: How old (4) _________ she?
Mai: She is nine.
Linda: Hello, Nam.



PART III SPEAKING (1pt) (5’)
Question 10.
1. Listen and repeat
2. Point, ask and answer

3. Listen and comment
4. Interview



The End

Lời bài nghe và đáp án

Question 1. Listen and number. (1 pt)
1. A: Where’s the dog ?
B: It’s under
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓