Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Coor Viếu
Ngày gửi: 19h:08' 23-04-2021
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 971
Nguồn:
Người gửi: Coor Viếu
Ngày gửi: 19h:08' 23-04-2021
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 971
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Tin học 7
Thời gian: 45’
NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
VDT
VDC
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Định dạng trang tính, hàm tính
C4,6
1,0
C2
0,5
3
1,5
2. Trình bày và in trang tính
C5
0,5
C1
2,0
2
2,5
3. Sắp xếp và lọc dữ liệu
C3
0,5
1
0,5
4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
C3a
1,0
C1
0,5
C2
2,0
C3b
1,0
C4
1,0
3
5,5
TỔNG
4
2,0
1,5
3,0
2
1,0
1
2,0
0,5
1,0
1
1,0
10
10
TRƯỜNG PTDTBT THCS LIÊN XÃ
LA ÊÊ – CHƠ CHUN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Họ và tên HS:……………………………………
MÔN: TIN HỌC 7
SBD:…………………Phòng thi:………….......
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Lớp:………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Chữ ký GT
Bằng số
Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
ĐỀ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).
Câu 1: Nút lệnh / có nghĩa là:
A. Vẽ hình B. Định dạng dữ liệu C. Chèn ảnh D. Vẽ biểu đồ
Câu 2: Để định dạng màu nền cho ô tính sử dụng nút lệnh:
A. Font Color B. Color Font. C. Fill Color. D.Color Fill.
Câu 3: Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
A. B. / C. D. /
Câu 4: Nút lệnh nào để làm tăng chữ số thập phân:
A. / B. / C. / D. /
Câu 5: Muốn kiểm tra trang tính trước khi in, em chọn:
A. Chọn File/Page Setup C. Nháy nút lệnh Print Preview
B. Chọn lệnh File/ Print D. Chọn lệnh View/Normal
Câu 6:Nút lệnh (Font Color) dùng để:
A. Định dạng phông chữ.B. Định dạng màu chữ.
C. Định dạng kiểu chữ.D. Định dạng cỡ chữ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Hãy điền ý nghĩa của các nút lệnh vào bảng sau:
Nút lệnh
Tên nút lệnh
Ý nghĩa
/
Merge and Center
..................................................................................................
/
Borders
..................................................................................................
/
Increase Decimal
..................................................................................................
Sort Descending
..................................................................................................
Câu 2 (2,0 điểm): Tại sao chúng ta phải chọn dạng biểu đồ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (2,0 điểm): Tạo biểu đồ
a. Nêu 3 dạng biểu đồ em biết
b. Các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 4:(1,0 điểm): Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
--------Hết--------
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 điểm)
/
Merge and Center
Gộp các ô lại thành một và nội dung được căn lề giữa
0,5
/
Borders
Kẻ đường biên cho ô được chọn
0,5
/
Increase Decimal
Tăng 1 chữ số thập phân
Môn: Tin học 7
Thời gian: 45’
NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
VDT
VDC
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Định dạng trang tính, hàm tính
C4,6
1,0
C2
0,5
3
1,5
2. Trình bày và in trang tính
C5
0,5
C1
2,0
2
2,5
3. Sắp xếp và lọc dữ liệu
C3
0,5
1
0,5
4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
C3a
1,0
C1
0,5
C2
2,0
C3b
1,0
C4
1,0
3
5,5
TỔNG
4
2,0
1,5
3,0
2
1,0
1
2,0
0,5
1,0
1
1,0
10
10
TRƯỜNG PTDTBT THCS LIÊN XÃ
LA ÊÊ – CHƠ CHUN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Họ và tên HS:……………………………………
MÔN: TIN HỌC 7
SBD:…………………Phòng thi:………….......
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Lớp:………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Chữ ký GT
Bằng số
Bằng chữ
Giám thị 1
Giám thị 2
ĐỀ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D).
Câu 1: Nút lệnh / có nghĩa là:
A. Vẽ hình B. Định dạng dữ liệu C. Chèn ảnh D. Vẽ biểu đồ
Câu 2: Để định dạng màu nền cho ô tính sử dụng nút lệnh:
A. Font Color B. Color Font. C. Fill Color. D.Color Fill.
Câu 3: Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:
A. B. / C. D. /
Câu 4: Nút lệnh nào để làm tăng chữ số thập phân:
A. / B. / C. / D. /
Câu 5: Muốn kiểm tra trang tính trước khi in, em chọn:
A. Chọn File/Page Setup C. Nháy nút lệnh Print Preview
B. Chọn lệnh File/ Print D. Chọn lệnh View/Normal
Câu 6:Nút lệnh (Font Color) dùng để:
A. Định dạng phông chữ.B. Định dạng màu chữ.
C. Định dạng kiểu chữ.D. Định dạng cỡ chữ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm): Hãy điền ý nghĩa của các nút lệnh vào bảng sau:
Nút lệnh
Tên nút lệnh
Ý nghĩa
/
Merge and Center
..................................................................................................
/
Borders
..................................................................................................
/
Increase Decimal
..................................................................................................
Sort Descending
..................................................................................................
Câu 2 (2,0 điểm): Tại sao chúng ta phải chọn dạng biểu đồ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (2,0 điểm): Tạo biểu đồ
a. Nêu 3 dạng biểu đồ em biết
b. Các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 4:(1,0 điểm): Hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
--------Hết--------
Đáp án
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 điểm)
/
Merge and Center
Gộp các ô lại thành một và nội dung được căn lề giữa
0,5
/
Borders
Kẻ đường biên cho ô được chọn
0,5
/
Increase Decimal
Tăng 1 chữ số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất