Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi toán học kì 2 lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh khánh ngân
Ngày gửi: 11h:00' 24-04-2021
Dung lượng: 323.5 KB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: đinh khánh ngân
Ngày gửi: 11h:00' 24-04-2021
Dung lượng: 323.5 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Bài 3. (2 điểm) Tính :
13 + 4 - 5 = ............. 24 cm – 4 cm = ................
26 – 5 + 8 = ............ 40 cm + 7 cm – 37 cm = .................
Bài 4. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống :
+ 43 = 43 56 - = 56
22 + = 27 35 - = 31
Bài 5. (2điểm)
a) Viết tiếp vào bài giải :
Bà có 36 quả trứng, bà đã bán 24 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả trứng ?
Bài giải
Bà còn lại số quả trứng là :
...............................................................................................................................
Đáp số : ...................................
b) An có 12 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài giải
Bài 6. (1điểm) Hình vẽ bên có :
Có ........ hình tam giác
Có ........vuông
ĐỀ SỐ 22
Bài 1: Viết các số 36, 63, 69, 84 theo thứ tự:
A, Từ bé đến lớn:......................................................................................................
B, Từ lớn đến bé: ......................................................................................................
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
63 + 35 31 + 46 87- 24 79- 27
............ ................ .............. ...................
............ ................ .............. ..................
............. .............. .............. .................
Bài 3: Tính:
50 + 30 = ........ 90 - 40 = ............... 29 - 5 = .............
27 + 2 = .......... 15 + 2 - 3 = ................... 87 - 2 - 4 =...........
Bài 4 : Nga hái được 23 bông hoa , Hồng hái được 26 bông hoa . Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
.Giải
..................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Bài 5 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có :
A , Một hình vuông và một hình tam giác.
B , Có hai hình tam giác :
ĐỀ SỐ 23
1/- Điền số vào chỗ chấm : (1 đ) .
79, …… , 81 ,…….., …….., ……. , 85 , …… , …… , …… , 89 , ……., ……… .
10, 20,. . . . ,. . . . , 50,. . . ., 70,. . . .,90
2/- Đúng ghi Đ , sai ghi S : ( 1 đ) .
3/- Khoanh vào trước số nào em cho là đúng : (1đ)
Số liền sau của 46 là :
a - 45
b - 47
c - 48
4/- Viết các số : 72, 38, 64 ( 1 đ)
Theo thứ tự từ bé đến lớn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Theo thứ tự từ lớn đến bé: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5/- Tính nhẩm : (1,5 đ) 75 – 4 =. . . . . . ; 51 + 37 =. . . . . .
40 + 30 + 4 = . . . . . .
6/-Điền dấu > , < , = vào ô trống: (1,5 đ)
60 – 20 ( 10 + 30 ; 53 + 4 ( 53 – 4 ; 75 – 5 ( 75 – 4
7/-Đặt tính rồi tính: ( 1 đ)
53 + 14 ; 85 – 64
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
13 + 4 - 5 = ............. 24 cm – 4 cm = ................
26 – 5 + 8 = ............ 40 cm + 7 cm – 37 cm = .................
Bài 4. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống :
+ 43 = 43 56 - = 56
22 + = 27 35 - = 31
Bài 5. (2điểm)
a) Viết tiếp vào bài giải :
Bà có 36 quả trứng, bà đã bán 24 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả trứng ?
Bài giải
Bà còn lại số quả trứng là :
...............................................................................................................................
Đáp số : ...................................
b) An có 12 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài giải
Bài 6. (1điểm) Hình vẽ bên có :
Có ........ hình tam giác
Có ........vuông
ĐỀ SỐ 22
Bài 1: Viết các số 36, 63, 69, 84 theo thứ tự:
A, Từ bé đến lớn:......................................................................................................
B, Từ lớn đến bé: ......................................................................................................
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
63 + 35 31 + 46 87- 24 79- 27
............ ................ .............. ...................
............ ................ .............. ..................
............. .............. .............. .................
Bài 3: Tính:
50 + 30 = ........ 90 - 40 = ............... 29 - 5 = .............
27 + 2 = .......... 15 + 2 - 3 = ................... 87 - 2 - 4 =...........
Bài 4 : Nga hái được 23 bông hoa , Hồng hái được 26 bông hoa . Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
.Giải
..................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Bài 5 : Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng để có :
A , Một hình vuông và một hình tam giác.
B , Có hai hình tam giác :
ĐỀ SỐ 23
1/- Điền số vào chỗ chấm : (1 đ) .
79, …… , 81 ,…….., …….., ……. , 85 , …… , …… , …… , 89 , ……., ……… .
10, 20,. . . . ,. . . . , 50,. . . ., 70,. . . .,90
2/- Đúng ghi Đ , sai ghi S : ( 1 đ) .
3/- Khoanh vào trước số nào em cho là đúng : (1đ)
Số liền sau của 46 là :
a - 45
b - 47
c - 48
4/- Viết các số : 72, 38, 64 ( 1 đ)
Theo thứ tự từ bé đến lớn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Theo thứ tự từ lớn đến bé: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5/- Tính nhẩm : (1,5 đ) 75 – 4 =. . . . . . ; 51 + 37 =. . . . . .
40 + 30 + 4 = . . . . . .
6/-Điền dấu > , < , = vào ô trống: (1,5 đ)
60 – 20 ( 10 + 30 ; 53 + 4 ( 53 – 4 ; 75 – 5 ( 75 – 4
7/-Đặt tính rồi tính: ( 1 đ)
53 + 14 ; 85 – 64
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . .
 








Các ý kiến mới nhất