Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit 17 WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sách mềm và sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nghĩa
Ngày gửi: 15h:17' 24-04-2021
Dung lượng: 493.1 KB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 0 người
UNIT 17: WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?
Lesson 1
1. Từ mới
1
Would like
Muốn, thích

2
Bowl
Bát, tô

3
A glass of
1 cốc

4
A packet of
1 gói ( nhỏ)

5
A bar of
1 thanh, 1 thỏi

6
A carton of
1 hộp

7
healthy
Khỏe mạnh, lành mạnh

8
nowadays
Ngày nay

9
sandwich
Bánh kẹp

10
Anything else
Bất cứ gì nữa

11
healthier
Khỏe mạnh hơn, lành mạnh hơn

12
canteen
Nhà ăn, căn tin

13
A bunch
1 nải, 1 bó

2. Cấu trúc
- What would you like to eat/ drink? ( Bạn muốn ăn/ uống cái gì?)
- I’d like……………………., please. ( Tôi muốn ……………..)
*) Chú ý: Phân biệt đồ ăn và đồ uông. Eat và Drink

LESSon 2
1. Từ mới
1
fresh
tươi

2
Thirsty
khát

3
Rice
Cơm, gạo, lúa

4
Sausage
Xúc xích

5
bottle
chai

6
butter
bơ

7
egg
Trứng

8
grape
nho

9
Healthy diet
Chế độ ăn uống lành mạnh

10
vegetables
rau

11
meals
Các bữa ăn

12
need
Cần

13
Healthy body
Cơ thể khỏe mạnh

14
Fat and sugar
Chất béo và đường

15
fruit
Trái cây

2. Cấu trúc: câu hỏi về số lượng
- How many + danh từ số nhiều+ do you eat/ drink every day? ( Bạn ăn/ uống bao nhiêu………….. mỗi ngày)
- How much + Danh từ không đếm được+ do you eat/ drink every day?
(Bạn ăn / uống bao nhiêu…………… mỗi ngày?)
=>I eat/ drink + số lượng
* Các danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được

Apple, banana, sausage, egg, orange, sandwich, meal, fruit
Water, milk, orange juice, bread, noodles, chocolate, lemonade, rice, butter,


I. Complete the dialogue with the given sentences.  
a. What would you like to eat
b. I like milk
c. I’d like a glass of the apple juice
d. I like eating sausage
e. Could we have a drink
Minh: Hello, LyLy.
LyLy: Hi Minh. I’m thirsty, Minh. (1)_____________________________?
Minh: Ok. What would you like drink?
LyLy: (2)_______________________, please.
Minh: Would you like to eat something?
LyLy: Yes, please.
Minh: (3)_____________________________?
LyLy: I’d like a packet of biscuits. How about you? What’s your favorite food?
Minh: (4)_____________________________.
LyLy: would you like fruit juice?
Minh: No, I don’t. (5)_____________________________.
LyLy: Ok.
II. Complete the passage with the given words. 
butter; because; hates; favourite; coffee;
My name’s Thanh. I’d like to tell you something about my (1)_______ food and drink. I like eating sausage, vegetable and bread. Egg and (2)________ are also my favourite foods. I like drinking lemonade, orange juice and apple juice. I don’t like beer and (3)______. Phong and Linda are my close friends. Phong likes coffee but Linda (4)______it. She likes tea. She hates coffee (5)______coffee is not good for her.
III. Odd one out:
1.
a. bowl
b. cup
c. sweet
d. bunch

2.
a. banana
b. bread
c. orange
d. apple

3.
a. noodles
b. fish
c. pork
d. beef

4.
a. cabbage
b. chocolate
c. biscuit
d. sweet

5.
a. milk
b. bottle
c. tea
d. water

IV. Choose the best answer for each sentence:
1. What’s your favorite drink? –............
A. Chicken B. Orange C. Lettuce D. Soda
2. What’s the matter? - I’m very hungry. I want some.............
A. knives B. iced tea C. lemonade D. sandwiches
3. Which are your brother’s favorite dishes? -............
A. No,thanks. B. I’m thirsty. C. Cartoons. D. Chicken noodles and apple pies.
4. ............ is there to eat? - There’re some apples.
A
 
Gửi ý kiến