Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DẠY TỪ LOẠI-07 QUAN HỆ GIỮA 4 TỪ LOẠI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Văn Thắng
Ngày gửi: 20h:59' 11-05-2021
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
TỪ LOẠI
TÍNH, DANH, ĐỘNG, TRẠNG
Quan hệ:
1. Tính + Danh: Ex: I like hot boys.
2. Động + Trạng : Ex: Hot boys go quickly.
3. Trạng + Tính: Ex: Hot boys are absolutely good.
4. Mạo (A, an, the) + Danh: Ex: He is a boy.
5. Mạo (A, an, the) + Tính + Danh: Ex: He is a hot boy.
6. Giới + Danh: Ex: Hot boys are interested in games.
7. Giới + Tính + Danh: Ex: Hot boys are fond of hot girls.

CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI DỰA VÀO PHẦN ĐUÔI
I. Đuôi Danh từ (n): -tion, -sion, -ment, -ty, -ness, -ence, -ist, -er, -or, -ing, -age, -ship, -ism
Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........

II. Đuôi Tính từ (adj): -ful, -ic, -ive, -ble, -ed, -ing, -less, -al, -ly, -ous, -ish, -y, -like, -ant
Ex: helpful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring
III. Đuôi Động từ (v): -ate, -ize, -fy

IV. Đuôi Trạng từ (adv): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “-ly” vào Tính từ.
Ex: beautiful + -ly = beautifully, strong + -ly = strongly
(Ngược lại: Nếu bỏ “-ly” thì từ đó biến thành Tính từ).
Ex: beautifully bỏ “-ly” = beautiful

V. Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ
Adj ( Tính từ) ( Adv ( Trạng từ)
good – tốt well
late – muộn late
ill - ốm ill
fast - nhanh fast
hard – chăm chỉ hard

 
Gửi ý kiến