Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 21h:27' 09-06-2021
Dung lượng: 40.6 KB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích: 0 người
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Cách dùng:
Diễn tả một việc đã kết thúc trong quá khứ nhưng không xác định.
Diễn tả một việc kéo dài chưa kết thúc.
Diễn tả một việc để lại kết quả ở hiện tại.
Diễn tả một kinh nghiệm (đã từng, chưa từng, đây là lần đầu tiên,...)
Diễn tả một việc vừa mới xảy ra.
Diễn tả một việc mà thời gian chưa trôi qua.
Dùng với so sánh nhất.

Dấu hiệu nhận biết:
Since: kể từ
For:trong khoảng thời gian
Ever:đã từng
Never: chưa từng
Just: vừa mới
Already: đã
Yet: chưa
Recently: gần đây
Since then: kể từ đó
Up to now: cho đến bây giờ
So far: cho đến nay
.....before: đã/chưa làm...trước đây.
.... several times: ....làm....vài lần. ( twice, three times,...)
these days, this week, this month,... (thời gian chưa trôi qua)
This is the first time,... (đây là lần đầutiên, ...)
So sánh nhất,..................

Cách chia:

a. Khẳng định : I / you / we / they + have + Vpp
He / she / it + has

b. Phủ định : S + haven`t + Vpp
hasn`t

c. Nghi vấn : Have + S + Vpp? -> Yes, S + have/ has.
Has No, S + haven’t/ hasn’t.

d. Có từ hỏi: : Wh + have + S + Vpp ?
has

Vị trí trạng từ:

-Since
-Recently
-Since then
-Up to now
-So far
-This is the first time...
-So sánh nhất...

S

have
has

ever
never
just
already


Vpp


since
for
already.
Recently.
yet.
since then.
so far.
before.
several times.
these days,...



A/EXERCISE ( Phần bắt buộc)

Cho đúng dạng của động từ
1/ My wife and I (be) .............................................to Ha Noi several times.
2/ We (study)................................................ almost every lesson in this book so far.
3/ He (visit)...................................................... his friends recently.
4/ - You (see) ...................................................................her today ?
- No, I haven`t seen her yet.
5/ She (do) ......................................................her homework already.
6/ They never (go) ........................................................to the cinema in their life.
7/ Tom, I (not see)......................................... you for ages ! Where have you been ?
8/ He is the most kind-hearted man I ever (meet).......................................................
9/ There (be) ........................................3 accidents on this street in the past 3 days.
10/ Is this the first time you (visit)...................................... our beautiful country ?
11/ Scientists (find) ..............................cures for many illnesses in the last 50 years.
12/ My uncle`s health (improve) ..................... since he (leave)........................ India.
13/ I (buy)........................... a new shirt last week but I (not wear).................. it yet.
14/ I (not see ) ...................Lan since we (leave).................. school.
15/ We just (move)................ to a new house but we (be)....................dissatisfied with it.
16/ I (work )………..........................................……for the bank for three years.
17/ We (be )……….........................................………………here since July.
18/ How long ……………you ( live )……...................…………in this town?
- I (live )…..........................………………in this town for ten years.
19/ They just (decide )…….................................……to buy a new house.
20/ -…………you ever (be )……................…………… to Ho Chi Minh yet?
-No, I (not be )......................... there yet. But my parents (be)......……....……there twice this year.
21/ She’s got the best voice I (ever hear)…............................................……
22/ Since when………………you (learn )…...............................… English?
- I (learn )……….....……it since I (be ).........................………a girl of twelve.
23/ They (do )……………………nothing since they (get )…………………… up.
24/ I (write )……………….....................………two letters already.
25/ - I (fly) ................................................... over Loch Ness last week.
You (see) ............................... the Loch Ness monster?
27/ This is the first time the children (travel)……..……………………..by plane.
28/- You (be).......................................here before?
Yes, I (spend)....................................... my holidays here last year.
29/ - The newspaper (come) .............................................?
Yes, Ann is reading it.
30/ Shakespeare (write) ................................................ a lot of plays.
Chuyển sang phủ định và nghi vấn
I have known her for 2 years.
-> ..........................................................................................................
-> ..........................................................................................................
 
Gửi ý kiến