Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyên chuyên sâu và bài tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Lệ Quyên
Ngày gửi: 06h:34' 18-06-2021
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích: 0 người
























































UNIT 17: WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT?
A. VOCABULARY
NO.
VOCABULARY
TRANSCRIPT
VIETNAMESE
EXAMPLE

Lesson 1

1
Apple juice (n)
/`æpl ʤu:s/
nước táo
I will buy some apple juice.

2
Bar (n)
/:r/
thỏi, thanh
Can you buy me a bar of soap?

3
Biscuit (n)
/ˈbɪs.kɪt/
bánh bích qui
We had tea and biscuits at half past three.

4
Bowl (n)
/bəʊl/
cái tô
I would like a bowl of noodles.

5
Carton (n)
/ˈtən/
Hộp
I have a carton of orange juice.

6
Chocolate (n)
/ˈtʃɒk.lət/
sô-cô-la
Chocolate is made from cacao beans.

7
Fish (n)
/fɪʃ/
cá
There are many fish in the pond.

8
Glass (n)
/:s/
cốc, cái cốc; thủy tinh
Would you like a glass of water?

9
Lemonade (n)
/ˌlem.əˈneɪd/
nước chanh
I`ll have some lemonade.

10
Noodle (n)
/ˈnud(ə)l/
mì ăn liền
I like eating noodles.

11
Orange juice (n)
/ˈɔːrɪndʒ ʤu:s/
nước ép cam
Orange juice is very good for your health.

12
Packet (n)
/ˈpækɪt/
gói nhỏ, bao nhỏ
I want to buy a packet of tea.

13
Rice (n)
/raɪs/
cơm, gạo
I have rice for lunch.

14
Water (n)
/
nước
Do you want some water?

15
Would like (v)
//
muốn (mang tính lịch sự)
I would like some oranges.

Lesson 2

1
Apple (n)
/`æpl/
táo
An apple for you.

2
Banana (n)
/:/
chuối
I like bananas.

3
Drink (n)
/driŋk/
thức uống
This drink is good for your health.

4
Egg (n)
/eg/
trứng
I have a dozen of eggs.

5
Sausage (n)
./
xúc-xích, lạp xưởng
Fry the sausages for ten minutes.

6
Thirsty (adj)
ːrsti/
khát
He is very thirsty.



B. GRAMMAR:
Lesson 1
HỎI AI ĐÓ MUỐN ĂN/UỐNG GÌ 1. Câu hỏi: What + would + S + like to eat/drink?... muốn ăn/uống gì? S + would + like please. Làm ơn cho...                                             Ví dụ: What would you like to eat? Bạn muốn ăn gì? I would like a bar of chocolate, please. Làm ơn cho tôi một
Lesson 2
HỎI ĐÁP AI ĐÓ MỖI NGÀY ĂN/ UỐNG BAO NHIÊU  
Mẫu câu:
How many
do
you/ they
eat
every day?

How much
does
he /she
drink


Mỗi ngày bạn/họ anh/chị ăn/uống bao nhiêu...?
I/ They
eat/ drink

She/ he
eats/ drinks

Mỗi ngày tôi/ bạn/cô/cậu ấy ăn/ uống bao nhiêu... ?

Ví dụ: How many bowls of rice do you eat every day? (Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu cơm?) I eat two bowls. (Tôi ăn hai bát cơm.) How much water does she drink every day? (Mỗi ngày cô ấy uống bao nhiêu nước?) She drinks six glasses of water. (Cô ấy uống sáu cốc nước.)

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
I. Choose the correct answers.
1. Would you like _________ with him?
A. to traveling B. to travel C. travel D. travelling
2. What would you like _______? 
A. to eat B. to eating C. eat D. eating
3. ________ you like to drink?
A. Would like B. You would like C. What
 
Gửi ý kiến