Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng anh 4. Bài tập luyện chuyên sâu Hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Gia Bảo
Ngày gửi: 18h:11' 26-06-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1
NICE TO SEE YOU AGAIN .
Chuyên sâu 4+5. Tài liệu không thể thiếu trong tủ sách tiểu học.Nhiều thầy côđặt hôm vừa rùi review lại rất tốt làm gv soạn bài như nhóm e cũng rất vui. Cám ơn thầy côđã luôn đồng hành ạ.
Demo
https://drive.google.com/drive/folders/1WMMAu4WEyG_L1xsE5uDbb6qIhzYnbGld
LIÊN HỆ ZALO 0349 468 423

I. VOCABULARY.
English
Pronunciation
Vietnamese

Morning
/’mɔ:nɪŋ/
Buổi sáng

Afternoon
/’ɑ:ftənu:n/
Buổi chiều

Evening
/i’:vnɪŋ/
Buổi tối

Night
/naɪt/
Buổi đêm

Tomorrow
/tə’mɒrəʊ/
Ngày mai

Later
/’leɪtə(r)/
Sau, muộn

Again
/ə’ɡeɪn/
Lại, lặp lại

See
/si:/
Gặp

Meet
/mi:t/
Gặp, gặp gỡ

Vietnam
/vjet’næm/
Quốc gia Việt Nam

England
/’ɪŋɡlend/
Anh Quốc

Student/pupil
/’stju:dnt/ /’pju:pl/
Học sinh

II. GRAMMAR.
1. Để chào hỏi
- Good +buổi. Chào+ buổi
- Nice to see you again. Rất vui được gặp lại bạn
Example:
Good morning. Chào buổi sáng
2. Để chào tạm biệt
- Goodbye = Bye. Tạm biệt
- See you tomorrow. Hẹn mai gặp lại
- See you again = See you later. Hẹn gặp lại
Example:
- Goodbye, Tony Tạm biệt Tony
- See you tomorrow Hẹn mai gặp lại
3. Lưu ý
- Good evening Chào buổi tối
- Good night Chúc ngủ ngon
III. PRACTICE .
Task 1. Choose the odd one out .
1. A. England B. hometown C. Japan D. Vietnam
2. A. Good morning B. Goodnight C. Good evening D. Good afternoon
3. A. Day B. Night  C. morning D. Bye
4. A. Nice B. well C. meet D. Fine
5. A. See B. meet  C. nice D. come
Task 2. Look and write. There is one example.
Example: oonn → n o o n
//

1. oinmgrn  → _ _ _ _ _ _ _
/

2. ftoornane  → _ _ _ _ _ _ _ _ _
/

3. tginh → _ _ _ _ _
/

4. veennig  → _ _ _ _ _ _ _
/

5. yad  → _ _ _
/

Task 3. Read and tick / or cross /. There are two examples.
 Examples:
It`s morning.

/
/

Examples:
It`s late at night.

/
/

1

Goodbye, Mr Brown.


/
/

2.

Good morning, Mr Brown.


/
/

3.

Good evening, Mr. Brown.


/
/

4.
Bye, see you again.
/
/

5.

Good night, Jane.


/
/

Task 4. Read and match.

A
B
Answer

1. Good morning, class.
2. How are you, Mai?
3. Goodbye, Miss Hien.
4. Nice to see you again
5. Good night
A. Nice to see you, too.
B. Bye, Hoa. See you tomorrow.
C. Good night.
D. Good morning, Miss Hien.
E. I`m very well, thank you.
1……..
2……..
3……..
4……...
5……..

Task 5. Circle the correct answer A, B,C or D.
1. I’m Tom. I’m from_______________.
a. Vietnam b. America       c. Vietnamese         d. Ha Noi
2. My name ____________________ Linda
a. is b. from          c. it            d. are
3. I am 9. I am a __________ at Nguyen Du primary school.
a. teacher              b. mother            c. student            d. father
4. ____________ nice to meet you.
a. Much              b. Good             c. It              d. It’s
5. There are twenty four girls and twenty five ____________ in my class
a. boy            
 
Gửi ý kiến