Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 - MÃ 216 - GIẢI CHI TIẾT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyến Tuấn Anh
Ngày gửi: 23h:00' 11-07-2021
Dung lượng: 72.1 KB
Số lượt tải: 1587
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)


Họ và tên học sinh :........................................................ Số báo danh : ..........................
*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
*Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 41. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr2O3. B. K2Cr2O7. C. CrO. D. KCrO2.
Câu 42. Sắt(II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt(II) oxit là
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2.
Câu 43. Công thức phân tử của axit fomic là
A. C2H4O2. B. C2H6O2. C. CH4O. D. CH2O2.
Câu 44. Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
A. CaO. B. CuO. C. K2O. D. Na2O.
Câu 45. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Gly-Ala B. Gly-Ala-Val. C. Ala-Val. D. Val-Gly.
Câu 46. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ca B. Fe C. Cu. D. Ag.
Câu 47. Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
A. Na2CO3. B. KCI. C. NaHCO3. D. NaCl.
Câu 48. Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHSO4. B. Na2SO4. C. NaHCO3. D. NaOH.
Câu 49. Ở nhiệt độ thường kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. KCI. B. NaNO3. C. Na2SO4. D. KOH.
Câu 50. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cũng vĩnh cửu của nước?
A. NaNO3, KHCO3. B. NaNO3, KNO3. C. NaHCO3, KNO3. D. MgCl2, CaSO4.
Câu 51. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. H2SO4. B. Al(OH)3. C. KCI. D. KOH.
Câu 52. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ.
Câu 53. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Pb2+. B. Ag+. C. Mg2+. D. Cu2+.
Câu 54. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Polibutadien. B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua). D. Xenlulozơ.
Câu 55. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 56. Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
A. Al. B. Cu. C. Mg. D. Ag.
Câu 57. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin.
Câu 58. Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khi đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là
A. SO2. B. N2. C. O2. D. CH4.
Câu 59. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Hg. B. Ag. C. Li. D. Cu.
Câu 60. Số nguyên
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓