Quy tắc cấu tạo từ và trật tự từ trong câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Mai
Ngày gửi: 16h:38' 17-07-2021
Dung lượng: 121.2 KB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Mai
Ngày gửi: 16h:38' 17-07-2021
Dung lượng: 121.2 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
1 người
(Phan Thu Nga)
QUY TẮC CẤU TẠO TỪ
N
V
Adj
Adv
Người
1. V + (er, or, ee, ant, ist) →N
(V + ist → N. Người chơi nhạc cụ)
1. Adj +(ize, ise, en) →V
2. N+(fy, en)→V
3. Đuôi ate /eit/
1. V+(ent, ive) → ADJ
2. N+(y, ly, ful, less, ous able, al, ed, ing, like) → ADJ
Adj+ly→Adv
Vật
2. V+(tion, sion, ation, ment, ance, ence)
3. Adj +(ness, ure, age, thy, ty, ..y)
4. N + Ship → Nmới
Quy tắc tổng quát hay dùng
1.
N + ly → Adj
Adj + ly →Adv
3
V + ing → N
N + ing → Adj
2
V + al → N
N + al → Adj
4
Adj + y → N
N + y → Adj
QUY TẮC TRẬT TỰ LOẠI TỪ TRONG CÂU
STT
Quy tắc
1
Sau từ hạn định là danh từ (Đứng trước danh từ số ít bắt buộc phải có từ hạn định).
2
Sau giới từ là danh từ.
3
Sau danh từ là danh từ.
4
Sau (bring, take, have, buy, sell ....) là danh từ.
5
Sau to be là tính từ.
6
Sau động từ tri giác là là tính từ tri giác.
7
Sau (look, seem, get, become, find, make...) là tính từ.
8
Trước danh từ là tính từ.
9
Sau động từ là trạng từ.
10
Trước tính từ là trạng từ.
11
Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phảy là trạng từ.
12
Giữa hai động từ là trạng từ.
13
Khi có “and/or/but) thì hai vế cân bằng nhau về từ loại, ngữ pháp, ngữ nghĩa.
Từ hạn định gồm 4 loại:
1. Mạo từ (a, an, the)
2. Tính từ sở hữu và sở hữu cách (my, our, your, their, his, its, Tom's...)
3. Đại từ chỉ đinh (this, that, these, those..)
4. Số từ (all, much, many, several, some, any, few, a few, one, two....)
QUY TẮC CẤU TẠO TỪ
A. LÝ THUYẾT
I. TỪ ĐƠN: (danh từ, tính từ, trạng từ)
1. Danh từ:
*Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) trong câu, có thể làm bổ ngữ của dộng từ “tobe” hay làm tân ngữ của giới từ
*Quy tắc cấu tạo danh từ
Ex: Teach (v): dạy Teacher (n): giáo viên
Drive (v): láy, chạy (xe) Driver (n): Tài xế
Lie (v): nói dối Liar (n): kẻ nói dối
Beg (v): ăn xin Beggar (n): kẻ ăn mày
Visit (v): viếng thăm Visitor (n): người viếng thăm
Act (v): hành động, diễn Actor (n): nam diễn viên
Ex: Act (v): hành động, diễn Action (n): hành động, hành vi.
Swim (v): bơi Swimming (n): môn bơi lội
Conclude (v): kết luận, chấm dứt Conclusion (n): phần kết luận
Develop (v): xây dựng, phát triển Development (n): sự phát triển
Invent (v): phát minh Invention (n): sự phát minh
Ex: Free (adj): tự do Freedom (n): sự tự do
Wise (adj): khôn ngoan Wisdom (n): sự khôn ngoan
King (n): vua Kingdom (n): vương quốc
Ex: Child (n): đứa trẻ Childhood (n): thời thơ ấu
Brother (n): anh (em) trai Brotherhood (n): tình anh em
Neighbour (n): hàng xóm Neighbourhood (n): tình xóm làng
Ex: Patriotic (adj): yêu nước Patriotrism (n): Chủ nghĩa yêu nước
Colonial (adj): thực dân Colonialism (n): Chủ nghĩa thực dân
Ex: Happy (adj): hạnh phúc Happiness (n): sự hạnh phúc
Lazy (adj): lười biếng Laziness (n): sự lười biếng
Ill (adj): bệnh Illness (n): bệnh
Loyal (adj): trung thành Loyalty (n): lòng trung thành
Possible (adj): có thể được Possibility (n): khả năng
Ex: Assist (v): hỗ trợ Assistant (n): phụ tá
Account (v): giải thích Accountant (n): viên kế toán
*Chuyển đổi tính từ thành danh từ
Ex: Angry (adj): bực bội, tức giận anger (n): sự phẫn nộ
Brave (adj): can đảm Bravery (n): sự dũng cảm
Famous (adj): nổi tiếng Fame (n): danh tiếng
*Chuyển đổi động từ thành danh từ
Ex: Choose (v): chọn Choice (n): sự lựa chọn
Prove (v): chứng minh Proof (n): bằng chứng
Sing (v): hát Song (n): bài hát
2. Tính từ:
*Tính từ đứng trước danh từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó, tính từ đứng sau “tobe” hoặc “linking verbs”, tính từ có thể đi theo cụm, tính từ có thể đứng sau đại từ bất định, dùng để chỉ tuổi, độ cao.
*Quy tắc cấu tạo tính từ:
Ex: Eat (v): ăn Eatable (adj): ăn được
Notice (v): chú ý Noticeable (adj): đáng chú ý
Access (v): truy cập Accessible (adj) có thể truy cập
Ex: Sense (n): cảm giác Sensible (adj): cảm giác được
Honour (n): danh dự, danh giá Honourable (adj): đáng kính
Ex: Center (n): trung tâm Central (adj): trung tâm
Nation (n): quốc gia National (adj): thuộc về dân tốc
Industry (n): ngành công nghiệp Industrial (adj):công nghiệp
Ex: Child (n): trẻ em Childish (adj): ấu trĩ
Fool (n): người đần độn Foolish (adj): ngu xi, đần độn
Ex: Rain (n): mưa Rainy (adj): nhiều mưa
Snow (n): tuyết Snowy (adj): phủ tuyết
Star (n): ngôi sao Starry (adj): đầy sao
Ex: Child (n) đứa trẻ Childlike (adj): ngây thơ
War (n): chiến tranh Warlike (adj): hiếu chiến
Ex: Day (n): ngày Daily (adj): hằng ngày
Man (n): đàn ông Manly (adj): nam tính
Ex: Harm (n): mối hại Harmful (adj): có hại
Care (n): lo âu, phiền muộn Careless (adj): cẩu thả
Ex: Interest Interesting/ Interested
Ex: Danger (n): nguy hiểm Dangerous (adj): có hại
Advantage (n): mối lợi, lợi thế Advantageous (adj): có lợi
Ex: Comprehension (n): bao quát Comprehensive (adj): sự bao quát
Ex: North (n): Bắc Northern (adj): phương Bắc
Ex: Wool (n): len Woolen (adj): làm bằng len
Gold (n): vàng Golden (adj): có chất vàng, làm bằng vàng
Ex: Circumstance (n): hoàn cảnh Circumstantial (adj): thuộc về tình huống
Ex: Economy (n): nền kinh tế Economic (adj): thuộc kinh tế
Ex: Trouble (n): rắc rối Troublesome (adj): khó khăn, khó nhọc
Quarrel (n): cuộc tranh cãi Quarrelsome (adj): hay gây gổ, hay giận
Ex: Picture (n): bức tranh Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
Ex: Passion (n): niềm đam mê Passionate (adj): đam mê
*Chuyển động từ thành tính từ
Ex: Obey (v): vâng lời Obedient (adj): ngoan ngoãn
*Chuyển danh từ thành tính từ
Ex: Confidence (n): sự tự tin Confident (adj): tự tin
Difference (n): sự khác nhau Different (adj): khác nhau
*Ngoài ra, còn rất nhiều dạng khác, trên đây chỉ là một số dạng quan trọng.
3. Trạng từ
*Quy tắc cấu tạo trạng từ: để tạo nên trạng từ ta thêm đuôi “ly” vào tính từ
*Một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”
Ex: lucky luckily : may mắn
happy happily : vui vẻ, hạnh phúc
*Một số trạng từ với tính từ viết giống nhau
Ex: fast, late, early, hard.
*Lưu ý: “hard”, “hardly” , “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau
Word
Meaning
Hard
Khó khăn,chật vật, hết sức cố gắn
Hardly
Hầu như không
Late
Muộn, trễ, chậm
Lately
Vào thời gian gần đây, mới đây
II. TỪ GHÉP
1. Danh từ ghép
*Phần lớn danh từ ghép được cấu thành bởi:
Quy tắc
Ví dụ
“Danh từ + Danh từ”
A tennis club (câu lạc bộ quần vợt.)
A telephone bill (hóa đơn điện thoại.)
A train journey (chuyến đi bằng tàu hỏa.)
“Danh động từ + danh từ”
A swimming pool (hồ bơi)
A sleeping bag (túi ngủ)
Washing powder (bột giặt)
“Tính từ + danh từ”
A greenhouse (nhà kính)
A blackboard (bảng viết)
Quicksilver (thủy ngân)
*Một số ít danh từ ghép có thể gồm 3 từ hoặc nhiều hơn:
Ex: Merry-go-round: trò chơi ngựa quay
Forget-me-not: hoa lưu ly
Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
*Danh từ ghép có thể được viết như:
- Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
- Hai từ có gạch nối ở giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
- Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa)
*Trong cấu tạo “danh từ + danh từ” , danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:
Ex: A vegetable garden: vườn rau.
An eye test: kiểm tra mắt.
A sports shop: cửa hàng bán đồ thể thao.
A goods train: tàu chở hàng.
2. Tính từ ghép:
*Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ khác nhau và được dùng như một từ duy nhất. Tính từ ghép có thể được viết thành:
*Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi
Ex: duty-free (miễn thuế) ; noteworthy (đáng chú ý) ; nationwide (khắp nước) ; blood-thirsty (khát máu)
Ex: handmade (làm bằng tay) ; time-consuming (tốn thời gian) ; breath-taking (đáng kinh ngạc) ; heart-broken (đau khổ)
Ex: ill-equipped (trang bị kém) ; outspoken (thẳng thắn) ; well-behaved (lễ phép) ; high-sounding (huên hoang)
Ex: good-looking (xinh xắn) ; easy-going (thoải mái); beautiful-sounding (nghe hay); middle-ranking (bậc trung)
Ex: old-fashioned (lỗi thời); absent-minded (đãng trí) ; fair-skinned (da trắng); artistic-minded (có óc thẩm mĩ.)
*TẠO TỪ MỚI BẰNG CÁCH THAY ĐỔI PHỤ TỐ
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh
*Hậu tố tạo động từ:
- ise/ ize: modernize, popularize, industrialize,…
- ify: beautify, purify, simplify,...
*Tiền tố phủ định của tính từ:
*Lưu ý:
-Đối với tiền tố in-/ im- , ngoài nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa “bên trong, vào trong”
Ex: internal, income,…import,…
-Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ (tie >< untie , appear/ disapper,…) hoặc đảo ngược hành động của động từ (disbelieve, disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap,…)
-Ngoài ra còn có các tiền tố phủ định de- và non- (decentralize, nonsense,…)
*Hậu tố tạo tính từ:
-y: bushy, dirty, hairy,…
-ic: atomic, economic, poetic,…
-al: cultural, agricultural, environmental,…
-ical: biological, grammatical,…
-ful: painful, helpful, careful,…
-less: painless, helpless, careless,…
-able: loveable, washable, breakable,…
-ive: productive, active,…
-ous: poisonous, outrageous,…
*Hậu tố tạo danh từ
Các hậu tố tạo danh từ thường gặp
Hậu tố
Ý nghĩa
Ví dụ
-er
-or
Chỉ người thực hiện một hành động
Ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động từ để hình thành danh từ
Writer, doctor, worker, actor, painter,…
-er
-or
Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất định
Pencil-sharpener, grater
Bottle-opener, projector
-ee
Chỉ người nhận hoặc trải qua một hành động nào đó
Employee, payee
-tion
-sion
-ion
Dùng để hình thành danh từ từ động từ
Complication, admission, donation, alteration
-ment
Chỉ hành động hoặc kết quả
Bombardment, development
-ist
-ism
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu tố này dùng cho chính trị, niềm tin và hệ tư tưởng hoặc ý thức của con người)
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
-ist
Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc cụ, chuyên gia một lĩnh vực,…
Guitarist, violinist, pianist,
Economist, biologist
-ness
Dùng để hình thành danh từ từ tính từ
Goodness, readiness, forgetfulness, happiness
-hood
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất
Childhood, falsehood
-ship
Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả năng hoặc nhóm
Friendship, citizenship, musicianship, membership
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: He cycled ____ and had an accident
A. careful.
B. careless.
C. carefully.
D. carelessly.
Câu 2: Peter _____ opened the door of the cellar, wondering what he might find.
A. cautious
B. cautiously
C. cautional
D. cautionally
Câu 3: The new dress makes you more _____.
A. beauty
B. beautiful
C. beautifully
D. beautify
Câu 4: Tom is getting ever keener on doing research on _____.
A. biology.
B. biological.
C. biologist.
D. biologically.
Câu 5: The mobile phone is an effective means of _____ in the world nowadays.
A. communicated.
B. communication.
C. communicate.
D. communicative.
Câu 6: Cultural _____ can be found in such simple processes as giving or receiving a gift.
A. difference
B. different
C. differently
D. differ
Câu 7: Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.
A. creative.
B. creativity.
C. create.
D. creatively.
Câu 8: It may be possible for ______ and other higher life forms to be found on Mars.
A. vegetable.
B. vegetation.
C. vegetarian.
D. veterinary
Câu 9: The local authority asked for a ______ contribution from the community to repair roads and bridges.
A. volunteer.
B. voluntary.
C. voluntarily.
D. voluntariness.
Câu 10: In 1992, he wrote, produced, and starred in his first theater _____.
A. producer.
B. productivity.
C. production.
D. productive.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CÂU
ĐÁP ÁN
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
1
D
Ta dùng trạng từ bổ nghĩa cho động từ cycle, ta lại chọn carelessly thay vì carefully vì nghĩa của câu:
Tạm dịch: Anh ấy đi xe máy ẩu và gặp tai nạn.
2
B
Ở đây ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ (opened)
B. cautiously (adv): một cách thận trọng.
A. cautious (adj): thận trọng
C,D không có các từ này trong tiếng anh
Tạm dịch: Peter thận trọng mở cửa tầng hầm, tự hỏi mình rằng có thể tìm thấy gì.
3
B
Make + danh từ/ đại từ + tính từ/ tính từ so sánh hơn: làm cho, khiến cho….
=> Chọn B
Tạm dịch: Chiếc áo đầm mới làm cho bạn xinh đẹp hơn.
4
A
Căn cứ vào giới từ “on”. Sau giới từ là danh từ. Ta sẽ loại đáp án B (đuôi –al là đuôi của tính từ), ta cũng sẽ loại đáp án D (đuôi –ly là đuôi của trạng từ). Tuy nhiên ta có cả A và C đều là danh từ. Nhưng dựa vào nghĩa của câu thì đáp án phải là A.
A. biology: môn sinh học.
C. biologist: nhà sinh học.
Tạm dịch: Tom dần đam mê nhiều hơn vào nghiên cứu sinh học.
5
B
Sau giới từ (of) + danh từ
A. communicated (v- quá khứ): giao tiếp
B. communication (n): sự giao tiếp
C. communicate (v): giao tiếp.
D. communicative (adj): có tính giao tiếp.
Tạm dịch: Ngày nay, điện thoại di động là phương tiện giao tiếp hiệu quả trên thế giới.
6
A
A. difference (n): sự khác biệt
B. different (adj): khác biệt
C. differently (adv): hoàn toàn khác
D. differ (v): khác
Tạm dịch: Sự khác biệt văn hóa có thể được thể hiện qua những cử chỉ đơn giản như tặng hoặc nhận một món quà.
7
B
Sau tính từ sở hữu (their) cần một danh từ
A. creative (adj): sáng tạo
B. creativity (n): sự sáng tạo
C. create (v): sáng tạo ra.
D. creatively (adv): một cách sáng tạo.
Tạm dịch: Việc học dựa trên dự án cung cấp những cơ hội tuyệt vời cho học sinh phát triển sự sáng tạo của chúng.
8
B
A. vegetable (n): rau
B. vegetation (n): thực vật
C. vegetarian (n): người ăn chay
D. veterinary (adj): (thuộc) thú y
Tạm dịch: Có khả năng thực vật và các dạng sống khác cũng sẽ được tìm thấy trên sao hỏa
9
B
A volunteer (v): tình nguyện/ (n): tình nguyện viên.
B. voluntary (adj): có tính chất tình nguyện.
C. voluntarily (adv): một cách tình nguyện.
D. voluntariness (n): tính tự nguyện, tính tự giác.
Trước danh từ “contribution” cần một tính từ.
Tạm dịch: Chính quyền địa phương đã kêu gọi ủng hộ tình nguyện từ cộng đồng để sửa đường và cầu.
10
C
A. producer (n): nhà sản xuất.
B. productivity (n): năng suất.
C. production (n): việc sản xuất.
D. productive (adj): năng suất cao
Tạm dịch: Năm 1992, ông viết, sản xuất và nổi tiếng với tác phẩm sản xuất phim đầu tiên.
N
V
Adj
Adv
Người
1. V + (er, or, ee, ant, ist) →N
(V + ist → N. Người chơi nhạc cụ)
1. Adj +(ize, ise, en) →V
2. N+(fy, en)→V
3. Đuôi ate /eit/
1. V+(ent, ive) → ADJ
2. N+(y, ly, ful, less, ous able, al, ed, ing, like) → ADJ
Adj+ly→Adv
Vật
2. V+(tion, sion, ation, ment, ance, ence)
3. Adj +(ness, ure, age, thy, ty, ..y)
4. N + Ship → Nmới
Quy tắc tổng quát hay dùng
1.
N + ly → Adj
Adj + ly →Adv
3
V + ing → N
N + ing → Adj
2
V + al → N
N + al → Adj
4
Adj + y → N
N + y → Adj
QUY TẮC TRẬT TỰ LOẠI TỪ TRONG CÂU
STT
Quy tắc
1
Sau từ hạn định là danh từ (Đứng trước danh từ số ít bắt buộc phải có từ hạn định).
2
Sau giới từ là danh từ.
3
Sau danh từ là danh từ.
4
Sau (bring, take, have, buy, sell ....) là danh từ.
5
Sau to be là tính từ.
6
Sau động từ tri giác là là tính từ tri giác.
7
Sau (look, seem, get, become, find, make...) là tính từ.
8
Trước danh từ là tính từ.
9
Sau động từ là trạng từ.
10
Trước tính từ là trạng từ.
11
Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phảy là trạng từ.
12
Giữa hai động từ là trạng từ.
13
Khi có “and/or/but) thì hai vế cân bằng nhau về từ loại, ngữ pháp, ngữ nghĩa.
Từ hạn định gồm 4 loại:
1. Mạo từ (a, an, the)
2. Tính từ sở hữu và sở hữu cách (my, our, your, their, his, its, Tom's...)
3. Đại từ chỉ đinh (this, that, these, those..)
4. Số từ (all, much, many, several, some, any, few, a few, one, two....)
QUY TẮC CẤU TẠO TỪ
A. LÝ THUYẾT
I. TỪ ĐƠN: (danh từ, tính từ, trạng từ)
1. Danh từ:
*Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) trong câu, có thể làm bổ ngữ của dộng từ “tobe” hay làm tân ngữ của giới từ
*Quy tắc cấu tạo danh từ
Ex: Teach (v): dạy Teacher (n): giáo viên
Drive (v): láy, chạy (xe) Driver (n): Tài xế
Lie (v): nói dối Liar (n): kẻ nói dối
Beg (v): ăn xin Beggar (n): kẻ ăn mày
Visit (v): viếng thăm Visitor (n): người viếng thăm
Act (v): hành động, diễn Actor (n): nam diễn viên
Ex: Act (v): hành động, diễn Action (n): hành động, hành vi.
Swim (v): bơi Swimming (n): môn bơi lội
Conclude (v): kết luận, chấm dứt Conclusion (n): phần kết luận
Develop (v): xây dựng, phát triển Development (n): sự phát triển
Invent (v): phát minh Invention (n): sự phát minh
Ex: Free (adj): tự do Freedom (n): sự tự do
Wise (adj): khôn ngoan Wisdom (n): sự khôn ngoan
King (n): vua Kingdom (n): vương quốc
Ex: Child (n): đứa trẻ Childhood (n): thời thơ ấu
Brother (n): anh (em) trai Brotherhood (n): tình anh em
Neighbour (n): hàng xóm Neighbourhood (n): tình xóm làng
Ex: Patriotic (adj): yêu nước Patriotrism (n): Chủ nghĩa yêu nước
Colonial (adj): thực dân Colonialism (n): Chủ nghĩa thực dân
Ex: Happy (adj): hạnh phúc Happiness (n): sự hạnh phúc
Lazy (adj): lười biếng Laziness (n): sự lười biếng
Ill (adj): bệnh Illness (n): bệnh
Loyal (adj): trung thành Loyalty (n): lòng trung thành
Possible (adj): có thể được Possibility (n): khả năng
Ex: Assist (v): hỗ trợ Assistant (n): phụ tá
Account (v): giải thích Accountant (n): viên kế toán
*Chuyển đổi tính từ thành danh từ
Ex: Angry (adj): bực bội, tức giận anger (n): sự phẫn nộ
Brave (adj): can đảm Bravery (n): sự dũng cảm
Famous (adj): nổi tiếng Fame (n): danh tiếng
*Chuyển đổi động từ thành danh từ
Ex: Choose (v): chọn Choice (n): sự lựa chọn
Prove (v): chứng minh Proof (n): bằng chứng
Sing (v): hát Song (n): bài hát
2. Tính từ:
*Tính từ đứng trước danh từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó, tính từ đứng sau “tobe” hoặc “linking verbs”, tính từ có thể đi theo cụm, tính từ có thể đứng sau đại từ bất định, dùng để chỉ tuổi, độ cao.
*Quy tắc cấu tạo tính từ:
Ex: Eat (v): ăn Eatable (adj): ăn được
Notice (v): chú ý Noticeable (adj): đáng chú ý
Access (v): truy cập Accessible (adj) có thể truy cập
Ex: Sense (n): cảm giác Sensible (adj): cảm giác được
Honour (n): danh dự, danh giá Honourable (adj): đáng kính
Ex: Center (n): trung tâm Central (adj): trung tâm
Nation (n): quốc gia National (adj): thuộc về dân tốc
Industry (n): ngành công nghiệp Industrial (adj):công nghiệp
Ex: Child (n): trẻ em Childish (adj): ấu trĩ
Fool (n): người đần độn Foolish (adj): ngu xi, đần độn
Ex: Rain (n): mưa Rainy (adj): nhiều mưa
Snow (n): tuyết Snowy (adj): phủ tuyết
Star (n): ngôi sao Starry (adj): đầy sao
Ex: Child (n) đứa trẻ Childlike (adj): ngây thơ
War (n): chiến tranh Warlike (adj): hiếu chiến
Ex: Day (n): ngày Daily (adj): hằng ngày
Man (n): đàn ông Manly (adj): nam tính
Ex: Harm (n): mối hại Harmful (adj): có hại
Care (n): lo âu, phiền muộn Careless (adj): cẩu thả
Ex: Interest Interesting/ Interested
Ex: Danger (n): nguy hiểm Dangerous (adj): có hại
Advantage (n): mối lợi, lợi thế Advantageous (adj): có lợi
Ex: Comprehension (n): bao quát Comprehensive (adj): sự bao quát
Ex: North (n): Bắc Northern (adj): phương Bắc
Ex: Wool (n): len Woolen (adj): làm bằng len
Gold (n): vàng Golden (adj): có chất vàng, làm bằng vàng
Ex: Circumstance (n): hoàn cảnh Circumstantial (adj): thuộc về tình huống
Ex: Economy (n): nền kinh tế Economic (adj): thuộc kinh tế
Ex: Trouble (n): rắc rối Troublesome (adj): khó khăn, khó nhọc
Quarrel (n): cuộc tranh cãi Quarrelsome (adj): hay gây gổ, hay giận
Ex: Picture (n): bức tranh Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
Ex: Passion (n): niềm đam mê Passionate (adj): đam mê
*Chuyển động từ thành tính từ
Ex: Obey (v): vâng lời Obedient (adj): ngoan ngoãn
*Chuyển danh từ thành tính từ
Ex: Confidence (n): sự tự tin Confident (adj): tự tin
Difference (n): sự khác nhau Different (adj): khác nhau
*Ngoài ra, còn rất nhiều dạng khác, trên đây chỉ là một số dạng quan trọng.
3. Trạng từ
*Quy tắc cấu tạo trạng từ: để tạo nên trạng từ ta thêm đuôi “ly” vào tính từ
*Một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”
Ex: lucky luckily : may mắn
happy happily : vui vẻ, hạnh phúc
*Một số trạng từ với tính từ viết giống nhau
Ex: fast, late, early, hard.
*Lưu ý: “hard”, “hardly” , “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau
Word
Meaning
Hard
Khó khăn,chật vật, hết sức cố gắn
Hardly
Hầu như không
Late
Muộn, trễ, chậm
Lately
Vào thời gian gần đây, mới đây
II. TỪ GHÉP
1. Danh từ ghép
*Phần lớn danh từ ghép được cấu thành bởi:
Quy tắc
Ví dụ
“Danh từ + Danh từ”
A tennis club (câu lạc bộ quần vợt.)
A telephone bill (hóa đơn điện thoại.)
A train journey (chuyến đi bằng tàu hỏa.)
“Danh động từ + danh từ”
A swimming pool (hồ bơi)
A sleeping bag (túi ngủ)
Washing powder (bột giặt)
“Tính từ + danh từ”
A greenhouse (nhà kính)
A blackboard (bảng viết)
Quicksilver (thủy ngân)
*Một số ít danh từ ghép có thể gồm 3 từ hoặc nhiều hơn:
Ex: Merry-go-round: trò chơi ngựa quay
Forget-me-not: hoa lưu ly
Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
*Danh từ ghép có thể được viết như:
- Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
- Hai từ có gạch nối ở giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
- Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa)
*Trong cấu tạo “danh từ + danh từ” , danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:
Ex: A vegetable garden: vườn rau.
An eye test: kiểm tra mắt.
A sports shop: cửa hàng bán đồ thể thao.
A goods train: tàu chở hàng.
2. Tính từ ghép:
*Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ khác nhau và được dùng như một từ duy nhất. Tính từ ghép có thể được viết thành:
*Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi
Ex: duty-free (miễn thuế) ; noteworthy (đáng chú ý) ; nationwide (khắp nước) ; blood-thirsty (khát máu)
Ex: handmade (làm bằng tay) ; time-consuming (tốn thời gian) ; breath-taking (đáng kinh ngạc) ; heart-broken (đau khổ)
Ex: ill-equipped (trang bị kém) ; outspoken (thẳng thắn) ; well-behaved (lễ phép) ; high-sounding (huên hoang)
Ex: good-looking (xinh xắn) ; easy-going (thoải mái); beautiful-sounding (nghe hay); middle-ranking (bậc trung)
Ex: old-fashioned (lỗi thời); absent-minded (đãng trí) ; fair-skinned (da trắng); artistic-minded (có óc thẩm mĩ.)
*TẠO TỪ MỚI BẰNG CÁCH THAY ĐỔI PHỤ TỐ
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh
*Hậu tố tạo động từ:
- ise/ ize: modernize, popularize, industrialize,…
- ify: beautify, purify, simplify,...
*Tiền tố phủ định của tính từ:
*Lưu ý:
-Đối với tiền tố in-/ im- , ngoài nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa “bên trong, vào trong”
Ex: internal, income,…import,…
-Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ (tie >< untie , appear/ disapper,…) hoặc đảo ngược hành động của động từ (disbelieve, disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap,…)
-Ngoài ra còn có các tiền tố phủ định de- và non- (decentralize, nonsense,…)
*Hậu tố tạo tính từ:
-y: bushy, dirty, hairy,…
-ic: atomic, economic, poetic,…
-al: cultural, agricultural, environmental,…
-ical: biological, grammatical,…
-ful: painful, helpful, careful,…
-less: painless, helpless, careless,…
-able: loveable, washable, breakable,…
-ive: productive, active,…
-ous: poisonous, outrageous,…
*Hậu tố tạo danh từ
Các hậu tố tạo danh từ thường gặp
Hậu tố
Ý nghĩa
Ví dụ
-er
-or
Chỉ người thực hiện một hành động
Ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động từ để hình thành danh từ
Writer, doctor, worker, actor, painter,…
-er
-or
Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất định
Pencil-sharpener, grater
Bottle-opener, projector
-ee
Chỉ người nhận hoặc trải qua một hành động nào đó
Employee, payee
-tion
-sion
-ion
Dùng để hình thành danh từ từ động từ
Complication, admission, donation, alteration
-ment
Chỉ hành động hoặc kết quả
Bombardment, development
-ist
-ism
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu tố này dùng cho chính trị, niềm tin và hệ tư tưởng hoặc ý thức của con người)
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
-ist
Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc cụ, chuyên gia một lĩnh vực,…
Guitarist, violinist, pianist,
Economist, biologist
-ness
Dùng để hình thành danh từ từ tính từ
Goodness, readiness, forgetfulness, happiness
-hood
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất
Childhood, falsehood
-ship
Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả năng hoặc nhóm
Friendship, citizenship, musicianship, membership
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: He cycled ____ and had an accident
A. careful.
B. careless.
C. carefully.
D. carelessly.
Câu 2: Peter _____ opened the door of the cellar, wondering what he might find.
A. cautious
B. cautiously
C. cautional
D. cautionally
Câu 3: The new dress makes you more _____.
A. beauty
B. beautiful
C. beautifully
D. beautify
Câu 4: Tom is getting ever keener on doing research on _____.
A. biology.
B. biological.
C. biologist.
D. biologically.
Câu 5: The mobile phone is an effective means of _____ in the world nowadays.
A. communicated.
B. communication.
C. communicate.
D. communicative.
Câu 6: Cultural _____ can be found in such simple processes as giving or receiving a gift.
A. difference
B. different
C. differently
D. differ
Câu 7: Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.
A. creative.
B. creativity.
C. create.
D. creatively.
Câu 8: It may be possible for ______ and other higher life forms to be found on Mars.
A. vegetable.
B. vegetation.
C. vegetarian.
D. veterinary
Câu 9: The local authority asked for a ______ contribution from the community to repair roads and bridges.
A. volunteer.
B. voluntary.
C. voluntarily.
D. voluntariness.
Câu 10: In 1992, he wrote, produced, and starred in his first theater _____.
A. producer.
B. productivity.
C. production.
D. productive.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CÂU
ĐÁP ÁN
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
1
D
Ta dùng trạng từ bổ nghĩa cho động từ cycle, ta lại chọn carelessly thay vì carefully vì nghĩa của câu:
Tạm dịch: Anh ấy đi xe máy ẩu và gặp tai nạn.
2
B
Ở đây ta cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ (opened)
B. cautiously (adv): một cách thận trọng.
A. cautious (adj): thận trọng
C,D không có các từ này trong tiếng anh
Tạm dịch: Peter thận trọng mở cửa tầng hầm, tự hỏi mình rằng có thể tìm thấy gì.
3
B
Make + danh từ/ đại từ + tính từ/ tính từ so sánh hơn: làm cho, khiến cho….
=> Chọn B
Tạm dịch: Chiếc áo đầm mới làm cho bạn xinh đẹp hơn.
4
A
Căn cứ vào giới từ “on”. Sau giới từ là danh từ. Ta sẽ loại đáp án B (đuôi –al là đuôi của tính từ), ta cũng sẽ loại đáp án D (đuôi –ly là đuôi của trạng từ). Tuy nhiên ta có cả A và C đều là danh từ. Nhưng dựa vào nghĩa của câu thì đáp án phải là A.
A. biology: môn sinh học.
C. biologist: nhà sinh học.
Tạm dịch: Tom dần đam mê nhiều hơn vào nghiên cứu sinh học.
5
B
Sau giới từ (of) + danh từ
A. communicated (v- quá khứ): giao tiếp
B. communication (n): sự giao tiếp
C. communicate (v): giao tiếp.
D. communicative (adj): có tính giao tiếp.
Tạm dịch: Ngày nay, điện thoại di động là phương tiện giao tiếp hiệu quả trên thế giới.
6
A
A. difference (n): sự khác biệt
B. different (adj): khác biệt
C. differently (adv): hoàn toàn khác
D. differ (v): khác
Tạm dịch: Sự khác biệt văn hóa có thể được thể hiện qua những cử chỉ đơn giản như tặng hoặc nhận một món quà.
7
B
Sau tính từ sở hữu (their) cần một danh từ
A. creative (adj): sáng tạo
B. creativity (n): sự sáng tạo
C. create (v): sáng tạo ra.
D. creatively (adv): một cách sáng tạo.
Tạm dịch: Việc học dựa trên dự án cung cấp những cơ hội tuyệt vời cho học sinh phát triển sự sáng tạo của chúng.
8
B
A. vegetable (n): rau
B. vegetation (n): thực vật
C. vegetarian (n): người ăn chay
D. veterinary (adj): (thuộc) thú y
Tạm dịch: Có khả năng thực vật và các dạng sống khác cũng sẽ được tìm thấy trên sao hỏa
9
B
A volunteer (v): tình nguyện/ (n): tình nguyện viên.
B. voluntary (adj): có tính chất tình nguyện.
C. voluntarily (adv): một cách tình nguyện.
D. voluntariness (n): tính tự nguyện, tính tự giác.
Trước danh từ “contribution” cần một tính từ.
Tạm dịch: Chính quyền địa phương đã kêu gọi ủng hộ tình nguyện từ cộng đồng để sửa đường và cầu.
10
C
A. producer (n): nhà sản xuất.
B. productivity (n): năng suất.
C. production (n): việc sản xuất.
D. productive (adj): năng suất cao
Tạm dịch: Năm 1992, ông viết, sản xuất và nổi tiếng với tác phẩm sản xuất phim đầu tiên.
 









Các ý kiến mới nhất