Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyên chuyên sâu và Bài tập thực hành

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hường
Ngày gửi: 18h:37' 27-07-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hải)
UNIT 1
NICE TO SEE YOU AGAIN .
I. VOCABULARY.
English
Pronunciation
Vietnamese

Morning
/’mɔ:nɪŋ/
Buổi sáng

Afternoon
/’ɑ:ftənu:n/
Buổi chiều

Evening
/i’:vnɪŋ/
Buổi tối

Night
/naɪt/
Buổi đêm

Tomorrow
/tə’mɒrəʊ/
Ngày mai

Later
/’leɪtə(r)/
Sau, muộn

Again
/ə’ɡeɪn/
Lại, lặp lại

See
/si:/
Gặp

Meet
/mi:t/
Gặp, gặp gỡ

Vietnam
/vjet’næm/
Quốc gia Việt Nam

England
/’ɪŋɡlend/
Anh Quốc

Student/pupil
/’stju:dnt/ /’pju:pl/
Học sinh

II. GRAMMAR.
1. Để chào hỏi
- Good +buổi. Chào+ buổi
- Nice to see you again. Rất vui được gặp lại bạn
Example:
Good morning. Chào buổi sáng
2. Để chào tạm biệt
- Goodbye = Bye. Tạm biệt
- See you tomorrow. Hẹn mai gặp lại
- See you again = See you later. Hẹn gặp lại
Example:
- Goodbye, Tony Tạm biệt Tony
- See you tomorrow Hẹn mai gặp lại
3. Lưu ý
- Good evening Chào buổi tối
- Good night Chúc ngủ ngon
III. PRACTICE .
/Task 1. Choose the odd one out .
1. A.England B.hometown C.Japan D.Vietnam
2. A.Good morning B.Goodnight C.Good evening D.Good afternoon
3. A.Day B.Night  C.morning D.Bye
4. A.Nice B.well C.meet D.Fine
5. A.See B.meet  C.nice D.come
Task 2. Look and write. There is one example.
Example: oonn → n o o n
//

1. oinmgrn  → _ _ _ _ _ _ _
/

2. ftoornane  → _ _ _ _ _ _ _ _ _
/

3. tginh → _ _ _ _ _
/

4. veennig  → _ _ _ _ _ _ _
/

5. yad  → _ _ _
/

Task 3. Read and tick / or cross /. There are two examples.
 Examples:
It`s morning.

/
/

Examples:
It`s late at night.

/
/

1

Goodbye, Mr Brown.


/
/

2.

Good morning, Mr Brown.


/
/

3.

Good evening, Mr. Brown.


/
/

4.
Bye, see you again.
/
/

5.

Good night, Jane.


/
/

Task 4. Read and match.
/
A
B
Answer

1. Good morning, class.
2. How are you, Mai?
3. Goodbye, Miss Hien.
4. Nice to see you again
5. Good night
A. Nice to see you, too.
B. Bye, Hoa. See you tomorrow.
C. Good night.
D. Good morning, Miss Hien.
E. I`m very well, thank you.
1……..
2……..
3……..
4……...
5……..

Task 5. Circle the correct answer A, B,C or D.
1. I’m Tom. I’m from_______________.
a. Vietnam b. America       c. Vietnamese         d. Ha Noi
2. My name ____________________ Linda
a. is b. from          c. it            d. are
3. I am 9. I am a __________ at Nguyen Du primary school.
a. teacher              b. mother            c. student            d. father
4. ____________ nice to meet you.
a. Much              b. Good             c. It              d. It’s
5. There are twenty four girls and twenty five ____________ in my class
a. boy             b. boys             c. teacher             d. student
Task 6. Put the work in order.
1. morning/ to/good/you.
=> ...............................................................................
2. is/ the / name / . / boy’s/what/                          
=>.................................................................................
3. I / . / well / very / am                        
=> ................................................................................
4.
 
Gửi ý kiến