Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề kiểm tra học kì 1 môn sinh lớp 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Uyên
Ngày gửi: 09h:17' 28-07-2021
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Uyên
Ngày gửi: 09h:17' 28-07-2021
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
Câu 1
Đặc điểm 1axit aminđược mã hoá bởi nhiều bộ ba là:
A)
Tính phổ biến
B)
Tính đặc hiệu.
C)
Tính thoái hoá.
D)
Tính liên tục.
Đáp án
C
Câu 2
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã được thể hiện:
A)
Nu môi trường bổ sung với Nu mạch gốc ADN.
B)
Nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc.
C)
Anticodon trên tARN bổ sung với codon trên mARN.
D)
Nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN.
Đáp án
C
Câu 3
Mã kết thúc trong quá trình dịch mã là bộ 3
A)
UUU.
B)
AUU.
C)
UAA.
D)
AGU.
Đáp án
C
Câu 4
Đột biến điểm là dạng đột biến:
A)
xảy ra đột biến tại 1 đoạn nhiễm sắc thể.
B)
liên quan đến 1 cặp nuclêôtit.
C)
liên quan đến nhiều cặp nuclêôtit.
D)
liên quan đến 1 điểm trên NST
Đáp án
B
Câu 5
Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hiđrô giảm đi 1 liên kết. Lọai đột biến đó là:
A)
Mất một cặp A-T.
B)
Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X
C)
Thêm một cặp A-T.
D)
Thay một cặp G-X bằng cặp A-T.
Đáp án
D
Câu 6
Bản chất của nhiễm sắc thể là:
A)
ADN và protein histon.
B)
Nuclêôtit.
C)
Nuclêôxôm.
D)
Prôtêin
Đáp án
A
Câu 7
Cấu trúc của nuclêôxôm gồm:
A)
4 phân tử pr histôn được quấn bởi 146 cặp nu.
B)
8 phân tử pr histôn được quấn quanh 1 vòng bởi 146 cặp nu
C)
8 phân tử ADN được các phân tử histôn quấn quanh.
D)
Lõi ADN được bọc bởi 8 phân tử protein histôn.
Đáp án
B
Câu 8
Thể đột biến:
A)
Là cá thể mang gen đột biến.
B)
Là mang nhiễm sắc thể đột biến
C)
Những cá thể mang đột biến được biểu hiện ra kiểu hình.
D)
Các cá thể đột biến.
Đáp án
C
Câu 9
Hội chứng dowd ở người do:
A)
Đột biến mất đoạn ở NST 21.
B)
Đột biến lặp đoạn NST 21.
C)
Đột biến chuyển đoạn NST 21.
D)
Đột biến thêm 1 NST 21.
Đáp án
D
Câu 10
Trường hợp đột biến gen đột biến gây thay đổi lớn nhất tới chuỗi pôlipeptit mà nó quy định:
A)
Mất 1 cặp Nu sau bộ ba mở đầu.
B)
Thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc.
C)
Thay thế một cặp nu ở giữa.
D)
Mất 3 cặp nu trước mã kết thúc.
Đáp án
A
Câu 11
Một loài có bộ NST là 2n, thể hệ con xuất hiện cá thể có 2n + 1 NST. Dạng đột biến NST này là:
A)
Tam nhiễm
B)
Tam bội
C)
Đơn bội
D)
Một nhiễm
Đáp án
A
Câu 12
Thể đột biến mà bộ NST tăng lên nguyên lần (3n, 4n, 5n…) là:
A)
Thể dị bội
B)
Thể đơn bội.
C)
Thể đa bội.
D)
Thể lệch bội.
Đáp án
C
Câu 13
Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1là:
A
Đặc điểm 1axit aminđược mã hoá bởi nhiều bộ ba là:
A)
Tính phổ biến
B)
Tính đặc hiệu.
C)
Tính thoái hoá.
D)
Tính liên tục.
Đáp án
C
Câu 2
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã được thể hiện:
A)
Nu môi trường bổ sung với Nu mạch gốc ADN.
B)
Nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc.
C)
Anticodon trên tARN bổ sung với codon trên mARN.
D)
Nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN.
Đáp án
C
Câu 3
Mã kết thúc trong quá trình dịch mã là bộ 3
A)
UUU.
B)
AUU.
C)
UAA.
D)
AGU.
Đáp án
C
Câu 4
Đột biến điểm là dạng đột biến:
A)
xảy ra đột biến tại 1 đoạn nhiễm sắc thể.
B)
liên quan đến 1 cặp nuclêôtit.
C)
liên quan đến nhiều cặp nuclêôtit.
D)
liên quan đến 1 điểm trên NST
Đáp án
B
Câu 5
Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hiđrô giảm đi 1 liên kết. Lọai đột biến đó là:
A)
Mất một cặp A-T.
B)
Thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X
C)
Thêm một cặp A-T.
D)
Thay một cặp G-X bằng cặp A-T.
Đáp án
D
Câu 6
Bản chất của nhiễm sắc thể là:
A)
ADN và protein histon.
B)
Nuclêôtit.
C)
Nuclêôxôm.
D)
Prôtêin
Đáp án
A
Câu 7
Cấu trúc của nuclêôxôm gồm:
A)
4 phân tử pr histôn được quấn bởi 146 cặp nu.
B)
8 phân tử pr histôn được quấn quanh 1 vòng bởi 146 cặp nu
C)
8 phân tử ADN được các phân tử histôn quấn quanh.
D)
Lõi ADN được bọc bởi 8 phân tử protein histôn.
Đáp án
B
Câu 8
Thể đột biến:
A)
Là cá thể mang gen đột biến.
B)
Là mang nhiễm sắc thể đột biến
C)
Những cá thể mang đột biến được biểu hiện ra kiểu hình.
D)
Các cá thể đột biến.
Đáp án
C
Câu 9
Hội chứng dowd ở người do:
A)
Đột biến mất đoạn ở NST 21.
B)
Đột biến lặp đoạn NST 21.
C)
Đột biến chuyển đoạn NST 21.
D)
Đột biến thêm 1 NST 21.
Đáp án
D
Câu 10
Trường hợp đột biến gen đột biến gây thay đổi lớn nhất tới chuỗi pôlipeptit mà nó quy định:
A)
Mất 1 cặp Nu sau bộ ba mở đầu.
B)
Thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc.
C)
Thay thế một cặp nu ở giữa.
D)
Mất 3 cặp nu trước mã kết thúc.
Đáp án
A
Câu 11
Một loài có bộ NST là 2n, thể hệ con xuất hiện cá thể có 2n + 1 NST. Dạng đột biến NST này là:
A)
Tam nhiễm
B)
Tam bội
C)
Đơn bội
D)
Một nhiễm
Đáp án
A
Câu 12
Thể đột biến mà bộ NST tăng lên nguyên lần (3n, 4n, 5n…) là:
A)
Thể dị bội
B)
Thể đơn bội.
C)
Thể đa bội.
D)
Thể lệch bội.
Đáp án
C
Câu 13
Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1là:
A
 








Các ý kiến mới nhất