Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Vân Hà
Ngày gửi: 08h:39' 31-07-2021
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Đặng Vân Hà
Ngày gửi: 08h:39' 31-07-2021
Dung lượng: 17.3 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ……………………………………………………………
Lớp : ……………………………………………………………
Điểm
Lời phê của cô giáo
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT B1
A)Toán
Bài 1 : Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Đọc số
Viết số
Chục
Đơn vị
Ba mươi sáu
36
3
6
Hai mươi mốt
....................
.....................
......................
...............................................
65
.......................
......................
...............................................
.....................
4
5
...............................................
99
.......................
.....................
Bài 2 :
a) Các số 52, 15, 29, 81 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:…………………………...
b) Các số 27, 92, 64, 49 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:…………………………...
Bài 3 : Đặt tính rồi tính:
58 + 31
47 - 24
26 -23
45 + 54
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Bài 4 : Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Hoa có 33 cái kẹo, Lan cho Hoa thêm 16 cái kẹo. Vậy Hoa có tất cả ………… cái kẹo.
B)Tiếng Việt
Câu 1 : Đọc thành tiếng
Các từ ngữ : Ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, tươi cười.
Các câu : Cây bưởi sai trĩu quả. Gió lùa qua khe cửa.
Câu 2 : Điền l hay n vào chỗ chấm?
.....ặng im.....ặng trĩu
bệnh .....ặng.....ặng lẽ
Câu 3 : Chính tả : Nghe – viết “ Đôi bạn”
Lớp : ……………………………………………………………
Điểm
Lời phê của cô giáo
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT B1
A)Toán
Bài 1 : Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Đọc số
Viết số
Chục
Đơn vị
Ba mươi sáu
36
3
6
Hai mươi mốt
....................
.....................
......................
...............................................
65
.......................
......................
...............................................
.....................
4
5
...............................................
99
.......................
.....................
Bài 2 :
a) Các số 52, 15, 29, 81 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:…………………………...
b) Các số 27, 92, 64, 49 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:…………………………...
Bài 3 : Đặt tính rồi tính:
58 + 31
47 - 24
26 -23
45 + 54
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Bài 4 : Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Hoa có 33 cái kẹo, Lan cho Hoa thêm 16 cái kẹo. Vậy Hoa có tất cả ………… cái kẹo.
B)Tiếng Việt
Câu 1 : Đọc thành tiếng
Các từ ngữ : Ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, tươi cười.
Các câu : Cây bưởi sai trĩu quả. Gió lùa qua khe cửa.
Câu 2 : Điền l hay n vào chỗ chấm?
.....ặng im.....ặng trĩu
bệnh .....ặng.....ặng lẽ
Câu 3 : Chính tả : Nghe – viết “ Đôi bạn”
 








Các ý kiến mới nhất