Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mĩ Ngọc
Ngày gửi: 09h:17' 02-08-2021
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
THE PRESENT CONTINUOUS
A. GRAMMAR:
I. FORM:
 
VERB

AFFIRMATIVE FORM
S + BE + V-ING

NEGATIVE FORM
S + BE + NOT + V-ING

INTERROGATIVE FORM
BE + S + V-ING …?

SHORT ANSWERS
YES, S + BE


NO, S + BE + NOT


II. USAGE:
a) Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where`s Mary?
She`s having a bath.
b) Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now?
I am cooking.
c) Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay...)
Ex: You`re working hard today.
d) Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre.
III. NOTE:
1) Cách thêm "ING" sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng "e" (e câm) thì bỏ e trước khi thêm "ing"
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm "ing"
Ex: run - running
begin - beginning
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 Nguyên âm " e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie - lying
die - dying
d) Động từ tận cùng bằng "L" mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi "L" rồi thêm "ing"
Ex: travel - travelling
gravel - gravelling
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này)
+ At present (hiện nay)
+ at the moment/ this time
+ listen ! / look ! / (!)/ pay attention to! / hurry up!
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don`t make noise! = don`t talk in class!
+ today / this day/ this Monday ..
3) Những động từ Ko chia ở HTTD
know
wish
expect

understand
wonder
notice

fall
smell
agree

keep
seem                   
love/ like     

be    
fell
start /begin

want
need
look

see
consider
taste

hear
feel
finish                

have to
prefer
stop

hope
sound
enjoy

B. EXERCISES:
I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
1. They (meet) ____________their teacher at the moment.
2. We (visit ) _____________the museum at the moment.
3. John (not read) ________ a book now.
4. What______you (do) ________ tonight?
5. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
6. Maria (sit) ________ next to Paul right now. Is/ am/ are
7. He_____is__always (make) __making______ noisy at night.
8. Where are your husband (be) ________?
9. My children (be)_____ upstairs now. They (play)______ games.
10. Look! The bus (come)________.
9. He always (borrow) _________me money and never (give)_________back.
10. While I (do)__________my housework, my husband (read)___________ books.
11. He (not paint)______________ his pictures at the moment
12. We (not plant) ______________the herbs in the garden at present
13. ________They (make)___________ the artificial flowers of silk now?
14. Your father (repair)______________your motorbike at the moment
15. Look! The man (take)______________the children to the cinema.
16. Listen! The teacher (explain) ______________a new lesson to us.
17. Ba (study) __________________Math very hard now.
18. We (have) ______________dinner in a restaurant right now.
19. I (watch) ______________TV with my parents in the living room now.
20. Some people (not drink)_____________coffee now.
II. Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn.
1
 
Gửi ý kiến