Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mĩ Ngọc
Ngày gửi: 09h:17' 02-08-2021
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mĩ Ngọc
Ngày gửi: 09h:17' 02-08-2021
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
THE PRESENT CONTINUOUS
A. GRAMMAR:
I. FORM:
VERB
AFFIRMATIVE FORM
S + BE + V-ING
NEGATIVE FORM
S + BE + NOT + V-ING
INTERROGATIVE FORM
BE + S + V-ING …?
SHORT ANSWERS
YES, S + BE
NO, S + BE + NOT
II. USAGE:
a) Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where`s Mary?
She`s having a bath.
b) Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now?
I am cooking.
c) Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay...)
Ex: You`re working hard today.
d) Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre.
III. NOTE:
1) Cách thêm "ING" sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng "e" (e câm) thì bỏ e trước khi thêm "ing"
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm "ing"
Ex: run - running
begin - beginning
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 Nguyên âm " e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie - lying
die - dying
d) Động từ tận cùng bằng "L" mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi "L" rồi thêm "ing"
Ex: travel - travelling
gravel - gravelling
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này)
+ At present (hiện nay)
+ at the moment/ this time
+ listen ! / look ! / (!)/ pay attention to! / hurry up!
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don`t make noise! = don`t talk in class!
+ today / this day/ this Monday ..
3) Những động từ Ko chia ở HTTD
know
wish
expect
understand
wonder
notice
fall
smell
agree
keep
seem
love/ like
be
fell
start /begin
want
need
look
see
consider
taste
hear
feel
finish
have to
prefer
stop
hope
sound
enjoy
B. EXERCISES:
I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
1. They (meet) ____________their teacher at the moment.
2. We (visit ) _____________the museum at the moment.
3. John (not read) ________ a book now.
4. What______you (do) ________ tonight?
5. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
6. Maria (sit) ________ next to Paul right now. Is/ am/ are
7. He_____is__always (make) __making______ noisy at night.
8. Where are your husband (be) ________?
9. My children (be)_____ upstairs now. They (play)______ games.
10. Look! The bus (come)________.
9. He always (borrow) _________me money and never (give)_________back.
10. While I (do)__________my housework, my husband (read)___________ books.
11. He (not paint)______________ his pictures at the moment
12. We (not plant) ______________the herbs in the garden at present
13. ________They (make)___________ the artificial flowers of silk now?
14. Your father (repair)______________your motorbike at the moment
15. Look! The man (take)______________the children to the cinema.
16. Listen! The teacher (explain) ______________a new lesson to us.
17. Ba (study) __________________Math very hard now.
18. We (have) ______________dinner in a restaurant right now.
19. I (watch) ______________TV with my parents in the living room now.
20. Some people (not drink)_____________coffee now.
II. Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn.
1
A. GRAMMAR:
I. FORM:
VERB
AFFIRMATIVE FORM
S + BE + V-ING
NEGATIVE FORM
S + BE + NOT + V-ING
INTERROGATIVE FORM
BE + S + V-ING …?
SHORT ANSWERS
YES, S + BE
NO, S + BE + NOT
II. USAGE:
a) Diễn tả hành động, sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: Where`s Mary?
She`s having a bath.
b) Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: What are you doing now?
I am cooking.
c) Diễn tả những sự việc xảy ra trong khoảng thời gian gần lúc nói (ví dụ như: hôm nay, tuần này, tối nay...)
Ex: You`re working hard today.
d) Diễn tả những việc đã sắp xếp để thực hiện, có dự định trước (thường mang tính cá nhân) và trong câu có phó từ chỉ thời gian đi kèm.
Ex: A: What are you doing on Saturday evening?
B: I am going to the theatre.
III. NOTE:
1) Cách thêm "ING" sau động từ:
a) Động từ tận cùng bằng "e" (e câm) thì bỏ e trước khi thêm "ing"
Ex: live - living
come - coming
Riêng tobe - being
b) Động từ 1 âm tiết (hoặc 2 âm tiết trở lên mà có âm nhấn ở cuối) tận cùng bằng 1 phụ âm, có 1 nguyên âm đi trước thì ta nhân đôi phụ âm tận cùng trước khi thêm "ing"
Ex: run - running
begin - beginning
Nhưng: meet - meeting (không gấp đôi t vì có 2 Nguyên âm " e" đi trước)
c) Động từ tận cùng bằng "ie" thì đổi thành "y" rồi thêm "ing"
Ex: lie - lying
die - dying
d) Động từ tận cùng bằng "L" mà trước nó là 1 nguyên âm đơn thì ta cũng nhân đôi "L" rồi thêm "ing"
Ex: travel - travelling
gravel - gravelling
2) Thường dùng với các từ/cụm từ chỉ thời gian như:
+ Now, right now, at the moment (lúc này)
+ At present (hiện nay)
+ at the moment/ this time
+ listen ! / look ! / (!)/ pay attention to! / hurry up!
+ keep silent ! = Be quiet!
+ don`t make noise! = don`t talk in class!
+ today / this day/ this Monday ..
3) Những động từ Ko chia ở HTTD
know
wish
expect
understand
wonder
notice
fall
smell
agree
keep
seem
love/ like
be
fell
start /begin
want
need
look
see
consider
taste
hear
feel
finish
have to
prefer
stop
hope
sound
enjoy
B. EXERCISES:
I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
1. They (meet) ____________their teacher at the moment.
2. We (visit ) _____________the museum at the moment.
3. John (not read) ________ a book now.
4. What______you (do) ________ tonight?
5. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
6. Maria (sit) ________ next to Paul right now. Is/ am/ are
7. He_____is__always (make) __making______ noisy at night.
8. Where are your husband (be) ________?
9. My children (be)_____ upstairs now. They (play)______ games.
10. Look! The bus (come)________.
9. He always (borrow) _________me money and never (give)_________back.
10. While I (do)__________my housework, my husband (read)___________ books.
11. He (not paint)______________ his pictures at the moment
12. We (not plant) ______________the herbs in the garden at present
13. ________They (make)___________ the artificial flowers of silk now?
14. Your father (repair)______________your motorbike at the moment
15. Look! The man (take)______________the children to the cinema.
16. Listen! The teacher (explain) ______________a new lesson to us.
17. Ba (study) __________________Math very hard now.
18. We (have) ______________dinner in a restaurant right now.
19. I (watch) ______________TV with my parents in the living room now.
20. Some people (not drink)_____________coffee now.
II. Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn.
1
 








Các ý kiến mới nhất