Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

40 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG OXI OXII- LƯU HUỲNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 08h:16' 03-08-2021
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích: 0 người

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6: OXI VÀ LƯU HUỲNH
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al B. Fe C. Hg D. Cu
Câu 2: H2SO4 đặc nguội không phản ứng với chất nào sau đây:
A. Al B. Fe C. Cr D. cả A, B, C
Câu 3: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng:
A. Cu B. Ag C. Ca D. Al
Câu 4: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4 đặc, nguội.
A. Al và Zn. B. Al và Fe C. Fe và Cu. D. Fe và Mg.
Câu 5: Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
A. HCl B. H2SO4 đặc nóng C. H2SO4 loãng D. H2SO4 đặc, nguội
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C. K, Mg,Al,Fe, Zn D. Au, Pt, Al
Câu 7: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch
A. Pb(NO3)2 B. Br2 C. Ca(OH)2 D. Na2SO3
Câu 8: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A. +1;+3;+5;+7 B. -2,0,+4,+6 C. -1;0;+1;+3;+5;+7 D. -2;0;+6;+7
Câu 9: Hiđrosunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
A. Thấp nhất. B. Cao nhất. C. Trung gian. D. Lý do khác.
Câu 10: Trong phương trình SO2 + Br2 + 2H2O ( 2HBr + H2SO4. vai trò của các chất là:
A.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B.SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C.Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 11: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl.
Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử. D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Câu 12: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng: SO2 + 2Mg → 2MgO + S
SO2+ Br2 + H2O → 2HBr +H2SO4. Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là:
A. SO2 chỉ có tính oxi hoá. B. SO2 chỉ có tính khử.
C. SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. A, B, C đều sai.
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl. B. H2S + 2NaOH ( Na2S + 2H2O.
C. 2H2S + 3O2 ( 2H2O + 2SO2. D. 2H2S + O2 ( 2H2O + 2S.
Câu 14: Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4 ( MgSO4 + S + H2O
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là
A. 15 B. 12 C. 14 D. 13
Câu 15: Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng oxi - hóa khử là:
A. H2SO4đặc nóng, F2 B. SO2, H2SO4 đặc nóng
C. F2, SO2 D. S, SO2
Câu 16: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:
A. H2S, SO2 B. SO2, H2SO4 C. F2, SO2 D. S, SO2
Câu 17: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng.
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B. CuO, Fe(OH)
 
Gửi ý kiến