Bảng các hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng hải nam
Ngày gửi: 07h:48' 04-08-2021
Dung lượng: 166.8 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng hải nam
Ngày gửi: 07h:48' 04-08-2021
Dung lượng: 166.8 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Bảng các hợp chất vô cơ
Ooxit
Aaxit
Bazơ
Muối
Ví dụ
Na2O,MgO,CaO,NO
HCL,H2SO4,H3PO4
NaOH,Ca(OH)2,Cu(OH)2
NaCl,NaNO3,CuSO4
Khái niệm
Là hợp chất cóủa 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H2hidro liên kếét với một gốc axit,c. Các nguyêờn tử H2hidronày có thể thay thế bởi ng/tử nguyên tử kim loại
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim lọai liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
CTHHH
tổng quát
MxOy trong đó:
M là KHHH của kim loại hoặc phi kim; Hóa trị của M là 2y/x
HnR trong đó:
R là gốc axit; n là hóa trị của gốc axit
M(OH)n trong đó:
M là KHHH của kim loại; n là hóa trị của kim loại.
MxRy trong đó:
M là KHHH của kim loại R là gốc axit; x,y là các chỉ số
Phân loại
2 loại :oxit ba zơ
oxit axit
oxit lưỡng tính
oxit trung tính
Theo thành phần:
axit có oxi:-axit nhiều O2
-axit ít O2
axit không có oxi
Theo tính chất:
- axit mạnh: HCl. HNO3. H2SO4 …
- axit yếu: H2CO3, H2S…
Ba zơ tan trong nước( kiềm): NaOH,KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2…
- Ba zơ không tan: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3…
- Muối trung hòa: CaCO3, Na2SO4, Cu(NO3)2…
- Muối axit:NaHCO3,NaHSO4, Ca(H2PO4)2…
Cách gọi tênTính chất
- oxit axit + nước -> axit
SO3 + H2O ->H2SO4
- oxit ba zơ + nước - > ba zơ
CaO + H2O -> Ca(OH)2
- oxit ba zơ + axit-> muối + nước
MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O
- oxitaxit + ba zơ kiềm -> muối + nước
CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O
- oxitaxit + oxitba zơ
-> muối
Chung :tên oxit = tênnguyên tố+oxitVD:Na2O
Nếu kim loại có nhiều hoá trị: tên oxit=tên kim loại (hoá trị)+oxit
VD:FeO
Nếu kim loại có ít hoá trị:
Tên oxit=tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim+tên phi kim+tiền tố chỉ số nguyên tử oxit
Tiền tố: 1.mono ; 2.đi;3.tri;4.tetra;5.penta
- dung dịch axit làm quì tím đổi sang màu đỏ.
- axit + kim loại -> muối + nước
2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2
- axit + ba zơ - > muối + nước
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
- axit + oxit ba zơ -> muối + nước
H2SO4 + CuO -> CuSO4 + H2O
- axit + muối -> muối mới + axit mới
a) Axit có oxi
– Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit+tên phi kim+ ic
VD: H2CO3: axit cacbonic
– Axit có ít oxi:
Tên axit = axit +tên phi kim+ ơ
VD:H2SO3: axit sunjuzơ
b) Axit không có oxi
Tên axit=axit+tên phi kim+hidric
VD :HCl: axit clohidric
- Dung dịch ba zơ làm quỳ tím đổi sang màu xanh, làm phenolphtalein đổi sang màu đỏ.
- ba zơ + axit -> muối + nước
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
- Ba zơ kiềm + oxitaxit -> muối + nước
2KOH + N2O5 -> 2KNO3 + H2O
- ba zơ kiềm + dd muối -> Muối mới + ba zơ mới
2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2
- Ba zơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit ba zơ tương ứng + nước
Mg(OH)2 -> MgO + H2O
Bazơ được gọi theo trình tự:
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị với kim loại nhiều hóa trị) + hidroxit
Ví dụ: NaOH: natri hidroxit
/
- Muối + axit -> muối mới + axit mới
2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2
- dd muối + ba zơ -> muối mới + ba zơ mới
Na2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + 2NaOH
- dd muối + dd muối - > 2 muối mới
Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4
- dd muối + kim loại -> muối mới + kim loại
Ooxit
Aaxit
Bazơ
Muối
Ví dụ
Na2O,MgO,CaO,NO
HCL,H2SO4,H3PO4
NaOH,Ca(OH)2,Cu(OH)2
NaCl,NaNO3,CuSO4
Khái niệm
Là hợp chất cóủa 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H2hidro liên kếét với một gốc axit,c. Các nguyêờn tử H2hidronày có thể thay thế bởi ng/tử nguyên tử kim loại
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim lọai liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
CTHHH
tổng quát
MxOy trong đó:
M là KHHH của kim loại hoặc phi kim; Hóa trị của M là 2y/x
HnR trong đó:
R là gốc axit; n là hóa trị của gốc axit
M(OH)n trong đó:
M là KHHH của kim loại; n là hóa trị của kim loại.
MxRy trong đó:
M là KHHH của kim loại R là gốc axit; x,y là các chỉ số
Phân loại
2 loại :oxit ba zơ
oxit axit
oxit lưỡng tính
oxit trung tính
Theo thành phần:
axit có oxi:-axit nhiều O2
-axit ít O2
axit không có oxi
Theo tính chất:
- axit mạnh: HCl. HNO3. H2SO4 …
- axit yếu: H2CO3, H2S…
Ba zơ tan trong nước( kiềm): NaOH,KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2…
- Ba zơ không tan: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3…
- Muối trung hòa: CaCO3, Na2SO4, Cu(NO3)2…
- Muối axit:NaHCO3,NaHSO4, Ca(H2PO4)2…
Cách gọi tênTính chất
- oxit axit + nước -> axit
SO3 + H2O ->H2SO4
- oxit ba zơ + nước - > ba zơ
CaO + H2O -> Ca(OH)2
- oxit ba zơ + axit-> muối + nước
MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O
- oxitaxit + ba zơ kiềm -> muối + nước
CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O
- oxitaxit + oxitba zơ
-> muối
Chung :tên oxit = tênnguyên tố+oxitVD:Na2O
Nếu kim loại có nhiều hoá trị: tên oxit=tên kim loại (hoá trị)+oxit
VD:FeO
Nếu kim loại có ít hoá trị:
Tên oxit=tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim+tên phi kim+tiền tố chỉ số nguyên tử oxit
Tiền tố: 1.mono ; 2.đi;3.tri;4.tetra;5.penta
- dung dịch axit làm quì tím đổi sang màu đỏ.
- axit + kim loại -> muối + nước
2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2
- axit + ba zơ - > muối + nước
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
- axit + oxit ba zơ -> muối + nước
H2SO4 + CuO -> CuSO4 + H2O
- axit + muối -> muối mới + axit mới
a) Axit có oxi
– Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit+tên phi kim+ ic
VD: H2CO3: axit cacbonic
– Axit có ít oxi:
Tên axit = axit +tên phi kim+ ơ
VD:H2SO3: axit sunjuzơ
b) Axit không có oxi
Tên axit=axit+tên phi kim+hidric
VD :HCl: axit clohidric
- Dung dịch ba zơ làm quỳ tím đổi sang màu xanh, làm phenolphtalein đổi sang màu đỏ.
- ba zơ + axit -> muối + nước
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
- Ba zơ kiềm + oxitaxit -> muối + nước
2KOH + N2O5 -> 2KNO3 + H2O
- ba zơ kiềm + dd muối -> Muối mới + ba zơ mới
2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2
- Ba zơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit ba zơ tương ứng + nước
Mg(OH)2 -> MgO + H2O
Bazơ được gọi theo trình tự:
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị với kim loại nhiều hóa trị) + hidroxit
Ví dụ: NaOH: natri hidroxit
/
- Muối + axit -> muối mới + axit mới
2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2
- dd muối + ba zơ -> muối mới + ba zơ mới
Na2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + 2NaOH
- dd muối + dd muối - > 2 muối mới
Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4
- dd muối + kim loại -> muối mới + kim loại
 








Các ý kiến mới nhất