Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng các hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng hải nam
Ngày gửi: 07h:48' 04-08-2021
Dung lượng: 166.8 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Bảng các hợp chất vô cơ


Ooxit
Aaxit
Bazơ
Muối

Ví dụ
Na2O,MgO,CaO,NO
HCL,H2SO4,H3PO4
NaOH,Ca(OH)2,Cu(OH)2
NaCl,NaNO3,CuSO4

Khái niệm
Là hợp chất cóủa 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử H2hidro liên kếét với một gốc axit,c. Các nguyêờn tử H2hidronày có thể thay thế bởi ng/tử nguyên tử kim loại
Phân tử Axit Là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim lọai liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH)
Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

CTHHH
tổng quát
MxOy trong đó:
M là KHHH của kim loại hoặc phi kim; Hóa trị của M là 2y/x
HnR trong đó:
R là gốc axit; n là hóa trị của gốc axit
M(OH)n trong đó:
M là KHHH của kim loại; n là hóa trị của kim loại.
MxRy trong đó:
M là KHHH của kim loại R là gốc axit; x,y là các chỉ số

Phân loại
2 loại :oxit ba zơ
oxit axit
oxit lưỡng tính
oxit trung tính
Theo thành phần:
axit có oxi:-axit nhiều O2
-axit ít O2
axit không có oxi
Theo tính chất:
- axit mạnh: HCl. HNO3. H2SO4 …
- axit yếu: H2CO3, H2S…
Ba zơ tan trong nước( kiềm): NaOH,KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2…
- Ba zơ không tan: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3…
- Muối trung hòa: CaCO3, Na2SO4, Cu(NO3)2…
- Muối axit:NaHCO3,NaHSO4, Ca(H2PO4)2…

Cách gọi tênTính chất

- oxit axit + nước -> axit
SO3 + H2O ->H2SO4
- oxit ba zơ + nước - > ba zơ
CaO + H2O -> Ca(OH)2
- oxit ba zơ + axit-> muối + nước
MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O
- oxitaxit + ba zơ kiềm -> muối + nước
CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O
- oxitaxit + oxitba zơ
-> muối
Chung :tên oxit = tênnguyên tố+oxitVD:Na2O
Nếu kim loại có nhiều hoá trị: tên oxit=tên kim loại (hoá trị)+oxit
VD:FeO
Nếu kim loại có ít hoá trị:
Tên oxit=tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim+tên phi kim+tiền tố chỉ số nguyên tử oxit
Tiền tố: 1.mono ; 2.đi;3.tri;4.tetra;5.penta
- dung dịch axit làm quì tím đổi sang màu đỏ.
- axit + kim loại -> muối + nước
2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2
- axit + ba zơ - > muối + nước
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
- axit + oxit ba zơ -> muối + nước
H2SO4 + CuO -> CuSO4 + H2O
- axit + muối -> muối mới + axit mới
a) Axit có oxi
– Axit có nhiều oxi:
Tên axit = axit+tên phi kim+ ic
VD: H2CO3: axit cacbonic
– Axit có ít oxi: 
Tên axit = axit +tên phi kim+ ơ
VD:H2SO3: axit sunjuzơ
b) Axit không có oxi
Tên axit=axit+tên phi kim+hidric
VD :HCl: axit clohidric 
- Dung dịch ba zơ làm quỳ tím đổi sang màu xanh, làm phenolphtalein đổi sang màu đỏ.
- ba zơ + axit -> muối + nước
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + 2H2O
- Ba zơ kiềm + oxitaxit -> muối + nước
2KOH + N2O5 -> 2KNO3 + H2O
- ba zơ kiềm + dd muối -> Muối mới + ba zơ mới
2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2
- Ba zơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit ba zơ tương ứng + nước
Mg(OH)2 -> MgO + H2O
Bazơ được gọi theo trình tự:
Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị với kim loại nhiều hóa trị) + hidroxit
Ví dụ: NaOH: natri hidroxit
/
- Muối + axit -> muối mới + axit mới
2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + H2O + CO2
- dd muối + ba zơ -> muối mới + ba zơ mới
Na2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + 2NaOH
- dd muối + dd muối - > 2 muối mới
Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4
- dd muối + kim loại -> muối mới + kim loại
 
Gửi ý kiến