Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng ôn luyện ngữ pháp theo đề thi.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vân An
Ngày gửi: 22h:07' 04-08-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
TỰ HỌC








NGỮ PHÁP TIẾNG ANH MỤC LỤC
Unit 01. Từ loại 3
Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ ) 5
Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ ) 17
Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ ) 30
Unit 02. Nouns and Ariticles (Danh từ và mạo từ ) 43
Unit 03. Verbs and sentences (Động từ và câu) 56
Unit 04. Pronouns ( Đại từ) 65
Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) 68
Unit 06. Adjectives (Tính từ) 72
Unit 07. Numbers (Số) 78
Unit 08. Possessive Case ( Sở hữu cách) 84
Unit 09. Possessive Adjectives (Tính từ sở hữu) 86
Unit 10. Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) 90
Unit 11. There is, there are, how many, how much, to have 91
Unit 12. Infinitive (Dạng nguyên thể) 96
Unit 13. Object (Túc từ) 99
Unit 14. Adverbs (Trạng từ) 102
Unit 15. Can, May, Be able to 106
Unit 16. Present continuous tense (Hiện tại tiếp diễn) 109
Unit 17. Questions (Câu hỏi) 115
Unit 18. Imperative mood (Mệnh lệnh cách) 122
Unit 19. Future Tense (Thì tương lai) 126
Unit 20. Date and time (Ngày tháng và thời gian) 129
Unit 21. Past simple (Thì quá khứ đơn) 134
Unit 22. My own (Của riêng tôi) 138
Unit 23. Prepositions (Giới từ) 140
Unit 24. Comparison of Adjectives and adverbs (So sánh của tính từ và trạng từ) 146
Unit 25. Perfect Tenses (Thì hoàn thành) 152
Unit 26. Question tags (Câu hỏi đuôi) 156
Unit 27. Passive Voice ( Thể bị động) 158
Unit 28. Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ) 163
Unit 29. -ing and -ed + Clauses 172
Unit 30. Gerunds (Danh động từ) 178
Unit 31. Continuous Tenses (Thể tiếp diễn) 187
Unit 32. Reported Speech (Câu tường thuật) 190
Unit 33. Also, too 197
Unit 34. Nouns (Danh từ) 202
Unit 35. Personal Pronouns (Đại từ nhân xưng) 213
Unit 36. Relative pronouns ( Đại từ quan hệ ) 219
Unit 37. Indefinite and demonstrative pronouns 222
Unit 38. Subjunctive mood (Thể bàng cách) 228
Unit 39. Auxiliary Verbs (Trợ động từ) 232
Unit 40. Model Verbs (Động từ khuyết thiếu) 239
Unit 41. Prefixes and Suffixes (Tiền tố và hậu tố) 251

Unit 01. Từ loại
Có 8 từ loại trong tiếng Anh:
1. Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn.
Ex: teacher, desk, sweetness, city
Tự học ngữ pháp tiếng anh 12 liện hệ Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua tài liệu dài 255 Trang này nhé

2. Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ ấy nhiều lần.
Ex: I, you, them, who, that, himself, someone.
3. Tính từ (Adjectives): Là từ cung cấp tính chất cho danh từ, làm cho danh từ rõ nghĩa hơn, chính xác và đầy đủ hơn.
Ex: a dirty hand, a new dress, the car is new.
4. Động từ (Verbs): Là từ diễn tả một hành động, một tình trạng hay một cảm xúc. Nó xác định chủ từ làm hay chịu đựng một điều gì.
Ex: The boy played football. He is hungry. The cake was cut.
5. Trạng từ (Adverbs): Là từ bổ sung ý nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một trạng từ khác. Tương tự như tính từ, nó làm cho các từ mà nó bổ nghĩa rõ ràng, đầy đủ và chính xác hơn.
Ex: He ran quickly. I saw him yesterday. It is very large.
Tự học ngữ pháp tiếng anh 12 liện hệ Zalo nhóm em 0988 166 193 để mua tài liệu dài 255 Trang này nhé

6. Giới từ (Prepositions): Là từ thường dùng với danh từ và đại từ hay chỉ mối tương quan giữa các từ này với những từ khác, thường là nhằm diễn tả mối tương quan về hoàn cảnh, thời gian hay vị trí.
Ex: It went by air mail. The desk was near the window.
7. Liên từ (Conjunctions): Là từ
 
Gửi ý kiến