Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mĩ Ngọc
Ngày gửi: 12h:37' 10-08-2021
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
English 6- Unit 1
THE PRESENT SIMPLE TENSE:

1. To Be: ( am / is / are )

Khẳngđịnh
Phủđịnh (not)
Nghivấn?

I
Am
Am not
Am I …………?

He/ She/ It/ Danhtừsốít
Is
Is not (isn’t)
Is……he/she…………..?

You/ We/ They/ Danhtừsốnhiều
Are
Are not (aren’t)
Are …………..?


2. Ordinary verbs:

Khẳngđịnh
Phủđịnh (not)
Nghivấn?

I/ You/ We/ They/ Danhtừsốnhiều
Vo
(nguyênmẫu)
Do not + Vo
(=don’t +Vo)
Do…..+ Vo…?

He/ She/ It/ Danhtừsốít
Vs/es
Does not + Vo
(=doesn’t +Vo)
Does…..+ Vo…?


Use:Diễntảmộtsựthật ở hiêntại, mộtquyluật, mộtchânlýhiểnnhiên
Diễntảmộtthóiquen,môtsựviệclậpđilậplại ở hiệntại, mộtphongtục.

Note:Trongthờihiệntạithường, cácngôi (thứnhấtsốít/nhiều, thứ 3 sốnhiều) được chia nhưvídụtổngquát 1/ trênđây, riêngngôithứ 3 (ba) sốít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cầnlưu ý cácquytắcsau: 
 1.  Phảithêm "s" ở . ( V+s)
                        Vídụ:   He likes reading books.
                                    She likes pop music. 
                        - :……………………………………..
                        - ? :…………………………………….
  2.  Ngoàiviệc "s" , ta phảiđặcbiệtchú ý nhữngtrườnghợpsau:
                        2.1. (Verbs) tậncùngbằngnhữngchữsauđâythìphảithêm "ES".
 S,   X,   Z,   CH,   SH, O (do, go)  + ES

Vídụ:    miss
misses

mix


buzz


watch


wash


do


go


                         Vídụ:   He often kisses his wife before going to work.
                                    Tom brushes his teeth everyday.
                 2.2.  (Verbs) tậncùngbằng "Y" thìphảixéthai (2) trườnghợpsauđây.
Nếutrước Y lànguyênâm (vowel)………….. thìgiữnguyên y vàchỉthêm S
We play
She/he plays

Vídụ:  She plays the piano very well.
Nếutrước Y làphụâm (consonant) thìsẽ chia nhưsau:        (Y ---- IES)
We carry
She/he carries

They worry
She/he worries 

Vídụ:  He often carries money with him whenever he goes out.

HTT:
-         Always, usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;
-         Everyday, every week/month/year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.
-         Once/twice / three times... a week/month/year ...;
-         Every two weeks, every three months (a quarter)
-         Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
Cáchphátâm:Vớicácngôithứba (3) sốít, đuôi "S" đượcđọcnhưsau:

 Cáchđọc


/s/
F,  K,  P,  T

/iz/
S,   X,   Z,   CH,   SH, CE, GE + ES

/z/
Khôngthuộchailoạitrên

Exercise 1: Using the Verb "To be" in present tense.
1) Tiffany and Uma (be) ____________________my friends.
2) Ricardo, John and I (be) ________________ watching a movie.
3) Hadil (be) ________________ kind.
4) Alisa (be) ____________________ young.
5) The hammer (be) _______________ new.
6) My mother and father (be) _______________ cooking dinner.
7) Rachel (be) ___________________ driving to school.
8) Nikos and Billy (be) _____________________ playing at the park.
9) The students (be) ______________________ studying English.
10) The test (be) ___________________________ hard!
11) My best friend (be) _______________________ coming to my house Exercise 2: Using the Verb "To be" in present tense.
Example: I (be) am excited.
Jessica and Akbar (be) are happy.
The new car (be) is nice.
1/ The bag (be) ________ blue.
2/ The rocks (be) ________ hard.
3/ The children (be) ________ young.
4/ Thomas (be) ________ nice.
5/ The game (be) ________ difficult.
6/ They (be) ________ tired.
7) I (be) ________ thirty years old.
8) Susan and Juan (be) ________ married.
9) Teddy (be) ________ my friend.
10) We (be) ________ in English Exercise 3: Write the correct form of the verb "to be" in present tense
1/ The old man (be) ________ wise.
2) The sun (be) ________ hot.
3) The children (be) ________ eating
 
Gửi ý kiến