kiễm tra giữa kì 2 toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Nên
Ngày gửi: 09h:55' 13-08-2021
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Nên
Ngày gửi: 09h:55' 13-08-2021
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 7 MỘT
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Giá trị của biểu thức 8x4y3 tại x = -1; y = là:
A. B. C.16 D.- 1
Câu 2:Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:
A.0xy2 B.7y2 C.-4x2y2 D.7xy2
Câu 3:Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau ?
A. 5cm, 5cm, 7cm B. 6cm, 8cm, 9cm
C. 2dm, 3dm, 4dm D. 9m, 15m, 12m.
Câu 4:Tam giác cân có góc ở đỉnh là 500 thì góc ở đáy có số đo là:
A. 400 B. 500 C. 650 D. 550.
Câu 5.Biểu thức nào sau đây không là đơn thức
A. 4x2y B. 3+xy2 C. 2xy.(- x3 ) D. - 4xy2
Câu 6. Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y = - 4 là:
A. - 2 B. - 18 C. 3 D. 1
Câu 7. Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:
A. 8 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 8. Nếu là góc ngoài tại đỉnh A của ABC thì :
A. > +
B. =+
C. =+
D. =
Câu 9.Đơn thức thức thích hợp trong ô vuông : 2x2y + = - 4x2y là:
A. 2x2y B. -2x2y C. -6x2y D. - 4x2y
Câu 10. Cho tam giác ABC có A.3 B. C. D.
Câu 11. Cho tam giác ABC có = 200, . Số đo của là:
A. 800 B. 300 C. 1000 D. 400
Câu 12. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức - 5xy3
A. - 5x3y B. 5 x2y C. - 2xy3 D. y3x
Câu 13.Tam giác ABC vuông tại C suy ra:
A. AB2 = BC2 + AC2 B. BC2 = AB2 + AC2
C. AC2 = AB2 + BC2 D. Cả a,b,c đều đúng
Câu 14. Cho tam giác ABC có góc A = 500, góc B = 700. So sánh các cạnh
AC >BC>AB` B.AC>AB>BC C.BC>AB>AC D.AB>AC>BC
Câu 15.Cho tg ABC vuông tại A. Có AB = 10cm, BC=26cm. Tính AC
10cm B. 12cm C. 20cm D. 24cm
Câu 16.Cho tam giác ABC có A >900. Cạnh lớn nhất là:
A.BC B.AB C. AC. D. Đáp án khác
II-Tự luận: (6 điểm)
Bài 1( 1,5 ) Cho biểu thức A = và B = 9xy3.(- 2x2yz3)
Thu gọn biểu thức Avà B
Tính tích của hai đơn thức thu gọn A và B
Tìm hệ số ,phần biến, bậc của đơn thức tích
Bài 2:(2đ) điểm kiểm tra môn toán của một lớp cho trong bảng sau:
8
7
8
6
4
7
4
7
6
2
8
9
8
6
5
8
8
7
6
7
6
6
7
9
8
7
9
8
8
8
a/Lập bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
b/Tính số trung bình cộng và tìm mốt
Bài 3.Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 600 và AB =5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Chứng minh: (ABD = (EBD.
b/ (ABE là tam giác gì? Vì sao?
c/ Tính độ dài cạnh BC.
Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
(x2 – 9)2 + y – 2 + 10
Bài 5. Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0. Tính giá trị biểu thức
.
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Giá trị của biểu thức 8x4y3 tại x = -1; y = là:
A. B. C.16 D.- 1
Câu 2:Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:
A.0xy2 B.7y2 C.-4x2y2 D.7xy2
Câu 3:Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau ?
A. 5cm, 5cm, 7cm B. 6cm, 8cm, 9cm
C. 2dm, 3dm, 4dm D. 9m, 15m, 12m.
Câu 4:Tam giác cân có góc ở đỉnh là 500 thì góc ở đáy có số đo là:
A. 400 B. 500 C. 650 D. 550.
Câu 5.Biểu thức nào sau đây không là đơn thức
A. 4x2y B. 3+xy2 C. 2xy.(- x3 ) D. - 4xy2
Câu 6. Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y = - 4 là:
A. - 2 B. - 18 C. 3 D. 1
Câu 7. Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:
A. 8 B. 5 C. 3 D. 7
Câu 8. Nếu là góc ngoài tại đỉnh A của ABC thì :
A. > +
B. =+
C. =+
D. =
Câu 9.Đơn thức thức thích hợp trong ô vuông : 2x2y + = - 4x2y là:
A. 2x2y B. -2x2y C. -6x2y D. - 4x2y
Câu 10. Cho tam giác ABC có A.3 B. C. D.
Câu 11. Cho tam giác ABC có = 200, . Số đo của là:
A. 800 B. 300 C. 1000 D. 400
Câu 12. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức - 5xy3
A. - 5x3y B. 5 x2y C. - 2xy3 D. y3x
Câu 13.Tam giác ABC vuông tại C suy ra:
A. AB2 = BC2 + AC2 B. BC2 = AB2 + AC2
C. AC2 = AB2 + BC2 D. Cả a,b,c đều đúng
Câu 14. Cho tam giác ABC có góc A = 500, góc B = 700. So sánh các cạnh
AC >BC>AB` B.AC>AB>BC C.BC>AB>AC D.AB>AC>BC
Câu 15.Cho tg ABC vuông tại A. Có AB = 10cm, BC=26cm. Tính AC
10cm B. 12cm C. 20cm D. 24cm
Câu 16.Cho tam giác ABC có A >900. Cạnh lớn nhất là:
A.BC B.AB C. AC. D. Đáp án khác
II-Tự luận: (6 điểm)
Bài 1( 1,5 ) Cho biểu thức A = và B = 9xy3.(- 2x2yz3)
Thu gọn biểu thức Avà B
Tính tích của hai đơn thức thu gọn A và B
Tìm hệ số ,phần biến, bậc của đơn thức tích
Bài 2:(2đ) điểm kiểm tra môn toán của một lớp cho trong bảng sau:
8
7
8
6
4
7
4
7
6
2
8
9
8
6
5
8
8
7
6
7
6
6
7
9
8
7
9
8
8
8
a/Lập bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
b/Tính số trung bình cộng và tìm mốt
Bài 3.Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 600 và AB =5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Chứng minh: (ABD = (EBD.
b/ (ABE là tam giác gì? Vì sao?
c/ Tính độ dài cạnh BC.
Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
(x2 – 9)2 + y – 2 + 10
Bài 5. Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0. Tính giá trị biểu thức
.
 








Các ý kiến mới nhất