Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: chỉnh sửa
Người gửi: Đinh Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 11h:44' 15-08-2021
Dung lượng: 77.6 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1. MY NEW SCHOOL - art (n) nghệ thuật - boarding school (n) trường nội trú - classmate (n) bạn học - equipment (n) thiết bị - greenhouse (n) nhà kính - judo (n) môn võ judo - swimming pool (n) hồ bơi - pencil sharpener (n) đồ chuốt bút chì - compass (n) com-pa - school bag (n) cặp đi học - rubber (n) cục tẩy - calculator (n) máy tính - pencil case (n) hộp bút - notebook (n) vở - bicycle (n) xe đạp - ruler (n) thước - textbook (n) sách giáo khoa - activity (n) hoạt động - creative (adj) sáng tạo - excited (adj) phấn khích - help (n, v) giúp đỡ - international (adj) quốc tế - interview (n, v) phỏng vấn - knock (v) gõ (cửa) - overseas (n, adj) (ở) nước ngoài - pocket money (n) tiền túi, tiền riêng - poem (n) bài thơ - remember (v) nhớ, ghi nhớ - share (n, v) chia sẻ - smart (adj) sáng sủa, thông minh - surround (v) bao quanh


UNIT 2. MY HOME - town house (n) nhà phố - country house(n) nhà ở nông thôn - villa (n) biệt thự - stilt house (n) nhà sàn - apartment (n) căn hộ - living room (n) phòng khách - bedroom (n) phòng ngủ - kitchen (n) nhà bếp - bathroom (n) nhà tắm - hall (n) phòng lớn - attic (n) gác mái - lamp (n) đèn - toilet (n) nhà vệ sinh - bed (n) giường - cupboard (n) tủ chén - wardrobe (n) tủ đựng quần áo - fridge (n) tủ lạnh - poster (n) áp phích - chair (n) ghế - air-conditioner (n) máy điều hòa - table (n) bàn - behind (pre) ở phía sau, đằng sau - between (pre) ở giữa - chest of drawers (n) ngăn kéo tủ - crazy (adj) kì dị, lạ thường - department store (n) cửa hàng bách hóa - dishwasher (n) máy rửa bát (chén) đĩa - furniture (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗ - in front of (pre) ở phía trước, đằng trước - messy(adj) lộn xộn, bừa bộn - microwave (n) lò vi sóng - move (v) di chuyển, chuyển nhà - next to (pre) kế bèn, ở cạnh - under (pre) ở bên dưới, phía dưới


UNIT 3. MY FRIENDS - arm (n) cánh tay - ear (n) tai - eye (n) mắt - leg (n) chân - nose(n) mũi - finger (n) ngón tay - tall (a) cao - short (a) lùn, thấp - big (a) to - small (a) nhỏ - active (adj) hăng hái, năng động - appearance (n) dáng vẻ, ngoại hình - barbecue (n) món thịt nướng barbecue - boring(adj) buồn tẻ - choir (n) dàn đồng ca - competition (n) cuộc đua, cuộc thi - confident (adj) tự tin, tin tưởng - curious (adj) tò mò, thích tìm hiểu - do the gardening: làm vườn - firefighter (n) lính cứu hỏa - fireworks (n) pháo hoa - funny(adj) buồn cười, thú vị - generous (ađj) rộng rãi, hào phóng - museum (n) viện bảo
 
Gửi ý kiến