Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

review units 1,2,3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Trà
Ngày gửi: 09h:24' 30-08-2021
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích: 0 người


Name:____________________________
Class :____________________________

REVIEW UNIT 1 2 & 3
I : Reorder the letters to make a correct word .
o e l h l →
w o h →

e c i n →
e i f n →

t e m e →
g d o o →

k n t h a s →
p e s l l →

a m n e →
s t h i →

h w t a →
e y b →

II..Circle A ,B OR C
1. _______ do you spell your name?
A. What B. How C. Is
2. My ________is Tony.
A. name B. Linda C. name’s
3. What’s ________ name ?
A. you B. your C. is
4. This________ Nam.
A. is B. it C. are
5. I ______fine, thanks .
A. is B. am C. are
III: Match A with B
A B
1. Hello, Nam. A. Yes, it is.
2. How do you spell Linda ? B. L-I-N-D-A
3. What’s your name? C. My name’s Linda.
4. Is that Tony? D. I’m fine, thanks .
5. How are you ? E. Hi, Peter.
6. What’s his name ? F.Her name’s Nga
7.What’’s hẻ name ? G. His name’s Peter .
=> Answer: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7.

VI: Reorder the words .
Miss Hoa/ hello/ ,/ .

Nam/ hi/ ,/ I’m/.

I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/.

meet/ to/ nice/ you/ .

you/ are/ how/ ?

Phuong/ hi/ are/ how/ ?/ ,

fine/ thanks/ I’m/ .

Lan/ bye.

Quan/ good bye/ .

fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/ .

11. This / is / Peter .

12. name / his / Tom / is .

13. Is/ Linda / that ?

14. name/ what/ is/ your /?

15. name/ Her / Nga/ is .

V. Traslate into English .
1.Đây là Nam và đó là Tony .

2. Đó là Nam phải không ?

Không, không phải .Đấy là Tom .

3. Bạn vần tên của bạn ấy như thế nào ?

4. Đây là Mai phải không ?

Vâng , đúng vậy .

5. Tên của cô ấy là gì ?- Tên của cô ấy là Nga.


----THE END ---
 
Gửi ý kiến