Các thì tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Tấn Lập
Ngày gửi: 10h:49' 31-08-2021
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Bạch Tấn Lập
Ngày gửi: 10h:49' 31-08-2021
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
IRREGULAR VERBS (ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC)
Tt
Infinitive
Nguyên mẫu
Past (V2)
Quá khư
Past participle (V3)
Quá khứ phân từ
Meaning
Nghĩa
1
abide
abode
abode
Chịu đựng, tuân theo
2
arise
arose
arisen
Nổi dậy, nổi lên
3
awake
awoke
awoken
Đánh thức
4
backbite
backbit
backbiten
Tái phạm
5
be
was/were
been
Thì, là, được, bị
6
bear
bore
borne
Mang, chịu đựng
7
become
became
become
Trở nên, trở thành
8
befall
befell
befallen
Xảy đến
9
begin
began
begun
Bắt đầu
10
behold
beheld
beheld
Ngắm nhìn
11
bend
bent
bent
Bẻ cong, uốn cong
12
bereave
bereft
bereft
Cướp đi, tước đoạt
13
betake
betook
betaken
Đi, rời đi
14
bid
bade
bidden
Bảo, ra lệnh
15
bind
bound
bound
Buộc, trói
16
bite
bit
bitten
Cắn, ngoạm
17
bleed
bled
bled
Chảy máu
18
blend
blent
blent
Trộn lẫn, pha trộn
19
blow
blew
blown
Thổi
20
break
broke
broken
Đập bể, làm vỡ
21
bring
brought
brought
Mang đến, mang lại
22
build
built
built
Xây dựng, xây cất
23
burn
burnt
burnt
Đốt cháy, thiêu
24
burst
burst
burst
Nổ, nổ tung
25
buy
bought
bought
Mua
26
catch
caught
caught
Bắt, chụp
27
chide
chid
chid, chiden
La rầy, trách mắng
28
choose
chose
chosen
Chọn, lựa
29
cleave
clove
cloven, cleft
Chẻ, bửa, tách ra
30
cling
clung
clung
Bám víu, đeo bám
31
clothe
clothed
clothed
Mặc quần áo
32
come
came
come
Đến, đi đến
33
creep
crept
crept
Bò trườn
34
dare
durst
darred
Dám, thích
35
deal
dealt
dealt
Xử sự
36
dig
dug
dug
Đào, bới, xới
37
do
did
done
Làm, hành động
38
draw
drew
drawn
Vẽ, kéo, lôi
39
dream
dreamt
dreamt
Mơ thấy
40
drink
drank
drunk
Uống
41
drive
drove
driven
Lái xe
42
dwell
dwelt
dwelt
Sống ở, ngụ ở
43
eat
ate
eaten
An
44
fall
fell
fallen
Té, rơi, rụng
45
feel
felt
felt
Cảm thấy ***
46
fight
fought
fought
Chiến đấu
47
find
found
found
Tìm thấy
48
fling
flung
flung
Quăng, liệng, ném
49
fly
flew
flown
Bay
50
forbid
forbad
forbidden
Cấm, cấm đoán
51
foretell
foretold
foretold
Đoán trước
52
forget
forgot
forgotten
Quên
53
forgive
forgave
forgiven
Tha thứ
54
forsake
forsook
forsaken
Bỏ, tha thứ
55
forswear
forswore
forswore
Thề từ bỏ
56
get
got
got, gotten
Có được, lấy được
57
gird
girt
girt
Cho
58
give
gave
given
Cho
59
go
went
gone
đi
60
grave
graved
graven
Khắc sâu, ghi tạc
61
grind
ground
ground
Nghiền, xay
62
grow
grew
grown
Mọc, trồng
63
hang
hung
hung
Treo, móc lên
64
have
had
had
Có
65
hear
heard
heard
Nghe
66
heave
hove
hove
Khuân lên, trục lên
67
hew
hewed
hewn
Chặt, đốn
68
hide
hid
hidden
Trốn, ẩn nấp
69
hold
held
held
Cầm, nắm giữ
70
keep
kept
kept
Giữ
71
ken
kent
kenned
Biết, nhận ra
72
know
knew
known
Tt
Infinitive
Nguyên mẫu
Past (V2)
Quá khư
Past participle (V3)
Quá khứ phân từ
Meaning
Nghĩa
1
abide
abode
abode
Chịu đựng, tuân theo
2
arise
arose
arisen
Nổi dậy, nổi lên
3
awake
awoke
awoken
Đánh thức
4
backbite
backbit
backbiten
Tái phạm
5
be
was/were
been
Thì, là, được, bị
6
bear
bore
borne
Mang, chịu đựng
7
become
became
become
Trở nên, trở thành
8
befall
befell
befallen
Xảy đến
9
begin
began
begun
Bắt đầu
10
behold
beheld
beheld
Ngắm nhìn
11
bend
bent
bent
Bẻ cong, uốn cong
12
bereave
bereft
bereft
Cướp đi, tước đoạt
13
betake
betook
betaken
Đi, rời đi
14
bid
bade
bidden
Bảo, ra lệnh
15
bind
bound
bound
Buộc, trói
16
bite
bit
bitten
Cắn, ngoạm
17
bleed
bled
bled
Chảy máu
18
blend
blent
blent
Trộn lẫn, pha trộn
19
blow
blew
blown
Thổi
20
break
broke
broken
Đập bể, làm vỡ
21
bring
brought
brought
Mang đến, mang lại
22
build
built
built
Xây dựng, xây cất
23
burn
burnt
burnt
Đốt cháy, thiêu
24
burst
burst
burst
Nổ, nổ tung
25
buy
bought
bought
Mua
26
catch
caught
caught
Bắt, chụp
27
chide
chid
chid, chiden
La rầy, trách mắng
28
choose
chose
chosen
Chọn, lựa
29
cleave
clove
cloven, cleft
Chẻ, bửa, tách ra
30
cling
clung
clung
Bám víu, đeo bám
31
clothe
clothed
clothed
Mặc quần áo
32
come
came
come
Đến, đi đến
33
creep
crept
crept
Bò trườn
34
dare
durst
darred
Dám, thích
35
deal
dealt
dealt
Xử sự
36
dig
dug
dug
Đào, bới, xới
37
do
did
done
Làm, hành động
38
draw
drew
drawn
Vẽ, kéo, lôi
39
dream
dreamt
dreamt
Mơ thấy
40
drink
drank
drunk
Uống
41
drive
drove
driven
Lái xe
42
dwell
dwelt
dwelt
Sống ở, ngụ ở
43
eat
ate
eaten
An
44
fall
fell
fallen
Té, rơi, rụng
45
feel
felt
felt
Cảm thấy ***
46
fight
fought
fought
Chiến đấu
47
find
found
found
Tìm thấy
48
fling
flung
flung
Quăng, liệng, ném
49
fly
flew
flown
Bay
50
forbid
forbad
forbidden
Cấm, cấm đoán
51
foretell
foretold
foretold
Đoán trước
52
forget
forgot
forgotten
Quên
53
forgive
forgave
forgiven
Tha thứ
54
forsake
forsook
forsaken
Bỏ, tha thứ
55
forswear
forswore
forswore
Thề từ bỏ
56
get
got
got, gotten
Có được, lấy được
57
gird
girt
girt
Cho
58
give
gave
given
Cho
59
go
went
gone
đi
60
grave
graved
graven
Khắc sâu, ghi tạc
61
grind
ground
ground
Nghiền, xay
62
grow
grew
grown
Mọc, trồng
63
hang
hung
hung
Treo, móc lên
64
have
had
had
Có
65
hear
heard
heard
Nghe
66
heave
hove
hove
Khuân lên, trục lên
67
hew
hewed
hewn
Chặt, đốn
68
hide
hid
hidden
Trốn, ẩn nấp
69
hold
held
held
Cầm, nắm giữ
70
keep
kept
kept
Giữ
71
ken
kent
kenned
Biết, nhận ra
72
know
knew
known
 








Các ý kiến mới nhất