Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hệ thống lý thuyết vè dẫn xuất hidrocacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 10h:26' 09-09-2021
Dung lượng: 704.5 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 1 người (Trương Nguyễn Minh Khoa)
I. Tổng hợp kiến thức hóa 11: ANCOL
1. Định nghĩa, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp:
- Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no. 
- Phân loại:
 



- Một số ancol có tên riêng cần nhớ:
CH2OH – CH2OH: Etilen glicol (C2H4(OH)2
CH2OH – CHOH – CH2OH: Glixerol (C3H5(OH)3)
CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – OH: ancol isoamylic.
2. Tính chất vật lý: 
+ Tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hiđro với nước.
+ Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hiđrocacbon có cùng phân tử khối vì có liên kết hiđro liên phân tử.
So sánh nhiệt độ sôi: Muối > Axit > Ancol > Anđehit > Hiđrocacbon, ete và este...
Giải thích: nhiệt độ sôi của một chất thường phụ thuộc vào các yếu tố:
+ M: M càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.
+ Độ phân cực của liên kết: Liên kết ion > Liên kết cộng hóa trị phân cực > Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
+ Số liên kết hiđro và độ bền của liên kết hiđro.
3. Tính chất hóa học:


4. Điều chế

II. Tổng hợp kiến thức hóa 11: PHENOL
1. Định nghĩa, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp:
- Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C vòng benzen.
- CTTQ: CnH2n-6O (n ≥ 6)
- Phân loại : 
+ Phenol đơn chức: Phân tử có một nhóm –OH phenol.
+ Phenol đa chức: Phân tử chứa hai hay nhiều nhóm –OH phenol.
- Đồng phân 
+ Áp dụng:     C7H8O: 37-6 = 3 đồng phân.             

2. Tính chất vật lý:
- Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở nhiệt độ 43oC. Để lâu có màu hồng do bị oxi hóa.
- Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều hơn trong nước nóng. 
- Phenol tan nhiều trong rượu, ete, clorofom, …
- Phenol độc, có tính sát trùng, làm bỏng da.
3. Tính chất hóa học:

4. Điều chế phenol:

- So sánh ancol – phenol:

III. Tổng hợp kiến thức hóa 11: ANĐEHIT
1. Định nghĩa, đồng đẳng, đông phân, danh pháp:
- Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.


2. Tính chất vật lí:
- Các anđehit đầu dãy là chất khí, tan nhiều trong nước. Các anđehit tiếp theo là lỏng hoặc rắn, độ tan giảm dần.
- Dung dịch nước của anđehit fomic gọi là fomon. Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (37 – 40%) gọi là fomalin.
3. Tính chất hóa học: 

4. Điều chế:

IV. Tổng hợp kiến thức hóa 11: XETON
1. Định nghĩa:

2. Tính chất hóa học:

3. Điều chế:














V. Tổng hợp kiến thức hóa 11: AXIT CACBOXYLIC
1. Định nghĩa, phân loại, danh pháp:



2. Tính chất vật lí:  
- Là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường.
- Tan tốt trong nước, độ tan giảm dần theo chiều tăng phân tử khối.
- Nhiệt độ sôi của axit > ancol (có cùng số C).
3. Tính chất hóa học:

4. Điều chế:



 
Gửi ý kiến