Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bai tap theo tung unit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan hữu trung
Ngày gửi: 08h:57' 16-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 1817
Số lượt thích: 3 người (Trần Thị Quốc Thái, Nguyễn Vũ Tuyền, Danh Dat)
UNIT 1: FAMILY LIFE
VOCABULARY
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n)người trụ cột gia đình
chore /tʃɔː(r)/ (n) việc nhà, việc lặt vặt
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác
consider /kənˈsɪdər/ (v) xem xét, cân nhắc
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp
divorce/dɪˈvɔːrs/ (v) ly dị
divide/dɪˈvaɪd/ (v) chia, tách
benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính
enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa
heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): công việc nặng nhọc
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ
iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ bẩn cần giặt
lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm (ra để ăn)
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm

B. GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
1. Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định)
Negative (Phủ định)
Interrogative (Nghi vấn)

S + V (s/es) + (O).
S + do/does + not + V (bare- inf) + (O).
Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)?

She does the housework every day.
She doesn’t do the housework every day.
Does she do the housework every day?

2. Cách dùng (Use)
- Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions)
E.g: We visit our grandparents every Sunday. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi ngày chủ nhật.)
- Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)
E.g: I come from Hanoi City.
- Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)
E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children. (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)
- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
E.g: The train arrives at 7 o’clock. (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)
- Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:
to know: biết
to understand : hiểu
to suppose: cho rằng
to wonder: tự hỏi

to consider: xem xét
to love: yêu
to look: trông như
to see: thấy

to appear: hình như
to seem : dường như
to think: cho rằng
to believe: tin

to doubt: nghi ngờ
to hope: hy vọng
to expect: mong đợi
to dislike: không thích

to hate: ghét
to like: thích
to remember: nhớ
to forget: quên

to recognize: nhận ra
to worship: thờ cúng
To contain: chứa đựng
to realize: nhận ra

to taste: có vị/ nếm
to smell: có mùi
to sound: nghe có vẻ
to be: thì, là, ở

 E.g: I know the answer to this question. (Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi này.)
- Đưa ra các lời chỉ dẫn/ hướng dẫn (directions
 
Gửi ý kiến