ĐỀ MINH HỌA HÓA 2022 CÓ GIẢI-01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh Linh
Ngày gửi: 16h:21' 16-09-2021
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 999
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh Linh
Ngày gửi: 16h:21' 16-09-2021
Dung lượng: 261.0 KB
Số lượt tải: 999
ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. NaAlO2.
Câu 2: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin. B. trilinolein. C. tripanmitin. D. triolein.
Câu 3: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A. xanh thẫm. B. trắng. C. trắng xanh. D. nâu đỏ.
Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
A. HCl. B. CH3OH. C. KOH. D. NaOH.
Câu 5: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3. B. CaSO3. C. Ca(HCO3)2. D. CaCl2.
Câu 6: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. CuO. C. PbO. D. Fe2O3.
Câu 7: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH−CH=CH2.
C. CH3−CH=CH2. D. C6H5−CH=CH2.
Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH.
Câu 9: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. SO2. B. CO2. C. H2S. D. H2.
Câu 10: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc. Chất X là
A. N2. B. CO2. C. CO. D. NH3.
Câu 11: Quặng hematit có công thức là
A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3.
Câu 12: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. HCl.
Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+. B. Fe3+. C. Na+. D. Cu2+.
Câu 14: Saccarozơ thuộc loại
A. đa chức. B. đisaccarit.
C. polisaccarit. D. monosaccarit.
Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
A. 180. B. 225. C. 112,5. D. 120.
Câu 16: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là
A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Công thức của X là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 18: Cho các chất: Cl2, Cu,
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. NaAlO2.
Câu 2: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin. B. trilinolein. C. tripanmitin. D. triolein.
Câu 3: Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A. xanh thẫm. B. trắng. C. trắng xanh. D. nâu đỏ.
Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
A. HCl. B. CH3OH. C. KOH. D. NaOH.
Câu 5: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3. B. CaSO3. C. Ca(HCO3)2. D. CaCl2.
Câu 6: Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?
A. Al2O3. B. CuO. C. PbO. D. Fe2O3.
Câu 7: Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH−CH=CH2.
C. CH3−CH=CH2. D. C6H5−CH=CH2.
Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH.
Câu 9: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. SO2. B. CO2. C. H2S. D. H2.
Câu 10: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt và rất độc. Chất X là
A. N2. B. CO2. C. CO. D. NH3.
Câu 11: Quặng hematit có công thức là
A. Fe3O4. B. FeCO3. C. FeS2. D. Fe2O3.
Câu 12: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. HCl.
Câu 13: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+. B. Fe3+. C. Na+. D. Cu2+.
Câu 14: Saccarozơ thuộc loại
A. đa chức. B. đisaccarit.
C. polisaccarit. D. monosaccarit.
Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là
A. 180. B. 225. C. 112,5. D. 120.
Câu 16: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là
A. 80%. B. 90,8%. C. 75%. D. 96,8%.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Công thức của X là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 18: Cho các chất: Cl2, Cu,
 








Các ý kiến mới nhất