Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 18h:36' 23-09-2021
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1 FAMILY LIFE
Cuộc sống gia đình
VOCABULARY:
1. benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích
2. breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
3. chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà
4. contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
5. critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính
6. enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
7. equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
8. extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
9. (household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
10. financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
11. gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
12. grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa
13. heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng
14. homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ
15. iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
16. laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi
17. lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm
18. nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
19. nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
20. responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n): trách nhiệm
I. The present simple tense (Ôn tập: Thì hiện tại đơn)
1) Cấu trúc
a) Thể khẳng định (Affirmative form)
I/We/You/They + Verb (nguyên thể)
He/She/It + Verb-s/es
Động từ chia ở hiện tại (Vi - bare infinitive)
Ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s hoặc -es (thêm -es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh).
b) Thể phủ định (Negative form)
- Đối với động từ be (am/is/are), thêm not sau be.
Rút gọn: am not = ’m not; is not = isn’t; are not = aren’t.
Ex: I am not/`m not a engineer.
(Tôi không phải là kỹ sư.)
- Đối với động từ thường, dùng trợ động từ do /does.
I/We/You/They + do not + Verb (nguyên thể)
He/She/It + does not + Verb (nguyên thể)
Rút gọn: do not => don’t; does not => doesn’t
Ex: We don’t live far away.
(Chúng tôi sống không xa đây lắm.)
c) Thể nghi vấn (Interrogative form)
- Đối với động từ be, chuyển be ra đầu câu.
Ex: Is she a teacher?
(Cô ấy là giáo viên hả?)
- Đối với động từ thường, dùng Do/Does ở đầu câu.
Do + I/we/you/they + Verb (nguyên thể)?
Does + he/she/it + Verb (nguyên thể)?
Ex: Do you live here?
(Anh sống ở đây à?)
2) Cách dùng
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
a) Sự kiện xảy ra ở vào một thời điểm hiện tại.
Ex: She is in her office now.
(Hiện giờ cô ta đang ở trong văn phòng.)
b) Một sự thật hiển nhiên, luôn đúng.
Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
(Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây.)
Rice doesn’t grow in cold climates.
(Lúa không mọc ở vùng có khí hậu lạnh.)
c) Sự bày tỏ tình cảm, ý kiến, quan điểm và trạng thái mà được xem như là không thay đổi ở hiện tại.
Ex: I think it’s a good idea.
(Tôi cho dó là ý kiến hay.)
I live in Ho Chi Minh City.
(Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.)
He works in the bank.
(Anh ta làm, việc ở ngân hàng.)
d) Một hành động lặp đi lặp lại có tính chất thường xuvên (thói quen).
 
Gửi ý kiến