Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TA 5 IOE Boi duong hoc sinh gioi anh 5 chuan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 06h:45' 28-09-2021
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Cẩm Loan)
Động từ to be / Cách chia động từ To be
I. Các ngôi trong tiếng Anh:
Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher.
Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students.
Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is my teacher.
Cụ thể:
Ngôi
Số ít
Số nhiều

Thứ nhất
I
We

Thứ hai
You
You

Thứ ba
He/ she/ it
They






Link Xem thử tài liệu
https://drive.google.com/drive/folders/1fgGB8uz4AizhZE7cYZDnAH7DyLM3ZbiY?usp=sharing
II. Động từ to be / Cách chia động từ to be
Động từ “to be” là 1 đ.t cơ bản trong tiếng Anh. Đ.t “to be” được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT đ.t “to be” có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:

Ngôi
Số ít
To be
Số nhiều
To be

Thứ nhất
I
am
We
are

Thứ hai
You
are
You
are

Thứ ba
He/ she/ it
is
They
are

( Lửu yự:
+ Động từ To be “is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.
+ Động từ To be “are” được dùng cho số nhiều.
III. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 1.
1. Cách chào hỏi
Hi/ Hello
Good morning/ afternoon..................
2. Cách giới thiệu tên mình:
My name is............./ I am ...............
3. Cách hỏi thăm sức khoẻ:
How are you? – I am fine/ well/ tired/ so so.
4. Cách hỏi tên, tuổi của bạn:
What is your name? – My name is ..........
How old are you? - I’m + tuổi (years old).
5. Cách giới thiệu tên người khác
This/ That is ..............
He is.......
She is......
They are..........

Exercises
I. Dùng đại từ nhân xưng để thay thế cho các từ gạch dưới:
1. Thu and Lan are students.
2. My father and I are teachers.
3. My book is here.
4. His pencils are there.
5. Are you and Nam students?



Link Xem thử tài liệu
https://drive.google.com/drive/folders/1fgGB8uz4AizhZE7cYZDnAH7DyLM3ZbiY?usp=sharing

II. Complete the following statements as the model;
Ex: morning / I / Tam / this / Mai
Good afternoon. I’m Tam. This is Mai.
1. afternoon / name / Peter / this / Mary.
2. Hi / I / Jane / this / David.
3. evening / Long / this / Vinh.
4. Hello / Nobita / this / Suka.
5. morning / name / Hai / this / Hung.
III. Fill in each gap with a suitable word to complete the following dialogue.
1) Minh: ______evening, Van.
Van: Hi, Minh. _____ _____ you?
Minh: _____ _____ fine, thank _____. _____ ______ ?
Van: Fine, ______. Goodbye.
Minh: ______.
2) Mai: Good_______, _______Cuong.
Mr Cuong: Good morning , Mai.
Mai: Mr. Cuong, _____ _____ Trang.
Mr. Cuong: ______, Trang. How _____ ______ you?
Trang: _____eleven_____ ______.
IV. Complete the following statements as the model:
Ex: I / 6 / old / how / I / 7.
S1: six years old. How old are you?
S2: I am seven.
1. I / 9 / old / how / I / 12.
2. We / 14 / old / how / I / 8.
3. I / 16 / old / how / I / 20.
4. I / 19 / old / how / we
 
Gửi ý kiến