Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lệ
Ngày gửi: 19h:43' 28-09-2021
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lệ
Ngày gửi: 19h:43' 28-09-2021
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN 8
( Đầu năm học 2021-2022 )
PHẦN HÌNH HỌC
I. Lý thuyết:
Ôn lại các kiến thức cơ bản sau:Đầu năm học 2021-2022
1) Tam giác cân, tam giác đều; cách chứng minh tam giác cân, tam giác đều.
2) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
3) Định lý Pytago
4 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác; đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu.
5) Bất đẳng thức tam giác.
6) Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
7) Tính chất tia phân giác của một góc; ba đường ba đường phân giác
8) Tính chất ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác
II.Bài tập:
Bài 1. Cho ABC, có AB = BC thì
A. ABC cân tại A B. ABC cân tại B
C. ABC cân tại C D. ABC là tam giác đều
Bài 2.Nếu MNP vuông tại P, theo định lí Pytago ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2 ; B. NP2 = MN2 + MP2; .
C. MP2 = NM2 + NP2 ; D. MN2 = NP2 - PM2
Bài 3: Cho tam giác ABC có Â = 60 0 , = 900 , thì ta có
A. AB > AC. B. AB < AC. C. BC< AB. D. AC< BC.
Bài 4 Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; AC = 13 cm; BC = 12 cm thì:
A. B. C. D.
Bài 5. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là:
A. tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác. B. trọng tâm của tam giác.
C. trực tâm của tam giác. D. tâm của đường tròn nội tiếp tam giác.
Bài 6. Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:
A. H là trọng tâm của ΔABC
B. H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC
C. CH là đường cao của ΔABC
D. CH là đường trung trực của ΔABC
Bài 7.Cho tam giác MNP vuông tại P có PN=8, MN=20. Tính độ dài cạnh PM
Bài 8.Cho tam giác ABC có góc = 45°, độ dài đường cao AH bằng 12cm Tính độ dài HC.
Bài 9. Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC, OB= OD. Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC. Chứng minh rằng:
a) BC = AD
b) IA = IC ; IB = ID
c) OI là phân giác của góc xOy
( Đầu năm học 2021-2022 )
PHẦN HÌNH HỌC
I. Lý thuyết:
Ôn lại các kiến thức cơ bản sau:Đầu năm học 2021-2022
1) Tam giác cân, tam giác đều; cách chứng minh tam giác cân, tam giác đều.
2) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
3) Định lý Pytago
4 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác; đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu.
5) Bất đẳng thức tam giác.
6) Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
7) Tính chất tia phân giác của một góc; ba đường ba đường phân giác
8) Tính chất ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác
II.Bài tập:
Bài 1. Cho ABC, có AB = BC thì
A. ABC cân tại A B. ABC cân tại B
C. ABC cân tại C D. ABC là tam giác đều
Bài 2.Nếu MNP vuông tại P, theo định lí Pytago ta có:
A. MN2 = MP2 + NP2 ; B. NP2 = MN2 + MP2; .
C. MP2 = NM2 + NP2 ; D. MN2 = NP2 - PM2
Bài 3: Cho tam giác ABC có Â = 60 0 , = 900 , thì ta có
A. AB > AC. B. AB < AC. C. BC< AB. D. AC< BC.
Bài 4 Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; AC = 13 cm; BC = 12 cm thì:
A. B. C. D.
Bài 5. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung tuyến gọi là:
A. tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác. B. trọng tâm của tam giác.
C. trực tâm của tam giác. D. tâm của đường tròn nội tiếp tam giác.
Bài 6. Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:
A. H là trọng tâm của ΔABC
B. H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC
C. CH là đường cao của ΔABC
D. CH là đường trung trực của ΔABC
Bài 7.Cho tam giác MNP vuông tại P có PN=8, MN=20. Tính độ dài cạnh PM
Bài 8.Cho tam giác ABC có góc = 45°, độ dài đường cao AH bằng 12cm Tính độ dài HC.
Bài 9. Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OA = OC, OB= OD. Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC. Chứng minh rằng:
a) BC = AD
b) IA = IC ; IB = ID
c) OI là phân giác của góc xOy
 








Các ý kiến mới nhất