Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Riến
Ngày gửi: 05h:51' 29-09-2021
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THTT LỘC NINH B
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3A1. NĂM HỌC : 2020 – 2021

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL

1. Số học và phép tính.
- Tìm số liền sau của một số có bốn hoặc năm chữ số.
- So sánh các số có bốn hoặc năm chữ số.
- Thực hiện các phép tính cộng trừ các số có bốn, năm chữ số(có nhớ không liên tiếp)
-Nhân (chia) số có bốn chữ số với số có 1 chữ số
(nhân có nhớ không liên tiếp; chia hết và chia có dư trong các bước chia).
Số câu
3 (câu 1, 2, 4a)


1
(câu 5)




3
1


Số điểm
2,5


2




2,5
2

2. Đại lượng và đo đại lượng:
-Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng
- Xem đồng hồ (chính xác đến từng phút).

Số câu
2(câu 3; 4b)







2



Số điểm
1,5







1,5


3.Yếu tố hình học:
- Tính chu vi ,diện tích hình chữ nhật; hình vuông.
Số câu


1
(câu 4d)


1 (câu 6)

1
(câu 7)
1
2


Số điểm


0,5


2

1
0,5
3

4. Giải toán.
Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
Số câu


1
(câu 4c)





1



Số điểm


0,5





0,5


Tổng
Số câu
5

2
1

1

1
7
3


Số điểm
4

1
2

2

1
5
5



TRƯỜNG THTT LỘC NINH B KTĐK CUỐI NĂM. NĂM HỌC 2020- 2021
Họ tên: ......................................... MÔN: Toán
Lớp: 3A1 THỜI GIAN: 40 phút ( không kể t/g phát đề)


ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ

.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................


Câu 1. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:









Câu 2. (1 điểm) Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm:

9120 ....... 9021 52 168 ....... 52 068
5822 ........ 5822 86 753 ....... 96 753

Câu 3. (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
 
a)............... giờ ................. phút b) ............. giờ ...................... phút

Câu 4. (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số liền sau của 25 816 là :
A. 25 817 B. 25 806 C. 25 826
b. 3m 2cm = ?
A. 32 cm B. 302 cm C. 320 cm
c. Có 32 cái đĩa xếp đều vào 4 hộp. Vậy có 48 cái đĩa thì xếp được vào số hộp như thế là :
A. 388 hộp B. 6 hộp C. 8 hộp
d. Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 6 cm. Chu vi miếng bìa đó là:
A. 26 cm B. 12 cm C. 52 cm
Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 60425 + 16836 b. 49152 – 26728 c. 1317 x 4 d. 3159 : 5
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 6. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

Câu 7. (1 điểm) Một hình vuông có chu vi 32cm. Tính diện tích hình vuông đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến