Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Xuân Mạnh
Ngày gửi: 21h:00' 29-09-2021
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Xuân Mạnh
Ngày gửi: 21h:00' 29-09-2021
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRUNG
Họ và tên: ……………………………
Lớp:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4
NĂM HỌC: 2019-2020
Môn: Toán - Thời gian: 40ph
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
ơ
Câu 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
a) Số 81 175 264 đọc là: ....................................................................................
............................................................................................................................................... b) Số: “ Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.”
viết là: .............................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Giá trị của chữ số 5 trong số “7 045 930” là:
A. 500000 B. 50000 C. 5000 D. 500
b) Phép nhân 428 x 36 có kết quả là:
A. 3852 B. 15407 C. 14408 D. 15408
Câu 3: (1 điểm) Cho hinh vuông như hình vẽ bên A 5cm B
Cạnh AB song song với cạnh ........
Cạnh AB song song với cạnh ..................
Diện tích hình vuông ABCD là: .......................
C D
Câu 4: (1 điểm) Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:
A. 18
B. 120
C. 180
D. 210
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
a) 30m2 8dm2 = 3008 dm2 b) 7 km 25m = 7250m
.
Câu 6: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 36m
B. 36dm
C. 36cm
D. 36mm
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 420254 + 367809 b. 792981 – 456705 c. 3124 x 125 d. 86472 : 24
............................ .............................. ............................ .............................
............................ ............................. ............................ ............................
........................... ............................ ............................ ...........................
........................... ............................ . ............................. .............................
............................ ............................. ............................ ...........................
Câu 8: (1 điểm) Tìm X: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) X - 4367 = 3483 x 4 49 x 365 – 39 x 365
....................................... ...................................................
........................................ ...................................................
........................................ ...................................................
Câu 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất :
26 x 17 + 38 x 26 + 26 x 44 + 26
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
Bảng ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 4
Nội dung kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên tìm thành phần chưa biết. Tính giá trị biểu thức.
Tìm số trung bình cộng. Nhân một số cho một tổng
Số câu
1
1
1
2
1
2
3
Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0
1,0
2,0
3,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo khối lượng
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, vuông góc, chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình tam giác.
Số câu
2
1
Số điểm
2,0
1,0
4. Giải bài toán có lời văn: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
2
Số điểm
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
6
Họ và tên: ……………………………
Lớp:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4
NĂM HỌC: 2019-2020
Môn: Toán - Thời gian: 40ph
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
ơ
Câu 1: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
a) Số 81 175 264 đọc là: ....................................................................................
............................................................................................................................................... b) Số: “ Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.”
viết là: .............................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Giá trị của chữ số 5 trong số “7 045 930” là:
A. 500000 B. 50000 C. 5000 D. 500
b) Phép nhân 428 x 36 có kết quả là:
A. 3852 B. 15407 C. 14408 D. 15408
Câu 3: (1 điểm) Cho hinh vuông như hình vẽ bên A 5cm B
Cạnh AB song song với cạnh ........
Cạnh AB song song với cạnh ..................
Diện tích hình vuông ABCD là: .......................
C D
Câu 4: (1 điểm) Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:
A. 18
B. 120
C. 180
D. 210
Câu 5: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống:
a) 30m2 8dm2 = 3008 dm2 b) 7 km 25m = 7250m
.
Câu 6: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều rộng là 6 dm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 36m
B. 36dm
C. 36cm
D. 36mm
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a. 420254 + 367809 b. 792981 – 456705 c. 3124 x 125 d. 86472 : 24
............................ .............................. ............................ .............................
............................ ............................. ............................ ............................
........................... ............................ ............................ ...........................
........................... ............................ . ............................. .............................
............................ ............................. ............................ ...........................
Câu 8: (1 điểm) Tìm X: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) X - 4367 = 3483 x 4 49 x 365 – 39 x 365
....................................... ...................................................
........................................ ...................................................
........................................ ...................................................
Câu 9: (1 điểm) Một trường tiểu học có 674 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 94 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất :
26 x 17 + 38 x 26 + 26 x 44 + 26
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
Bảng ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 4
Nội dung kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên tìm thành phần chưa biết. Tính giá trị biểu thức.
Tìm số trung bình cộng. Nhân một số cho một tổng
Số câu
1
1
1
2
1
2
3
Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0
1,0
2,0
3,0
2. Đại lượng và đo đại lượng: Các đơn vị đo khối lượng
Số câu
1
1
Số điểm
1,0
1,0
3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng song song, vuông góc, chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình tam giác.
Số câu
2
1
Số điểm
2,0
1,0
4. Giải bài toán có lời văn: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
2
Số điểm
1,0
3,0
Tổng
Số câu
2
1
3
2
1
1
6
 








Các ý kiến mới nhất