Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 13h:28' 01-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 1)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
85430 B. 85403 C. 85034 D. 80543
Câu 2. Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến lớn:
57329; 57429; 57529 ; 58429B.57329; 57529 ; 57429; 58429
57329; 57529 ; 58429 ; 57429D. 57429; 58429; 57529; 57329
Câu 3. Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm B. Hàng nghìn C. Hàng chục nghìn D. Hàng chục
Câu 4. Kết quả của phép tính: 48352 + 21076 = ?
A.69378 ; B. 69328 ; C. 69428 ; D. 69248
Câu 5. Tìm x biết x : 3 = 12321
A.4107 ; B. 417 ; C. 369963 ; D. 36663
Câu 6. Tính chu vi hình sau
6cm
8cm
10cm
12cm
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a. 205 – 36  4 + 4 b. (445  3 – 246) : 3
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
a. 237 – (66+x) với x = 34 b. 37 (18 : y) với y = 9
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật?



















Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 2)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 80195 đọc là
Tám nghìn một trăm chín lăm
Tám nghìn chín trăm mười lăm
Tám nghìn không trăm chín lăm
Tám mươi nghìn một trăm chín lăm
Câu 2. Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là
445 B. 435 C. 425 D. 415
Câu 3. Tính chu vi của hình vuông cạnh a với a = 9 cm
18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm
Câu 4. Kết quả của phép tính: 18148 : 4 là
4537 B. 4573 C. 473 D. 573
Câu 5. Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
82697, 62978, 92678, 79862 B. 92678, 62978, 79862, 82697
C. 92678, 82697, 79682, 62978 D. 62978, 79862, 82697, 92678
Câu 6. Tìm x biết x + 125 = 6872
6747 B. 6997 C. 6477 D. 6979
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
(8750 – 1500)5
6542 + 517 m với m = 6
Câu 2. Một công nhân mỗi ngày làm được 5 sản phẩm. Hỏi sau 16 ngày, người công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết mỗi ngày người công nhân đó làm được số sản phẩm như nhau.
Câu 3. Tính chu vi hình (H) sau




(Hình H)














Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 3)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
43217 > 43127 B. 58701 = 58601
C. 28676 < 28676 D. 97321 > 97400
Câu 2. Tìm x biết x 2 = 4826
2431 B. 2413 C. 4132 D. 432
Câu 3. Số bé nhất trong các số sau 78543, 78453, 78532, 78324 là
78543 B. 78453 C. 78532 D. 78324
Câu 4. Số gồm 6 mươi nghìn, 8 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là
6823 B. 68023 C. 60823 D.
 
Gửi ý kiến