Lý thuyết và Bài tập Đảo ngữ nâng cao (lớp 9)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 14h:01' 04-10-2021
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 1830
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 14h:01' 04-10-2021
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 1830
Số lượt thích:
0 người
ĐẢO NGỮ (INVERSION)
I. Đảongữlàgì?Hiệntượngđảongữlàhiện tượngđảongượcvịtrí độngtừhoặctrợđộngtừlêntrướcchủngữnhằm mụcđíchnhấnmạnh.
Vídụ:- She never goes out on Sunday. (câuthường)
=> Never does she go out on Sunday (câuđảongữ – ngườiviết/nóimuốnnhấnmạnhđếnviệckhôngbaogiờcủacôấy)(CôấykhôngbaogiờrangoàivàoChủnhật.)
II. Cáccấutrúccủacâuđảongữ
1, Đảongữvớicáctrạngtừtầnsuất (thườnglàcáctrạngtừmangnghĩaphủđịnh)
Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever + trợđộngtừ + S + V (khôngbaogiờ/hiếmkhiaiđólàmgì.)
Vídụ:Peter rarely studies hard.=> Rarely does Peter study hard.(Hiếmkhi Peter họchànhchămchỉ.)
2, Đảongữvớicâuđiềukiện
*Câuđiềukiệnloại 1:Should + S + V, S + will/should/may/shall + V… (Nếunhư… thì …)
Vídụ:If the weather is nice tomorrow, we will go camping.
=> Should the weather be nice tommorrow, we will go camping.
(Nếungàymaithờitiếtđẹpthìchúng ta sẽđicắmtrại.)
*Câuđiềukiệnloại 2:Were S + to V/ Were S, S + would/could/might + V(Nếunhư …. thì …)
Vídụ:
If I had money, I would buy that car.=> Were I to have money, I would buy that car.
(Nếutôicótiềnthìtôiđãmuachiếc ô tôđó.)
If I were you, I would work harder.=> Were I you, I would work harder.
(Nếutôilàbạn, tôisẽlàmviệcchămchỉhơn.)
*Câuđiềukiệnloại 3:Had + S + PII, S + would/should/might have PII(Nếunhư … thì …)
Vídụ:If she hadn’t eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
=> Had she not eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
(Nếucôấykhôngănchiếcbánhấythìcôấysẽkhôngbịđaubụng.)
Chú ý: Đảongữcủacâuđiềukiệnthìchỉđảo ở mệnhđề if, mệnhđềsaugiữnguyên.
3. Đảongữmiêutả 2 hànhđộngcùngxảyrasátvàkếtiếpnhausau 1 lúc
No sooner… than
Scarely… when
Scarely… when
Hardly… when
…. + had + S + PII …+ S + Ved (ngaysaukhi …..)
Vídụ:No sooner had he come than she left.=> Hardly had he come when she left.
(Ngaysaukhianhấyđếnthìcôấyrờiđi.)
4, Đảongữvới until
It was not … until that…: mãichođếnkhi
=> Not until + trợđộngtừ + S + V + that + …
Ví dụ:It was not I became a mother that I knew how my mother loved me.
=> Not until did I become a mother that I knew how my mother loved me.
(Mãichođếnkhitôilàm mẹ tôimớibiết mẹ yêutôiđếnnhườngnào.)
6. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉcáchthức (trạngtừ)
Phótừ + trợđộngtừ + S + V
Ví dụ:Beautifully did she sing.(Côấyđã hátrất hay.)
7. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉthờigian (With adverbs of time):
Phótừ + trợđộngtừ + S + V
Ví dụ:Very often have we tried to do it but we fail.
(Chúngtôiđã cố gắnglàmrấtnhiềulầnnhưngđềuthấtbại.)
8, Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉnơichốn (With adverbs of place):
Phó từ + V + S
Ví dụ:Here comes the fall.(Mùathuđã tớiđây.)
9, Hìnhthứcđảongữvớinow, thus, then, here, there
- Chỉđượcđảongữ khichủngữlàdanhtừ, khônghoánchuyểnkhichủngữlàđạitừ.
Ví dụ:There comes the bus. = There it comes.(Xebuýtđã tớirồi.)
10, Đảongữ với so … thatvà such…. that
So adj/adv + trợ độngtừ + S + that… (đếnnỗi mà)
Ví dụ:This book is so interesting that I’ve read it many times.
=> So interesting is this book that I’ve read it many times.
(Cuốnsáchnàythú vị đếnnỗi mà tôiđọc nó rấtnhiềulần.)
SUCH + BE(chia) (+ A/AN) + N + THAT + S + V + O
Hoặc:
SUCH (+ A/AN) + N + BE + S + THAT + S + V + O
Vd: - Such is a beautiful girl that all boys love her (1 côgáiquáđẹpđếnnỗibọn con traiđềuthích)
hoặc- Such a beautiful girl is she that all boys love her.
11, Hìnhthứcđảongữvới NO và NOT
No+ N + trợđộngtừ + S + Verb(inf)
Not any + N+ trợđộngtừ + S+ verb(inf)
Ví dụ:No books shall I lend you from now on.= Not any money shall I lend you from now on.
(Từ bâygiờ tôi sẽ khôngchobạnmượnbấtcứ quyểnsáchnàonữa.)
12, Hìnhthứcđảongữvới ONLY
Only one: chỉ một
Only later: chỉ saukhi
Only in this way: chỉ bằngcáchnày
Only in that way: chỉ bằngcáchkia
Only then + trợđộngtừ+ S+ V: chỉ saukhi
Only after+ N: chỉ saukhi
Only by V_ing / N: chỉ bằngcáchnày/ việcnày
Only when + clause: chỉ khi
Only with + N: chỉ với
Only if+ clause: chỉ nếunhư
Only in adv of time/ place: chỉ lúc/ở
Only …. + trợ độngtừ + S + V (câu 1 mệnhđề)
hoặc Only … + S + V + trợđộngtừ + S + V (câu 2 mệnhđề)
Ví dụ:
Only one time did I meet Obama..(Tôi chỉ đượcgặp Obama mỗimộtlần.)
Only when I talked to her did I like her.(Chỉ khitôinóichuyệnvớicôấythì tôimớiquý côấy.)
12
I. Đảongữlàgì?Hiệntượngđảongữlàhiện tượngđảongượcvịtrí độngtừhoặctrợđộngtừlêntrướcchủngữnhằm mụcđíchnhấnmạnh.
Vídụ:- She never goes out on Sunday. (câuthường)
=> Never does she go out on Sunday (câuđảongữ – ngườiviết/nóimuốnnhấnmạnhđếnviệckhôngbaogiờcủacôấy)(CôấykhôngbaogiờrangoàivàoChủnhật.)
II. Cáccấutrúccủacâuđảongữ
1, Đảongữvớicáctrạngtừtầnsuất (thườnglàcáctrạngtừmangnghĩaphủđịnh)
Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever + trợđộngtừ + S + V (khôngbaogiờ/hiếmkhiaiđólàmgì.)
Vídụ:Peter rarely studies hard.=> Rarely does Peter study hard.(Hiếmkhi Peter họchànhchămchỉ.)
2, Đảongữvớicâuđiềukiện
*Câuđiềukiệnloại 1:Should + S + V, S + will/should/may/shall + V… (Nếunhư… thì …)
Vídụ:If the weather is nice tomorrow, we will go camping.
=> Should the weather be nice tommorrow, we will go camping.
(Nếungàymaithờitiếtđẹpthìchúng ta sẽđicắmtrại.)
*Câuđiềukiệnloại 2:Were S + to V/ Were S, S + would/could/might + V(Nếunhư …. thì …)
Vídụ:
If I had money, I would buy that car.=> Were I to have money, I would buy that car.
(Nếutôicótiềnthìtôiđãmuachiếc ô tôđó.)
If I were you, I would work harder.=> Were I you, I would work harder.
(Nếutôilàbạn, tôisẽlàmviệcchămchỉhơn.)
*Câuđiềukiệnloại 3:Had + S + PII, S + would/should/might have PII(Nếunhư … thì …)
Vídụ:If she hadn’t eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
=> Had she not eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
(Nếucôấykhôngănchiếcbánhấythìcôấysẽkhôngbịđaubụng.)
Chú ý: Đảongữcủacâuđiềukiệnthìchỉđảo ở mệnhđề if, mệnhđềsaugiữnguyên.
3. Đảongữmiêutả 2 hànhđộngcùngxảyrasátvàkếtiếpnhausau 1 lúc
No sooner… than
Scarely… when
Scarely… when
Hardly… when
…. + had + S + PII …+ S + Ved (ngaysaukhi …..)
Vídụ:No sooner had he come than she left.=> Hardly had he come when she left.
(Ngaysaukhianhấyđếnthìcôấyrờiđi.)
4, Đảongữvới until
It was not … until that…: mãichođếnkhi
=> Not until + trợđộngtừ + S + V + that + …
Ví dụ:It was not I became a mother that I knew how my mother loved me.
=> Not until did I become a mother that I knew how my mother loved me.
(Mãichođếnkhitôilàm mẹ tôimớibiết mẹ yêutôiđếnnhườngnào.)
6. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉcáchthức (trạngtừ)
Phótừ + trợđộngtừ + S + V
Ví dụ:Beautifully did she sing.(Côấyđã hátrất hay.)
7. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉthờigian (With adverbs of time):
Phótừ + trợđộngtừ + S + V
Ví dụ:Very often have we tried to do it but we fail.
(Chúngtôiđã cố gắnglàmrấtnhiềulầnnhưngđềuthấtbại.)
8, Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉnơichốn (With adverbs of place):
Phó từ + V + S
Ví dụ:Here comes the fall.(Mùathuđã tớiđây.)
9, Hìnhthứcđảongữvớinow, thus, then, here, there
- Chỉđượcđảongữ khichủngữlàdanhtừ, khônghoánchuyểnkhichủngữlàđạitừ.
Ví dụ:There comes the bus. = There it comes.(Xebuýtđã tớirồi.)
10, Đảongữ với so … thatvà such…. that
So adj/adv + trợ độngtừ + S + that… (đếnnỗi mà)
Ví dụ:This book is so interesting that I’ve read it many times.
=> So interesting is this book that I’ve read it many times.
(Cuốnsáchnàythú vị đếnnỗi mà tôiđọc nó rấtnhiềulần.)
SUCH + BE(chia) (+ A/AN) + N + THAT + S + V + O
Hoặc:
SUCH (+ A/AN) + N + BE + S + THAT + S + V + O
Vd: - Such is a beautiful girl that all boys love her (1 côgáiquáđẹpđếnnỗibọn con traiđềuthích)
hoặc- Such a beautiful girl is she that all boys love her.
11, Hìnhthứcđảongữvới NO và NOT
No+ N + trợđộngtừ + S + Verb(inf)
Not any + N+ trợđộngtừ + S+ verb(inf)
Ví dụ:No books shall I lend you from now on.= Not any money shall I lend you from now on.
(Từ bâygiờ tôi sẽ khôngchobạnmượnbấtcứ quyểnsáchnàonữa.)
12, Hìnhthứcđảongữvới ONLY
Only one: chỉ một
Only later: chỉ saukhi
Only in this way: chỉ bằngcáchnày
Only in that way: chỉ bằngcáchkia
Only then + trợđộngtừ+ S+ V: chỉ saukhi
Only after+ N: chỉ saukhi
Only by V_ing / N: chỉ bằngcáchnày/ việcnày
Only when + clause: chỉ khi
Only with + N: chỉ với
Only if+ clause: chỉ nếunhư
Only in adv of time/ place: chỉ lúc/ở
Only …. + trợ độngtừ + S + V (câu 1 mệnhđề)
hoặc Only … + S + V + trợđộngtừ + S + V (câu 2 mệnhđề)
Ví dụ:
Only one time did I meet Obama..(Tôi chỉ đượcgặp Obama mỗimộtlần.)
Only when I talked to her did I like her.(Chỉ khitôinóichuyệnvớicôấythì tôimớiquý côấy.)
12
 








Các ý kiến mới nhất