Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lý thuyết và Bài tập Đảo ngữ nâng cao (lớp 9)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 14h:01' 04-10-2021
Dung lượng: 49.9 KB
Số lượt tải: 1829
Số lượt thích: 0 người
ĐẢO NGỮ (INVERSION)
I. Đảongữlàgì?Hiệntượngđảongữlàhiện tượngđảongượcvịtrí độngtừhoặctrợđộngtừlêntrướcchủngữnhằm mụcđíchnhấnmạnh.
Vídụ:- She never goes out on Sunday. (câuthường)
=> Never does she go out on Sunday (câuđảongữ – ngườiviết/nóimuốnnhấnmạnhđếnviệckhôngbaogiờcủacôấy)(CôấykhôngbaogiờrangoàivàoChủnhật.)
II. Cáccấutrúccủacâuđảongữ
1, Đảongữvớicáctrạngtừtầnsuất (thườnglàcáctrạngtừmangnghĩaphủđịnh)
Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever + trợđộngtừ + S + V (khôngbaogiờ/hiếmkhiaiđólàmgì.)
Vídụ:Peter rarely studies hard.=> Rarely does Peter study hard.(Hiếmkhi Peter họchànhchămchỉ.)
2, Đảongữvớicâuđiềukiện
*Câuđiềukiệnloại 1:Should + S + V, S + will/should/may/shall + V… (Nếunhư… thì …)
Vídụ:If the weather is nice tomorrow, we will go camping.
=> Should the weather be nice tommorrow, we will go camping.
(Nếungàymaithờitiếtđẹpthìchúng ta sẽđicắmtrại.)
*Câuđiềukiệnloại 2:Were S + to V/ Were S, S + would/could/might + V(Nếunhư …. thì …)
Vídụ:
If I had money, I would buy that car.=> Were I to have money, I would buy that car.
(Nếutôicótiềnthìtôiđãmuachiếc ô tôđó.)
If I were you, I would work harder.=> Were I you, I would work harder.
(Nếutôilàbạn, tôisẽlàmviệcchămchỉhơn.)
*Câuđiềukiệnloại 3:Had + S + PII, S + would/should/might have PII(Nếunhư … thì …)
Vídụ:If she hadn’t eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
=> Had she not eaten this cake, she wouldn’t have had stomachache.
(Nếucôấykhôngănchiếcbánhấythìcôấysẽkhôngbịđaubụng.)
Chú ý: Đảongữcủacâuđiềukiệnthìchỉđảo ở mệnhđề if, mệnhđềsaugiữnguyên.

3. Đảongữmiêutả 2 hànhđộngcùngxảyrasátvàkếtiếpnhausau 1 lúc
No sooner… than
Scarely… when
Scarely… when
Hardly… when
…. + had + S + PII …+ S + Ved (ngaysaukhi …..)

 Vídụ:No sooner had he come than she left.=> Hardly had he come when she left.
(Ngaysaukhianhấyđếnthìcôấyrờiđi.)
4, Đảongữvới until
It was not … until that…: mãichođếnkhi
=> Not until + trợđộngtừ + S + V + that + …

Ví dụ:It was not I became a mother that I knew how my mother loved me.
=> Not until did I become a mother that I knew how my mother loved me.
(Mãichođếnkhitôilàm mẹ tôimớibiết mẹ yêutôiđếnnhườngnào.)
6. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉcáchthức (trạngtừ)
Phótừ + trợđộngtừ + S + V

Ví dụ:Beautifully did she sing.(Côấyđã hátrất hay.)
7. Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉthờigian (With adverbs of time):
Phótừ + trợđộngtừ + S + V

Ví dụ:Very often have we tried to do it but we fail.
(Chúngtôiđã cố gắnglàmrấtnhiềulầnnhưngđềuthấtbại.)
8, Hìnhthứcđảongữvớiphótừchỉnơichốn (With adverbs of place):
Phó từ + V + S

Ví dụ:Here comes the fall.(Mùathuđã tớiđây.)
9, Hìnhthứcđảongữvớinow, thus, then, here, there
- Chỉđượcđảongữ khichủngữlàdanhtừ, khônghoánchuyểnkhichủngữlàđạitừ.

Ví dụ:There comes the bus. = There it comes.(Xebuýtđã tớirồi.)
10, Đảongữ với so …  thatvà such…. that
So adj/adv + trợ độngtừ + S +  that… (đếnnỗi mà)

Ví dụ:This book is so interesting that I’ve read it many times.
=> So interesting is this book that  I’ve read it many times.
(Cuốnsáchnàythú vị đếnnỗi mà tôiđọc nó rấtnhiềulần.)
SUCH + BE(chia) (+ A/AN) + N + THAT + S + V + O
Hoặc:
SUCH (+ A/AN) + N + BE + S + THAT + S + V + O
Vd: - Such is a beautiful girl that all boys love her (1 côgáiquáđẹpđếnnỗibọn con traiđềuthích)
hoặc- Such a beautiful girl is she that all boys love her.
11, Hìnhthứcđảongữvới NO và NOT
No+ N + trợđộngtừ + S + Verb(inf)

Not any + N+ trợđộngtừ + S+ verb(inf)

Ví dụ:No books shall I lend you from now on.= Not any money shall I lend you from now on.
(Từ bâygiờ tôi sẽ khôngchobạnmượnbấtcứ quyểnsáchnàonữa.)
12, Hìnhthứcđảongữvới ONLY
Only one: chỉ một
Only later: chỉ saukhi
Only in this way: chỉ bằngcáchnày
Only in that way: chỉ bằngcáchkia
Only then + trợđộngtừ+ S+ V: chỉ saukhi
Only after+ N: chỉ saukhi
Only by V_ing / N: chỉ bằngcáchnày/ việcnày
Only when + clause: chỉ khi
Only with + N: chỉ với
Only if+ clause: chỉ nếunhư
Only in adv of time/ place: chỉ lúc/ở
Only …. + trợ độngtừ + S + V (câu 1 mệnhđề)
hoặc Only … + S + V + trợđộngtừ + S + V (câu 2 mệnhđề)
Ví dụ:
Only one time did I meet Obama..(Tôi chỉ đượcgặp Obama mỗimộtlần.)
Only when I talked to her did I like her.(Chỉ khitôinóichuyệnvớicôấythì tôimớiquý côấy.)
12
 
Gửi ý kiến