Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thanh Sen
Ngày gửi: 06h:50' 16-10-2021
Dung lượng: 413.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
TỔ TIN HỌC

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT GIỮA KÌ I
KHỐI 10


Học sinh không đánh vào đề, nộp đề lại cho giáo viên
Học sinh không được sử dụng tài liệu
Mã đề thi 101


Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Người dùng điều khiển máy tính thông qua các câu lệnh do họ mô tả trong chương trình.
B. Với mọi chương trình, khi máy tính đang thực hiện thì con người vẫn có thể can thiệp dừng chương trình đó.
C. Chương trình là dãy các lệnh, mỗi lệnh mô tả một thao tác.
D. Với mọi chương trình, khi máy tính đang thực hiện thì con người không thể can thiệp dừng chương trình đó.
Câu 2: Dãy số nguyên A gồm 9 số hạng. Với thuật toán tìm GTLN (max) thì phải thực hiện ít nhất bao nhiêu phép so sánh từng cặp hai số để tìm được max của A? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 3: Thành phần quan trọng nhất của máy tính, thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình là:
A. Bộ nhớ trong B. Thiết bị vào/ra C. Bộ nhớ ngoài D. Bộ xử lý trung tâm
Câu 4: Để mã hóa thông tin, bộ mã Unicode dùng: A. 16 bit B. 16 byte C. 8 bit D. 8 byte
Câu 5: Mã hóa thông tin trong máy tính là:
A. Biến đổi dữ liệu thành dữ liệu. B. Biến đổi thông tin thành thông tin.
C. Biến đổi thông tin thông thường thành một dãy bit. D. Biến đổi dãy bit thành thông tin thông thường.
Câu 6: Số nguyên dương N là một số nguyên tố khi:
A. N chỉ có 2 ước số khác nhau là 1 và chính nó. B. N có hai ước số là 1 và chính nó.
C. N chia hết cho 1 và chính nó. D. Tất cả đều đúng.
Câu 7: 4310 bằng: A. 11010112 B. 1101012 C. 10101112 D. 1010112
Câu 8: Phát biểu nào là sai trong các câu sau:
A. Trong máy tính, lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng được xử lý như các dữ liệu khác.
B. Máy tính hoạt động theo chương trình của con người, nhưng máy tính có thể tạo ra một số kết quả mà con người không thể đạt được khi không dùng máy tính.
C. Máy tính có thể hỗ trợ hoặc thay thế hoàn toàn con người trong một số trường hợp.
D. Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và trong bộ nhớ Cache nhanh như nhau.
Câu 9: 1B216 bằng: A. 2810 B. 110210 C. 111210 D. 43410
Câu 10: Thiết bị vào là: A. USB B. Loa C. Máy chiếu D. Máy quét
Câu 11: Các hệ đếm thường dùng trong tin học:
A. Hệ thập phân, hệ cơ số 16 B. Hệ cơ số 2, hệ cơ số 10
C. Hệ nhị phân, hệ hexa D. Hệ La Mã, hệ thập phân
Câu 12: Hệ hexa sử dụng các ký hiệu:
A. 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F B. 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15
C. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,a,b,c,d,e,f,g D. 1→9, A→Z
Câu 13: Ta có Input: N=5, a1 ( a5: 7,8,0,10,9. Tìm Output của thuật toán sau:
A. 0 B. 0,7,8,9,10 C. 34 D. 10

Câu 14: Phần nguyên căn bậc hai của 5 là: A. 2.5 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 15: 2 Kilôbai bằng:
A. 16384 bit B. 211 byte C. 2048 byte D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 16: Số nguyên dương N ≥ 4 là số nguyên tố nếu:
A. Không
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓