ôn tập chương 2 Nito photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc phi
Ngày gửi: 20h:55' 17-10-2021
Dung lượng: 268.3 KB
Số lượt tải: 1365
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc phi
Ngày gửi: 20h:55' 17-10-2021
Dung lượng: 268.3 KB
Số lượt tải: 1365
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II – HÓA 11
DẠNG 1: VIẾT CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Bài 1: Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối: NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, NH4NO2, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3
Bài 2: Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Fe2O3 + HNO3 (loãng) ( g) NaNO3 + H2SO4 (đặc) (
Ca3P2 + H2O ( h) N2 + Cl2(
Ag +HNO3 (loãng) ( i) FeCl2 + HNO3(
Al + HNO3 (đặc, nguội) ( k) H2SO4 (đặc) + P (
P + HNO3( đặc) ( l) H3PO4 + NaOH
(NH4)2SO4 + BaCl2( m) Ca3(PO4)2 + H2SO4(
Bài 3: Hoàn thành PTHH sau:
NH4NO2( ? + H2O f) P + HNO3( ? + NO + ?
? ( N2O + H2O g) FexOy + HNO3 đặc ( ? + NO2 + ?
? + NaOH ( NH3 +? + H2O h) Al + HNO3 (loãng) ( ? + NO + H2O
(NH4)2CO3( ? + ? + H2O i) Fe3O4 + HNO3 (đặc nóng) ( ? + NO2 + H2O
P + H2SO4 (đặc) ( ? + ? + ? k) M + HNO3( M(NO3)n + NxOy + H2O
Bài 4: Hoàn thành các phương trình sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn, cho biết loại phản ứng và vai trò của mỗi chất tham gia phản ứng hóa học đó
Fe + HNO3 (l) ( NO + … f) FeS2 + HNO3 (đ,n) (
Fe + HNO3 (đ,nguội) ( g) FexOy + HNO3 (l) ( NO + ..
Fe + HNO3 (đ, nóng) ( h) M + HNO3 (đ,n) ( NO2 + …
FeO + HNO3 (l) (
Fe2O3 + HNO3 (l) (
Bài 5: Cho Mg phản ứng với dd HNO3 loãng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO, N2O. Cho dd A phản ứng với dd NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. Viết PTHH dạng phân tử và ion
Bài 6: Tìm công thức của hai chất sau: A có công thức NOx và B có công thức NOy, biết MA/ MB = 1,5333
DẠNG 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có )
NaNO2( N2( Mg3N2( NH3( Cu ( Cu(NO3)2( Cu(OH)2( [Cu(NH3)4](OH)2
CuO ( N2
Fe(OH)2( Fe(NO3)3( Fe2O3( Fe(NO3)3
N2( NH3( NO ( NO2 ( HNO3( NaNO3( NaNO2
HCl ( NH4Cl ( NH3 – (NH4)2SO4
NH4NO3( Al(NO3)3( Al(OH)3( NaAlO2( Al(OH)3
(NH4)2CO3( NH3( Cu ( NO ( NO2( HNO3( H2SO4(NO
HCl ( AgCl ( [Ag(NH3)2]OH
Oxi ( Axit nitric ( axit photphoric ( Canxi photphat ( canxi đihidrophotphat
Quặng photphorit ( P ( P2O5( H3PO4( (NH4)3PO4( H3PO4( Canxi photphat
NH4NO2( A B CD B E + F
NH4NO2( N2( NH3( NO ( NO2( HNO3( Cu(NO3)2( CuO ( Cu ( CuCl2( Cu(OH)2
DẠNG 3: NHẬN BIẾT
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
HNO3, NaCl, HCl, NaNO3 e) (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, KNO3
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 f) Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, H3PO4
HNO3, HCl, H2SO4, H2S g) KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl
Bài 2: Phân biệt các chất đựng trong các bình khác nhau
Các khí: N2, NH3, CO2, NO d) Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2
Dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4 e) Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3
DẠNG 4: BÀI TOÁN CHẤT KHÍ VÀ HIỆU
DẠNG 1: VIẾT CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Bài 1: Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối: NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3, NH4NO2, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3
Bài 2: Viết PTHH xảy ra (nếu có)
Fe2O3 + HNO3 (loãng) ( g) NaNO3 + H2SO4 (đặc) (
Ca3P2 + H2O ( h) N2 + Cl2(
Ag +HNO3 (loãng) ( i) FeCl2 + HNO3(
Al + HNO3 (đặc, nguội) ( k) H2SO4 (đặc) + P (
P + HNO3( đặc) ( l) H3PO4 + NaOH
(NH4)2SO4 + BaCl2( m) Ca3(PO4)2 + H2SO4(
Bài 3: Hoàn thành PTHH sau:
NH4NO2( ? + H2O f) P + HNO3( ? + NO + ?
? ( N2O + H2O g) FexOy + HNO3 đặc ( ? + NO2 + ?
? + NaOH ( NH3 +? + H2O h) Al + HNO3 (loãng) ( ? + NO + H2O
(NH4)2CO3( ? + ? + H2O i) Fe3O4 + HNO3 (đặc nóng) ( ? + NO2 + H2O
P + H2SO4 (đặc) ( ? + ? + ? k) M + HNO3( M(NO3)n + NxOy + H2O
Bài 4: Hoàn thành các phương trình sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn, cho biết loại phản ứng và vai trò của mỗi chất tham gia phản ứng hóa học đó
Fe + HNO3 (l) ( NO + … f) FeS2 + HNO3 (đ,n) (
Fe + HNO3 (đ,nguội) ( g) FexOy + HNO3 (l) ( NO + ..
Fe + HNO3 (đ, nóng) ( h) M + HNO3 (đ,n) ( NO2 + …
FeO + HNO3 (l) (
Fe2O3 + HNO3 (l) (
Bài 5: Cho Mg phản ứng với dd HNO3 loãng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO, N2O. Cho dd A phản ứng với dd NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. Viết PTHH dạng phân tử và ion
Bài 6: Tìm công thức của hai chất sau: A có công thức NOx và B có công thức NOy, biết MA/ MB = 1,5333
DẠNG 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có )
NaNO2( N2( Mg3N2( NH3( Cu ( Cu(NO3)2( Cu(OH)2( [Cu(NH3)4](OH)2
CuO ( N2
Fe(OH)2( Fe(NO3)3( Fe2O3( Fe(NO3)3
N2( NH3( NO ( NO2 ( HNO3( NaNO3( NaNO2
HCl ( NH4Cl ( NH3 – (NH4)2SO4
NH4NO3( Al(NO3)3( Al(OH)3( NaAlO2( Al(OH)3
(NH4)2CO3( NH3( Cu ( NO ( NO2( HNO3( H2SO4(NO
HCl ( AgCl ( [Ag(NH3)2]OH
Oxi ( Axit nitric ( axit photphoric ( Canxi photphat ( canxi đihidrophotphat
Quặng photphorit ( P ( P2O5( H3PO4( (NH4)3PO4( H3PO4( Canxi photphat
NH4NO2( A B CD B E + F
NH4NO2( N2( NH3( NO ( NO2( HNO3( Cu(NO3)2( CuO ( Cu ( CuCl2( Cu(OH)2
DẠNG 3: NHẬN BIẾT
Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
HNO3, NaCl, HCl, NaNO3 e) (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, KNO3
NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 f) Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, H3PO4
HNO3, HCl, H2SO4, H2S g) KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl
Bài 2: Phân biệt các chất đựng trong các bình khác nhau
Các khí: N2, NH3, CO2, NO d) Các khí: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2
Dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4 e) Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3
DẠNG 4: BÀI TOÁN CHẤT KHÍ VÀ HIỆU
 








Các ý kiến mới nhất