ôn tập con lắc đơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm Hoàng Tân
Ngày gửi: 21h:09' 17-10-2021
Dung lượng: 511.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: phạm Hoàng Tân
Ngày gửi: 21h:09' 17-10-2021
Dung lượng: 511.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 4: CON LẮC ĐƠN(CLĐ)
Dạng 1: Chu kì, tần số dao động theo cấu tạo của con lắc:
Câu 1.Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
A. l và g. B. m và l C. m và g. D. m, l và g
Câu 2. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ
A. B. C. D. .
Câu 3.Phát biểu nào sau đây là sai ?
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
Câu 4.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
khối lượng của con lắc. B.chiều dài của con lắc.
cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cảu con lắc.
Câu 5. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc. B. vị trí của con lắc đang dao động con lắc.
cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cảu con lắc.
Câu 6.Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.
A. B. C. D.
Câu 7. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần.
Câu 8.Con lắc đơn dao động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường , chiều dài con lắc là:
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm.
C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m.
Câu 9. Tính chu kì, tần số dao động nhỏ của CLĐ có chiều dài l = 2,25m tại nơi có gia tốc .
A. 3(s); B. 2(s);
C. 4(s); D. 1(s);
Câu 10. Tính chu kì dao động nhỏ của CLĐ có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc .
A. 1(s) B. 2(s);
C. 1,2(s) D. 2,4(s)
Câu 11. Tính tần số dao động của con lắc đơn. Người ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện 500 dao động.
A. 10Hz B. 50Hz
C. 5Hz D. 7,5Hz
Dạng 2: Chu kì của CLĐ theo chiều dài, số dao động
Câu 1.Một con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là :
A. B.
C. D.
Câu 2. Một con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Tần số của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là :
A. B.
C. D.
Câu 3.Con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc trên là:
A. B. C. D.
Câu 4.. Hai con lắc đơn có chiều dài là và . Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài + và - dao động với chu kỳ lần lượt là 0,31s và 0,12s. Tính chu kỳ dao động của hai con lắc có chiều dài và tại đó.
A. 0,24(s); 0,20(s) B. 0,12(s); 0,10(s)
C. 0,4(s);
Dạng 1: Chu kì, tần số dao động theo cấu tạo của con lắc:
Câu 1.Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
A. l và g. B. m và l C. m và g. D. m, l và g
Câu 2. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ
A. B. C. D. .
Câu 3.Phát biểu nào sau đây là sai ?
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng.
Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
Câu 4.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
khối lượng của con lắc. B.chiều dài của con lắc.
cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cảu con lắc.
Câu 5. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc. B. vị trí của con lắc đang dao động con lắc.
cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cảu con lắc.
Câu 6.Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.
A. B. C. D.
Câu 7. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần.
Câu 8.Con lắc đơn dao động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường , chiều dài con lắc là:
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm.
C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m.
Câu 9. Tính chu kì, tần số dao động nhỏ của CLĐ có chiều dài l = 2,25m tại nơi có gia tốc .
A. 3(s); B. 2(s);
C. 4(s); D. 1(s);
Câu 10. Tính chu kì dao động nhỏ của CLĐ có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc .
A. 1(s) B. 2(s);
C. 1,2(s) D. 2,4(s)
Câu 11. Tính tần số dao động của con lắc đơn. Người ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện 500 dao động.
A. 10Hz B. 50Hz
C. 5Hz D. 7,5Hz
Dạng 2: Chu kì của CLĐ theo chiều dài, số dao động
Câu 1.Một con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là :
A. B.
C. D.
Câu 2. Một con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Tần số của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là :
A. B.
C. D.
Câu 3.Con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ . Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động với chu kỳ . Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc trên là:
A. B. C. D.
Câu 4.. Hai con lắc đơn có chiều dài là và . Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài + và - dao động với chu kỳ lần lượt là 0,31s và 0,12s. Tính chu kỳ dao động của hai con lắc có chiều dài và tại đó.
A. 0,24(s); 0,20(s) B. 0,12(s); 0,10(s)
C. 0,4(s);
 








Các ý kiến mới nhất