Phiếu BTCT Toán kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:37' 18-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 689
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:37' 18-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 689
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị hồng)
MỤCLỤC
TT
Chủđề
Tên bài
Trang
1
Chủ đê 1:Ôn tập và bổsung
Bài 1:Ôntậpcác sốđến100
3
2
Bài 2: Tiasố.Sốliềntrước,số liềnsau
6
3
Bài3:Cácthànhphầncủaphépcộng,
phéptrừ
9
4
Bài 4: Hơn,kémnhau baonhiêu
12
5
Bài5:Ôntậpvềphépcộng,phéptrừ
(khôngnhớ)trongphạmvi 100
15
6
Bài6:Luyện tậpchung
17
7
Chủđề 2:
Phép cộng và phép trừtrong phạmvi20
Bài7:Phépcộng(qua10)trongphạm
vi20
20
8
Bài8: Bảng cộng qua10
24
9
Bài9:Bàitoánvềthêm,bớtmộtsố
đơn vị
26
10
Bài10:Luyệntập chung
29
11
Bài11,12: Phéptrừ(qua10)trong
phạmvi20. Bảngtrừ
31
12
Bài13:Bàitoánvềnhiềuhơn,íthơn
một số đơnvị
35
13
Bài14:Luyệntập chung
38
14
Chủ đề 3:Làm quen với khốilượng,dungtích
Bài 15: Ki lô gam
40
15
Bài 16: Lít
42
16
Bài17,18:Thựchànhvàtrảinghiệmcácđơnvịđoki-lô-gam,lít.Luyện
tậpchung
44
17
Chủđề 4:
Phép cộng, phép trừ (cónhớ)trongphạmvi100
Bài19:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có mộtchữsố
47
18
Bài20:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có haichữsố
49
19
Bài21:Luyệntập chung
51
20
Bài22:Phéptrừ(cónhớ)sốcóhaichữ
sốvớisố cómộtchữsố
52
21
Bài23:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có haichữsố
56
22
Bài24:Luyệntập chung
58
23
Chủđề5:
Làm quen với hìnhphẳng
Bài25:Điểm.Đoạnthẳng.Đường
thẳng.Đườngcong.Bađiểmthẳnghàng
61
24
Bài26,27,28:Đườnggấpkhúc,hình
tứgiác.Thựchànhgấp,cắt,xếp,vẽhình.Luyệntậpchung
63
25
Chủđề6:
Ngàygiờ.Giờ phút.
Ngàytháng
Bài 29: Ngàygiờ.Giờphút.
67
26
Bài 30,31:Ngàytháng.Thựchànhvà
trảinghiệmxemđồnghồ, xemlịch
70
Bài32:Luyệntập chung
72
27
Chủđề7:
Ôn tập cuối họckì1
Bài 33: Ôn tậpvềphép cộng,phép trừ
trong phạmvi 10,100
77
28
Bài 34: Ôn tậpvềhình phẳng
84
29
Bài 35: Ôn tậpvềđolường
88
30
Bài3: Luyệntập chung(Một sốđềthi
cuốihọckì1)
91
CHỦ ĐỀ1: ÔNTẬPVÀBỔSUNG
BÀI 1: ÔNTẬPCÁCSỐĐẾN100
Bài1:Hoàn thànhbảngsau(theomẫu)
Sốchục
Sốđơnvị
Viếtsố
Đọcsố(Sốđógồm)
5
2
52
Nămmươihai
3
7
70
Haimươisáu
Bachục và 8đơn vị
9 chụcvà 1đơnvị
6
9
Bài2:Nối (theo mẫu)
7chục
99
4 chụcvà 5đơnvị
70
84
Chínmươichín
45
8 chụcvà 4đơnvị
Bài3: Viết số(Theomẫu): M: 35= 30+5
57=................................... 35=.................................79=............................
40+6=............................ 99=..................................87=............................
Bài4: Trả lờicâu hỏi:
a)Cácsốlớnhơn40vànhỏhơn50là:....................................................................
b)Khoanhvào sốnhỏ hơn70trongcácsố45;70;82; 69
c)Viếtcácsốtrònchụclớnhơn30vànhỏhơn80là:.............................................
Bài5:Tậpướclượng
Đốembiết tronghìnhcóbaonhiêucủcàrốt?
/
Đốembiếtcó baonhiêuquả táo?
Em ước lượngkhoảng củcàrốt.
Emđếmđược củcà
rốt.
Em ước lượngkhoảng quả
táo.
Emđếm
được quảtáo
Bài6: Đặt tínhrồitính:
a)35+40 86-52 73-53 5+ 62 88+ 6
b) 79 -27 45+ 4 82 -50 27+32 33+ 55
Bài7:
Viết cácsố:50;48;61;58;73;84theothứtựtừlớn đến bé:
Viếtcác số 71;69; 50;75;67theothứtựtừbéđến lớn:
Bài 8:Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dàibao nhiêuxăng-ti-mét?
Bàigiải:
Bài9:
Mẹnuôigàvàvịt,tấtcảcó48con,trongđócó23congà.Hỏimẹnuôibaonhiêucon vịt?
Bàigiải:
Bài10:
TT
Chủđề
Tên bài
Trang
1
Chủ đê 1:Ôn tập và bổsung
Bài 1:Ôntậpcác sốđến100
3
2
Bài 2: Tiasố.Sốliềntrước,số liềnsau
6
3
Bài3:Cácthànhphầncủaphépcộng,
phéptrừ
9
4
Bài 4: Hơn,kémnhau baonhiêu
12
5
Bài5:Ôntậpvềphépcộng,phéptrừ
(khôngnhớ)trongphạmvi 100
15
6
Bài6:Luyện tậpchung
17
7
Chủđề 2:
Phép cộng và phép trừtrong phạmvi20
Bài7:Phépcộng(qua10)trongphạm
vi20
20
8
Bài8: Bảng cộng qua10
24
9
Bài9:Bàitoánvềthêm,bớtmộtsố
đơn vị
26
10
Bài10:Luyệntập chung
29
11
Bài11,12: Phéptrừ(qua10)trong
phạmvi20. Bảngtrừ
31
12
Bài13:Bàitoánvềnhiềuhơn,íthơn
một số đơnvị
35
13
Bài14:Luyệntập chung
38
14
Chủ đề 3:Làm quen với khốilượng,dungtích
Bài 15: Ki lô gam
40
15
Bài 16: Lít
42
16
Bài17,18:Thựchànhvàtrảinghiệmcácđơnvịđoki-lô-gam,lít.Luyện
tậpchung
44
17
Chủđề 4:
Phép cộng, phép trừ (cónhớ)trongphạmvi100
Bài19:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có mộtchữsố
47
18
Bài20:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có haichữsố
49
19
Bài21:Luyệntập chung
51
20
Bài22:Phéptrừ(cónhớ)sốcóhaichữ
sốvớisố cómộtchữsố
52
21
Bài23:Phépcộng(cónhớ)sốcóhai
chữsố vớisố có haichữsố
56
22
Bài24:Luyệntập chung
58
23
Chủđề5:
Làm quen với hìnhphẳng
Bài25:Điểm.Đoạnthẳng.Đường
thẳng.Đườngcong.Bađiểmthẳnghàng
61
24
Bài26,27,28:Đườnggấpkhúc,hình
tứgiác.Thựchànhgấp,cắt,xếp,vẽhình.Luyệntậpchung
63
25
Chủđề6:
Ngàygiờ.Giờ phút.
Ngàytháng
Bài 29: Ngàygiờ.Giờphút.
67
26
Bài 30,31:Ngàytháng.Thựchànhvà
trảinghiệmxemđồnghồ, xemlịch
70
Bài32:Luyệntập chung
72
27
Chủđề7:
Ôn tập cuối họckì1
Bài 33: Ôn tậpvềphép cộng,phép trừ
trong phạmvi 10,100
77
28
Bài 34: Ôn tậpvềhình phẳng
84
29
Bài 35: Ôn tậpvềđolường
88
30
Bài3: Luyệntập chung(Một sốđềthi
cuốihọckì1)
91
CHỦ ĐỀ1: ÔNTẬPVÀBỔSUNG
BÀI 1: ÔNTẬPCÁCSỐĐẾN100
Bài1:Hoàn thànhbảngsau(theomẫu)
Sốchục
Sốđơnvị
Viếtsố
Đọcsố(Sốđógồm)
5
2
52
Nămmươihai
3
7
70
Haimươisáu
Bachục và 8đơn vị
9 chụcvà 1đơnvị
6
9
Bài2:Nối (theo mẫu)
7chục
99
4 chụcvà 5đơnvị
70
84
Chínmươichín
45
8 chụcvà 4đơnvị
Bài3: Viết số(Theomẫu): M: 35= 30+5
57=................................... 35=.................................79=............................
40+6=............................ 99=..................................87=............................
Bài4: Trả lờicâu hỏi:
a)Cácsốlớnhơn40vànhỏhơn50là:....................................................................
b)Khoanhvào sốnhỏ hơn70trongcácsố45;70;82; 69
c)Viếtcácsốtrònchụclớnhơn30vànhỏhơn80là:.............................................
Bài5:Tậpướclượng
Đốembiết tronghìnhcóbaonhiêucủcàrốt?
/
Đốembiếtcó baonhiêuquả táo?
Em ước lượngkhoảng củcàrốt.
Emđếmđược củcà
rốt.
Em ước lượngkhoảng quả
táo.
Emđếm
được quảtáo
Bài6: Đặt tínhrồitính:
a)35+40 86-52 73-53 5+ 62 88+ 6
b) 79 -27 45+ 4 82 -50 27+32 33+ 55
Bài7:
Viết cácsố:50;48;61;58;73;84theothứtựtừlớn đến bé:
Viếtcác số 71;69; 50;75;67theothứtựtừbéđến lớn:
Bài 8:Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dàibao nhiêuxăng-ti-mét?
Bàigiải:
Bài9:
Mẹnuôigàvàvịt,tấtcảcó48con,trongđócó23congà.Hỏimẹnuôibaonhiêucon vịt?
Bàigiải:
Bài10:
 








Các ý kiến mới nhất