TỪ VỰNG UNIT 2 SÁCH 12 MỚI ĐẦY ĐỦ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Luyện
Ngày gửi: 04h:42' 19-10-2021
Dung lượng: 34.1 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Luyện
Ngày gửi: 04h:42' 19-10-2021
Dung lượng: 34.1 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Unit 2: URBANISATION
GETTING STARTED
Feature /`fi:t∫ə[r]/ (n): nét đặc trưng
(v): mô tả nét đặc biệt của, đề cao…
Presentation /ˌpriːznˈteɪʃn/ (n): Sự trình bày
Present /ˈpreznt/ (v): Trình bày
Urbanisation /ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ (n): Sự đô thị hóa >< Counter-urbanisation /`kaʊntə[r] ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ (n): ngược lại với đô thị hóa
Finalise /ˈfaɪnəlaɪz/ (v): Hoàn tất
Content /kənˈtent/ (n): Nội dung
Recommend /ˌrekəˈmend/ (v): Khuyên bảo
Session /ˈseʃn/ (n): Kì họp, học kỳ
Definition /ˌdefɪˈnɪʃn/ (n): Sự định nghĩa
Perhaps /pərˈhæps/ (adv): Có lẽ
Mention /ˈmenʃn/ (v): đề cập, ghi chép >< conceal /kənˈsiːl/ (v): che đậy, giấu kín
Mention (n): sự ghi chép, nhắc lại
Rural area /ˈrʊrəl ˈerɪə/ (n): khu vực nông thôn >< urban area /`ɜ:bən ˈerɪə/
(n): khu vực thành thị
Illustrate /ˈɪləstreɪt/ (v): minh họa
Visual /ˈvɪʒuəl/ (adj): thuộc về thị giác
Grab the attention /græb ðə ə`ten∫n/ (v): gây sự chú ý, thu hút
Engaged /ɪnˈɡeɪdʒ/ (v): tập trung, háo hức
Image /ˈɪmɪdʒ/ (n): hình ảnh
Familiar /fəˈmɪlɪər/ (adj): quen thuộc
Stick /stɪk/ (v): đính kèm
Propose /prəˈpəʊz/ (v): đề xuất, đưa ra
Solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp
Overload /ˌəʊvərˈləʊd/ (v): làm cho quá tải
Switch off /swɪtʃ ɒf/ (v): cắt, tắt
Initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n): sáng kiến, óc sáng kiến, thế chủ động
Initiation /ɪˌnɪʃɪˈeɪʃn/ (n): sự bắt đầu (+of) ; sự kết nạp (+into)
Initiaor /ɪˈnɪʃɪeɪtər/ (n): người bắt đầu, người khởi xướng
Summarise /ˈsʌməraɪz/ (v): tóm tắt
Slide /slaɪd/ (n): trang
LANGUAGE VOCABULARY
Industrial /ɪnˈdʌstrɪəl/ (adj): thuộc công nghiệp
Industrialisation /ɪnˌdʌstrɪəlaɪˈzeɪʃən/ (n): sự công nghiệp hóa
Industrialist /ɪnˈdʌstrɪəlɪst/ (n): nhà tư bản công nghiệp
Industrialism /ɪnˈdʌstrɪəlɪz(ə)m/ (n): tổ chức công nghiệp
Industry /ˈɪndəstrɪ/ (n): công nghiệp; ngành kinh doanh; sự chăm chỉ, tính cần cù
Industrious /ɪnˈdʌstrɪəs/ (adj): cần cù, siêng năng
Industrialize /ɪnˈdʌstrɪəlaɪz/ (v): công nghiệp hóa
Industrially /ɪnˈdʌstrɪəli/ (adv): về mặt công nghiệp
Industriously /ɪnˈdʌstrɪəsli/ (adv): cần cù, siêng năng
Period /ˈpɪərɪəd/ (n) : thời kì
Scale /skeɪl / (n) : Quy mô
Shift /ʃɪft/ (v): di cư
Agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp
Agriculturalist /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəlɪst/ (n): nhà nông
Agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃər/ (n) : nông nghiệp
Science /ˈsaɪəns/ (n) : khoa học, kĩ năng
scientist /ˈsaɪəntɪst/ (n) : nhà khoa học
sciential /saɪ`enʃəl/ (adj) : thuộc khoa học, hiểu biết, tinh thông
scientific /,saɪən`tɪfɪk/ (adj) : thuộc khoa học, có kỹ năng
scientifically /,saɪən`tɪfɪkli/ (adv) : về mặt khoa học
Emission /ɪˈmɪʃən / (n) : khí thải
Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ (n) : nhà kính
Lecture /ˈlektʃər/ (n) : bài giảng
Lecturer /ˈlektʃərər/ (n):người thuyết trình, trợ lí giảng dạy đại học
lectureship /`lekt∫ə∫ɪp/ (n): chức vị trợ lý giảng dạy đại học
Majority /məˈdʒɔːrətɪ/ (n): phần lớn, đa số
Major /ˈmeɪdʒər/ (v): chuyên ngành
(adj): lớn, chủ yếu, trọng đại
(n): môn chính, thiếu tá
Employed /ɪmˈplɔɪd/ (v): thuê
Employ /ɪmˈplɔɪ/ (v):thuê làm
Employee /ɪmˈplɔɪiː/ or /emploɪˈiː/ (n): người làm thuê
Employable /ɪmˈplɔɪəbəl/ (adj): có thể được thuê làm
Employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc làm, sự thuê làm công
Employer /ɪm`plɔɪə[r]/ (n): ông chủ
Labourer /ˈleɪbərər/ (n): người lao động
Labour /ˈleɪbər/ (n): nhân công, công việc
Transformation
GETTING STARTED
Feature /`fi:t∫ə[r]/ (n): nét đặc trưng
(v): mô tả nét đặc biệt của, đề cao…
Presentation /ˌpriːznˈteɪʃn/ (n): Sự trình bày
Present /ˈpreznt/ (v): Trình bày
Urbanisation /ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ (n): Sự đô thị hóa >< Counter-urbanisation /`kaʊntə[r] ˌɜːrbənaɪˈzeɪʃn/ (n): ngược lại với đô thị hóa
Finalise /ˈfaɪnəlaɪz/ (v): Hoàn tất
Content /kənˈtent/ (n): Nội dung
Recommend /ˌrekəˈmend/ (v): Khuyên bảo
Session /ˈseʃn/ (n): Kì họp, học kỳ
Definition /ˌdefɪˈnɪʃn/ (n): Sự định nghĩa
Perhaps /pərˈhæps/ (adv): Có lẽ
Mention /ˈmenʃn/ (v): đề cập, ghi chép >< conceal /kənˈsiːl/ (v): che đậy, giấu kín
Mention (n): sự ghi chép, nhắc lại
Rural area /ˈrʊrəl ˈerɪə/ (n): khu vực nông thôn >< urban area /`ɜ:bən ˈerɪə/
(n): khu vực thành thị
Illustrate /ˈɪləstreɪt/ (v): minh họa
Visual /ˈvɪʒuəl/ (adj): thuộc về thị giác
Grab the attention /græb ðə ə`ten∫n/ (v): gây sự chú ý, thu hút
Engaged /ɪnˈɡeɪdʒ/ (v): tập trung, háo hức
Image /ˈɪmɪdʒ/ (n): hình ảnh
Familiar /fəˈmɪlɪər/ (adj): quen thuộc
Stick /stɪk/ (v): đính kèm
Propose /prəˈpəʊz/ (v): đề xuất, đưa ra
Solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp
Overload /ˌəʊvərˈləʊd/ (v): làm cho quá tải
Switch off /swɪtʃ ɒf/ (v): cắt, tắt
Initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n): sáng kiến, óc sáng kiến, thế chủ động
Initiation /ɪˌnɪʃɪˈeɪʃn/ (n): sự bắt đầu (+of) ; sự kết nạp (+into)
Initiaor /ɪˈnɪʃɪeɪtər/ (n): người bắt đầu, người khởi xướng
Summarise /ˈsʌməraɪz/ (v): tóm tắt
Slide /slaɪd/ (n): trang
LANGUAGE VOCABULARY
Industrial /ɪnˈdʌstrɪəl/ (adj): thuộc công nghiệp
Industrialisation /ɪnˌdʌstrɪəlaɪˈzeɪʃən/ (n): sự công nghiệp hóa
Industrialist /ɪnˈdʌstrɪəlɪst/ (n): nhà tư bản công nghiệp
Industrialism /ɪnˈdʌstrɪəlɪz(ə)m/ (n): tổ chức công nghiệp
Industry /ˈɪndəstrɪ/ (n): công nghiệp; ngành kinh doanh; sự chăm chỉ, tính cần cù
Industrious /ɪnˈdʌstrɪəs/ (adj): cần cù, siêng năng
Industrialize /ɪnˈdʌstrɪəlaɪz/ (v): công nghiệp hóa
Industrially /ɪnˈdʌstrɪəli/ (adv): về mặt công nghiệp
Industriously /ɪnˈdʌstrɪəsli/ (adv): cần cù, siêng năng
Period /ˈpɪərɪəd/ (n) : thời kì
Scale /skeɪl / (n) : Quy mô
Shift /ʃɪft/ (v): di cư
Agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (adj): thuộc về nông nghiệp
Agriculturalist /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəlɪst/ (n): nhà nông
Agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃər/ (n) : nông nghiệp
Science /ˈsaɪəns/ (n) : khoa học, kĩ năng
scientist /ˈsaɪəntɪst/ (n) : nhà khoa học
sciential /saɪ`enʃəl/ (adj) : thuộc khoa học, hiểu biết, tinh thông
scientific /,saɪən`tɪfɪk/ (adj) : thuộc khoa học, có kỹ năng
scientifically /,saɪən`tɪfɪkli/ (adv) : về mặt khoa học
Emission /ɪˈmɪʃən / (n) : khí thải
Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ (n) : nhà kính
Lecture /ˈlektʃər/ (n) : bài giảng
Lecturer /ˈlektʃərər/ (n):người thuyết trình, trợ lí giảng dạy đại học
lectureship /`lekt∫ə∫ɪp/ (n): chức vị trợ lý giảng dạy đại học
Majority /məˈdʒɔːrətɪ/ (n): phần lớn, đa số
Major /ˈmeɪdʒər/ (v): chuyên ngành
(adj): lớn, chủ yếu, trọng đại
(n): môn chính, thiếu tá
Employed /ɪmˈplɔɪd/ (v): thuê
Employ /ɪmˈplɔɪ/ (v):thuê làm
Employee /ɪmˈplɔɪiː/ or /emploɪˈiː/ (n): người làm thuê
Employable /ɪmˈplɔɪəbəl/ (adj): có thể được thuê làm
Employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc làm, sự thuê làm công
Employer /ɪm`plɔɪə[r]/ (n): ông chủ
Labourer /ˈleɪbərər/ (n): người lao động
Labour /ˈleɪbər/ (n): nhân công, công việc
Transformation
 









Các ý kiến mới nhất